Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. Preserving the Environment. Lesson 2. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ly
Ngày gửi: 22h:27' 05-05-2023
Dung lượng: 69.8 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ly)
WELCOME TO OUR CLASS

1. I'll do it if he asks me.
2.If I were you , I would buy a new car.

Friday 7

th

April 2023

UNIT

10

Grammar : CONDITIONAL
SENTENCES

(CÂU ĐIỀU KIỆN)

1. CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI I
a) Use (Cách dùng): Câu điều kiện loại I diễn tả một hành động CÓ thật ở hiện tại.
Điều kiện CÓ thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
b) Form (Cấu trúc):
IF CLAUSE
If + S + V (hiện tại đơn) ,

MAIN CLAUSE
S+

will (not)

+ V-bare (nguyên thể

không chia).
V (s,es)

can (not)

is, am , are

may

don't/ doesn't + V

shall

isn't / aren't / am not
Lưu ý: Khi đảo mệnh đề chính lên đầu câu, giữa 2 vế không còn dấu phảy.

Ex: If it is sunny, I will go fishing.

 I will go fishing if it is sunny.

Practice:

If + S + V (HTĐ), S + will / … + V-bare

.

1. If that hat costs much, I …………… a small one.
A. would have bought

BB.

will buy

C. bought

D. would buy

2. I will lend them some money if they ……………. me.
AA.

ask

B. will ask

C. asked

D. had asked

3. If it …….. sunny, our clothes will be dry.
A. am

B. are

CC.

is

D.was

4. What will we do if the taxi ………………………..?
A. don't come

B. didn't come

C

C. doesn't come

D. had not come

5. If it ……………………… too much, I will buy the smaller one.
A Costs
A.

B. will cost

C. would cost

D. cost

2.CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI II
a) Use (Cách dùng): Câu ĐK loại II dùng để diễn tả 1 hành động KHÔNG có thật ở hiện tại,
hoặc chúng ta giả định lại một tình huống có thật ở hiện tại . Điều kiện KHÔNG thể xảy
ra ở hiện tại hoặc tương lai.
b) Form (Cấu trúc):
IF CLAUSE

MAIN CLAUSE

If + S + V (quá khứ đơn) (ed/ c2) , S + would (not) + V-bare (nguyên thể không chia).
didn't + V

could (not)

were/ weren't

should (not)

• Lưu ý: dùng were cho tất cả các chủ ngữ

EX: If I knew his address, I would give it to you.
If I were you , I would go abroad.

Practice:

If + S + V (QKĐ) / were , S + would / … + V-bare.

1. If I spoke English, my job …………………a lot easier.
A. was

B. were

C. will be

D

D. would be

2. If she ……….. here, she would know what to do.
B
B.

A. was

were

C. will be

D. is

3. If I had free time, I __________some shopping with you.
A. did 

B. will do  C

C. would do 

D. have done

4. If he__________the truth, the police wouldn't arrest him.
A. tells 

B

B. told 

C. telled 

D. would tell

5. If I were Quynh, I_____……………… this job.
A. accept 

B. will accept 

D
C. would accepted 

D. would accept

MIXED EXERCISE
1. If I were you, I ……. him.
A. had married him

B. will not marry

C. do not marry
D

D.

would not marry
2. If I ……. a $100 bill on the street, I would keep it.
A. would find

B. find

D

C. had found

D. foundB
3.  If the train is late, we ………………….. to the office.
A. Walk

B. will walk

C. Dwould walk

D.

walks
C

 4. If she sold her car, she ……. much money for it.
A.did not get

B.does not get

C. will not get

D. would

TYPE I

SUM UP

If + S + V (HTĐ), S + will / … + V-bare.
TYPE II

If + S + V (QKĐ), S + would + V-bare.

THANK YOU
FOR

YOUR

ATTENTION !
468x90
 
Gửi ý kiến