Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trường Mai
Ngày gửi: 10h:03' 19-04-2015
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Trường Mai)
To Our Class
Check Oldest: Kiểm tra bài cũ
Monkey
Elephant
Bear
Tiger
Unit 11: Places
Section A:
1. Look, listen and repeat:
LiLi: I want some stamps.
Nam: Let’s go to the
post office.
Alan: I want some books.
Nam: Let’s go to the
bookshop.
Vocabulary:
stamp: con tem
post office: bưu điện
book: quyển sách
bookshop: hiệu sách, nhà bán sách,…
Grammar:
I want… -> Điều mình mình muốn cần
EX: I want some pen: Tôi muốn một vài cây bút
I want buy something: Tôi muốn mua một vài
thứ.
Let’s go to…-> Rủ một ai đó cùng đi với bạn
EX: Let’s go to the zoo: Chúng ta hãy đến sở
thú.
Translates: Dịch bài thành Tiếng Việt
LiLi: I want some stamps.
Nam: Let’s go to the
post office.
Alan: I want some books.
Nam: Let’s go to the
bookshop.
LiLi: Tôi muốn những con tem.
Nam: Chúng ta hãy đến bưu điện.
Alan:Tôi muốn những quyển sách.
Nam: Chúng ta hãy đến hiệu sách.
2. Look and say:
I want…………………
Let’s go to the……………….
Vocabulary:
stamp: con tem
post office: bưu điện
book: quyển sách
bookshop: hiệu sách, nhà bán sách,…
foot stall: cửa hàng thực phẩm, thức ăn,…
supermarket: siêu thị
3. Let’s talk:
I want……………….
Let’s go to the……………
4. Listen and check:
1.
a
b
a
b
2.
5. Say it right:
near post stamp

bear breakfast shop
6. Let’s write:
A: I want……………………………………..
B: Let’s………………………………………..
some pens
go to the bookshop.
Apple
1
circus / go / Let`s / to / the .
Let’s go to the circus.
2
Let`s .. to the post office.
go
3
4
5
6
I want some books. Let’s go......
to the bookshop.
7
Choose the odd one.
A. bus stop
D. stamp
B. Post office
C. restaurant
Homework:
Làm bài tập trong sbt
Soạn bài tiếp theo
Goodbye
To our class
No_avatarf

hay ko các pn

 
Gửi ý kiến