Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Micheal Jac Xe
Ngày gửi: 21h:09' 27-05-2013
Dung lượng: 280.5 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Micheal Jac Xe
Ngày gửi: 21h:09' 27-05-2013
Dung lượng: 280.5 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
BÀI 11
B?n dó b? l?a
b) Cấu trúc của nhóm cacbonyl
+ Nguyên tử C ở liên kết "=" có lai hóa sp2
+ Góc liên kết >C=C< và >C= O là 1200
+ Liên kết C=C không bị phân cực , liên kết C=O bị phân cực,nguyên tử O tích điện âm,nguyên tử C tích điện dương.
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
2.Phân loại :
Dựa vào gốc hidrocacbon người ta chia ra anđehit và xeton thành 3 loại : no,không no, thơm.
(1),(2)
(5),(6)
(3)
(7)
(4)
(8)
3- Danh pháp
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
CH3-CO- CH2-CH3 (d)
CH3-CH2-CHO (b)
1
2
3
4
1
2
3
4
5,6
2,2,3-trimeylbutanal
2,4-đimetylhexan-3-on
propanal
anđehit propionic
propionanđehit
butan-2-on
etyl metyl xeton
1
2
3
4
2,2,3-trimeylbut-3-en-1-al
2,4-đimeylhex-1-en-3-on
Tên một số andehit no, đơn chức mạch hở
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
4- Tính chất vật lý
- Fomandehit và axetandehit là chất khí không màu, mùi xốc, tan nhiều trong nước và trong dung môi hữu cơ
- Axeton là chất lỏng dể bay hơi (t0s = 57oC) tan vô hạn trong nước và hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác
- So với các hidrocacbon khác có cùng số nguyên tử C trong phân tử thì nhiệt độ sôi của andehit và xeton cao hơn nhưng so với ancol thì thấp hơn
- Các andehit và xeton thường có mùi riêng biệt
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cộng
Phản ứng cộng hidro (phản ứng khử)
R-CH=O + H2
R-CH2OH
b) Phản ứng cộng hiđro xianua , cộng nước
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
CN
R-C-R’
OH
R- CH -R’
OH
R-CH=O + H-CN
CN
R-CH-OH
HCH=O + H2O H2C(OH)2 (không bền)
2.Phản ứng oxi hóa
Tác dụng với brom
Andehit tác dụng được với dung dịch nước brom làm mất màu dung dịch brom
Nhận biết andehit
RCH=O + Br2 + H2O RCOOH + 2 HBr
Xeton không phản ứng với dung dịch Br2
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
b)Tác dụng với KMnO4
Andehit tác dụng được với dung dịch thuốc tím làm mất màu dung dịch thuốc tím tạo thành axit
Xeton không phản ứng với dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ phòng
Đun nóng xeton phản ứng và bị gãy mạch C
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
c) Tác dụng với ion bạc trong dung dịch amoniac
Andehit tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa bạc
AgNO3 + 3 NH3 + H2O [Ag(NH3)4]OH + NH4NO3
RCH=O + [Ag(NH3)4]OH RCOONH4 +2 Ag
+3NH3 + H2O
Nhận biết andehit và để tráng gương, tráng ruột phích
Xeton không tham gia phản ứng này
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
3. Phản ứng ở gốc hidrocacbon
Nguyên tử H ở cạnh nhóm cacbonyl dễ tham gia phản ứng thế
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
III- ĐIỀU CHẾ – ỨNG DỤNG
Điều chế
Từ ancol
b) Từ hidrocacbon
2. Ứng dụng
Fomandehit:
Sản xuất poli(phenolfomandehit), dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm
Dung dịch fomandehit trong nước gọi là fomalin (fomol) dùng ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng
Axetandehit:
Sản xuất axit axetic
Axeton:
Làm dung môi, làm nguyên liệu tổng hợp clorofom, iodofom, bisphenol-A ...
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
BÀI 11
B?n dó b? l?a
b) Cấu trúc của nhóm cacbonyl
+ Nguyên tử C ở liên kết "=" có lai hóa sp2
+ Góc liên kết >C=C< và >C= O là 1200
+ Liên kết C=C không bị phân cực , liên kết C=O bị phân cực,nguyên tử O tích điện âm,nguyên tử C tích điện dương.
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
2.Phân loại :
Dựa vào gốc hidrocacbon người ta chia ra anđehit và xeton thành 3 loại : no,không no, thơm.
(1),(2)
(5),(6)
(3)
(7)
(4)
(8)
3- Danh pháp
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
CH3-CO- CH2-CH3 (d)
CH3-CH2-CHO (b)
1
2
3
4
1
2
3
4
5,6
2,2,3-trimeylbutanal
2,4-đimetylhexan-3-on
propanal
anđehit propionic
propionanđehit
butan-2-on
etyl metyl xeton
1
2
3
4
2,2,3-trimeylbut-3-en-1-al
2,4-đimeylhex-1-en-3-on
Tên một số andehit no, đơn chức mạch hở
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
4- Tính chất vật lý
- Fomandehit và axetandehit là chất khí không màu, mùi xốc, tan nhiều trong nước và trong dung môi hữu cơ
- Axeton là chất lỏng dể bay hơi (t0s = 57oC) tan vô hạn trong nước và hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác
- So với các hidrocacbon khác có cùng số nguyên tử C trong phân tử thì nhiệt độ sôi của andehit và xeton cao hơn nhưng so với ancol thì thấp hơn
- Các andehit và xeton thường có mùi riêng biệt
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cộng
Phản ứng cộng hidro (phản ứng khử)
R-CH=O + H2
R-CH2OH
b) Phản ứng cộng hiđro xianua , cộng nước
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
CN
R-C-R’
OH
R- CH -R’
OH
R-CH=O + H-CN
CN
R-CH-OH
HCH=O + H2O H2C(OH)2 (không bền)
2.Phản ứng oxi hóa
Tác dụng với brom
Andehit tác dụng được với dung dịch nước brom làm mất màu dung dịch brom
Nhận biết andehit
RCH=O + Br2 + H2O RCOOH + 2 HBr
Xeton không phản ứng với dung dịch Br2
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
b)Tác dụng với KMnO4
Andehit tác dụng được với dung dịch thuốc tím làm mất màu dung dịch thuốc tím tạo thành axit
Xeton không phản ứng với dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ phòng
Đun nóng xeton phản ứng và bị gãy mạch C
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
c) Tác dụng với ion bạc trong dung dịch amoniac
Andehit tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa bạc
AgNO3 + 3 NH3 + H2O [Ag(NH3)4]OH + NH4NO3
RCH=O + [Ag(NH3)4]OH RCOONH4 +2 Ag
+3NH3 + H2O
Nhận biết andehit và để tráng gương, tráng ruột phích
Xeton không tham gia phản ứng này
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
3. Phản ứng ở gốc hidrocacbon
Nguyên tử H ở cạnh nhóm cacbonyl dễ tham gia phản ứng thế
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
III- ĐIỀU CHẾ – ỨNG DỤNG
Điều chế
Từ ancol
b) Từ hidrocacbon
2. Ứng dụng
Fomandehit:
Sản xuất poli(phenolfomandehit), dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm
Dung dịch fomandehit trong nước gọi là fomalin (fomol) dùng ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng
Axetandehit:
Sản xuất axit axetic
Axeton:
Làm dung môi, làm nguyên liệu tổng hợp clorofom, iodofom, bisphenol-A ...
Bài 58 ANĐEHIT VÀ XETON
 








Các ý kiến mới nhất