Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nguyên Trung
Ngày gửi: 09h:26' 15-10-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích: 0 người
GV : Ñinh Nguyeân Trung
Chúc các em
có một giờ học
hấp dẫn
thành công
Giải các phương trình sau :
Pt có một nghiệm x = -3
Pt vô nghiệm
Pt vô số nghiệm
ax + b = 0

?
Cách giải tổng quát
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và bl pt ax + b =0
I.Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 (1) :
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
:Pt có một nghiệm duy nhất
và
: pt vô nghiệm
và
: pt có nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Vd : giải và biện luận pt sau theo tham số m
LG
(1) <=> ax = -b
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0:
LG
: pt (1a) có nghiệm duy nhất
: pt (1a) trở thành 0x = 3, pt này vô nghiệm
Kết luận :
: (1) có nghiệm duy nhất
: (1) vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0 :
1) a = 0 : tr? v? bi?n lu?n pt bx + c = 0
và
: pt có 1 nghiệm (kép)
: pt vô nghiệm.
Pt có hai nghiệm (phân biệt) :
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0 :
Vd2: giải và biện luận pt sau theo tham số m
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
LG
* Với m = 0, pt (2) trở thành 4x – 3 = 0
 x = 3/4
* Với
- Nếu m > 4 thì
nên pt (2) vô nghiệm
-Nếu m = 4 thì
nên pt (2) có một nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
hai nghiệm
Vd2 : giải và biện luận pt sau theo tham số m
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0
- Nếu m < 4
và
nên (2) có
và
Kết luận :
: pt (2) vô nghiệm
: pt (2) có hai nghiệm
: pt (2) Có nghiệm x = 3/4
LG
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Vd3: Cho pt
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của pt (3) tùy theo các giá trị của tham số m
LG
Với m < 1, pt (3) vô nghiệm
Với m = 1, pt (3) có một nghiệm (kép)
Với m > 1, pt (3) có hai nghiệm
Minh họa
Dựa vào đồ thị ta có :
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
1) Định lí Vi-ét :
Hai số x1 và x2 là các nghiệm của pt bậc hai
Khi và chỉ khi chúng thỏa mãn các hệ thức
và
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét :
a) Nhẩm nghiệm của pt bậc hai
b) Phân tích đa thức thành nhân tử :
Nếu đa thức f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó có thể phân tích thành nhân tử
f(x) = a(x – x1)(x – x2)
c) Tìm hai số biết tổng và tích của chúng :
Nếu hai số có tổng là S và tích là P thì chúng là nghiệm của pt :
x2 – Sx + P = 0
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét :
Nhận xét :
Nếu P < 0 thì pt có hai nghiệm trái dấu .
?
Nếu P > 0 và S > 0
Nếu P > 0 và S < 0
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Xét dấu các nghiệm pt bậc hai :
Pt có hai nghiệm trái dấu
Pt có hai nghiệm dương
Pt có hai nghiệm âm
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
VD : xét dấu các nghiệm của pt sau ( nếu có )
LG
Ta có :
((*) có 2 nghiệm pbiệt )
Do đó pt đã cho có hai nghiệm dương
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
1/. Pt 3(m + 4)x + 1 = 2x + 2(m-3) có nghiệm duy nhất với giá trị của m là
2/. Với giá trị nào của m thì pt sau vô nghiệm x2 – x + m = 0
3/. Pt bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm khi
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Với mỗi pt đã cho dưới đây, hãy chọn khẳng định đúng :
A/. Có 2 ngh trái dấu B/. Có 2 ngh dương
C/. Có hai nghiệm âm D/. Vô nghiệm
A/. Có 2 ngh trái dấu B/. Có 2 ngh dương
C/. Có hai nghiệm âm D/. Vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
1/ cách giải và biện luận pt dạng ax + b = 0
2/ pt đó khi nào có nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm
3/ Cách giải và biện luận pt dạng
ax2 + bx + c = 0
4/ trong trường hợp nào có có nghiệm duy nhất, vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cái gì cần nắm vững ?
5/ Định lí Vi-ét và các ứng dụng của nó
6/. Xét dấu các nghiệm pt bậc hai
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Cái gì cần làm ?
1/ Học thuộc lí thuyết
2/. Bài tập về nhà
Bài 5 đến bài 21 sgk trang 78->81
3/. Đọc bài đọc thêm giải pt bằng máy tính bỏ túi
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
I. Sự chảy ổn định của
chất lỏng:
II. Định luật Becnuli:
1. Định luật:
2. Hệ quả:
3. Ống Pitô:
4. Ứng dụng:
KIỂM TRA BÀI CŨ
CỦNG CỐ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Chúc các em học ngày càng tốt hơn
1
2
Không có điểm chung: Pt (3) vô nghiệm
d tiếp xúc (P): Pt (3) có 1 nghiệm
(kép)
2 điểm chung: Pt (3) có 2 nghiệm
m < 1
m = 1
m > 1
Đồ thị của ( P)
BIỆN LUẬN
Kết luận
 
Gửi ý kiến