Chương III. §2. Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nguyên Trung
Ngày gửi: 09h:26' 15-10-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 393
Nguồn:
Người gửi: Đinh Nguyên Trung
Ngày gửi: 09h:26' 15-10-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
GV : Ñinh Nguyeân Trung
Chúc các em
có một giờ học
hấp dẫn
thành công
Giải các phương trình sau :
Pt có một nghiệm x = -3
Pt vô nghiệm
Pt vô số nghiệm
ax + b = 0
?
Cách giải tổng quát
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và bl pt ax + b =0
I.Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 (1) :
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
:Pt có một nghiệm duy nhất
và
: pt vô nghiệm
và
: pt có nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Vd : giải và biện luận pt sau theo tham số m
LG
(1) <=> ax = -b
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0:
LG
: pt (1a) có nghiệm duy nhất
: pt (1a) trở thành 0x = 3, pt này vô nghiệm
Kết luận :
: (1) có nghiệm duy nhất
: (1) vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0 :
1) a = 0 : tr? v? bi?n lu?n pt bx + c = 0
và
: pt có 1 nghiệm (kép)
: pt vô nghiệm.
Pt có hai nghiệm (phân biệt) :
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0 :
Vd2: giải và biện luận pt sau theo tham số m
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
LG
* Với m = 0, pt (2) trở thành 4x – 3 = 0
x = 3/4
* Với
- Nếu m > 4 thì
nên pt (2) vô nghiệm
-Nếu m = 4 thì
nên pt (2) có một nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
hai nghiệm
Vd2 : giải và biện luận pt sau theo tham số m
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0
- Nếu m < 4
và
nên (2) có
và
Kết luận :
: pt (2) vô nghiệm
: pt (2) có hai nghiệm
: pt (2) Có nghiệm x = 3/4
LG
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Vd3: Cho pt
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của pt (3) tùy theo các giá trị của tham số m
LG
Với m < 1, pt (3) vô nghiệm
Với m = 1, pt (3) có một nghiệm (kép)
Với m > 1, pt (3) có hai nghiệm
Minh họa
Dựa vào đồ thị ta có :
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
1) Định lí Vi-ét :
Hai số x1 và x2 là các nghiệm của pt bậc hai
Khi và chỉ khi chúng thỏa mãn các hệ thức
và
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét :
a) Nhẩm nghiệm của pt bậc hai
b) Phân tích đa thức thành nhân tử :
Nếu đa thức f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó có thể phân tích thành nhân tử
f(x) = a(x – x1)(x – x2)
c) Tìm hai số biết tổng và tích của chúng :
Nếu hai số có tổng là S và tích là P thì chúng là nghiệm của pt :
x2 – Sx + P = 0
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét :
Nhận xét :
Nếu P < 0 thì pt có hai nghiệm trái dấu .
?
Nếu P > 0 và S > 0
Nếu P > 0 và S < 0
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Xét dấu các nghiệm pt bậc hai :
Pt có hai nghiệm trái dấu
Pt có hai nghiệm dương
Pt có hai nghiệm âm
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
VD : xét dấu các nghiệm của pt sau ( nếu có )
LG
Ta có :
((*) có 2 nghiệm pbiệt )
Do đó pt đã cho có hai nghiệm dương
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
1/. Pt 3(m + 4)x + 1 = 2x + 2(m-3) có nghiệm duy nhất với giá trị của m là
2/. Với giá trị nào của m thì pt sau vô nghiệm x2 – x + m = 0
3/. Pt bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm khi
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Với mỗi pt đã cho dưới đây, hãy chọn khẳng định đúng :
A/. Có 2 ngh trái dấu B/. Có 2 ngh dương
C/. Có hai nghiệm âm D/. Vô nghiệm
A/. Có 2 ngh trái dấu B/. Có 2 ngh dương
C/. Có hai nghiệm âm D/. Vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
1/ cách giải và biện luận pt dạng ax + b = 0
2/ pt đó khi nào có nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm
3/ Cách giải và biện luận pt dạng
ax2 + bx + c = 0
4/ trong trường hợp nào có có nghiệm duy nhất, vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cái gì cần nắm vững ?
5/ Định lí Vi-ét và các ứng dụng của nó
6/. Xét dấu các nghiệm pt bậc hai
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Cái gì cần làm ?
1/ Học thuộc lí thuyết
2/. Bài tập về nhà
Bài 5 đến bài 21 sgk trang 78->81
3/. Đọc bài đọc thêm giải pt bằng máy tính bỏ túi
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
I. Sự chảy ổn định của
chất lỏng:
II. Định luật Becnuli:
1. Định luật:
2. Hệ quả:
3. Ống Pitô:
4. Ứng dụng:
KIỂM TRA BÀI CŨ
CỦNG CỐ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Chúc các em học ngày càng tốt hơn
1
2
Không có điểm chung: Pt (3) vô nghiệm
d tiếp xúc (P): Pt (3) có 1 nghiệm
(kép)
2 điểm chung: Pt (3) có 2 nghiệm
m < 1
m = 1
m > 1
Đồ thị của ( P)
BIỆN LUẬN
Kết luận
Chúc các em
có một giờ học
hấp dẫn
thành công
Giải các phương trình sau :
Pt có một nghiệm x = -3
Pt vô nghiệm
Pt vô số nghiệm
ax + b = 0
?
Cách giải tổng quát
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và bl pt ax + b =0
I.Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 (1) :
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
:Pt có một nghiệm duy nhất
và
: pt vô nghiệm
và
: pt có nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Vd : giải và biện luận pt sau theo tham số m
LG
(1) <=> ax = -b
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0:
LG
: pt (1a) có nghiệm duy nhất
: pt (1a) trở thành 0x = 3, pt này vô nghiệm
Kết luận :
: (1) có nghiệm duy nhất
: (1) vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0 :
1) a = 0 : tr? v? bi?n lu?n pt bx + c = 0
và
: pt có 1 nghiệm (kép)
: pt vô nghiệm.
Pt có hai nghiệm (phân biệt) :
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0 :
Vd2: giải và biện luận pt sau theo tham số m
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
LG
* Với m = 0, pt (2) trở thành 4x – 3 = 0
x = 3/4
* Với
- Nếu m > 4 thì
nên pt (2) vô nghiệm
-Nếu m = 4 thì
nên pt (2) có một nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
hai nghiệm
Vd2 : giải và biện luận pt sau theo tham số m
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
II/ Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0
- Nếu m < 4
và
nên (2) có
và
Kết luận :
: pt (2) vô nghiệm
: pt (2) có hai nghiệm
: pt (2) Có nghiệm x = 3/4
LG
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Vd3: Cho pt
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của pt (3) tùy theo các giá trị của tham số m
LG
Với m < 1, pt (3) vô nghiệm
Với m = 1, pt (3) có một nghiệm (kép)
Với m > 1, pt (3) có hai nghiệm
Minh họa
Dựa vào đồ thị ta có :
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
1) Định lí Vi-ét :
Hai số x1 và x2 là các nghiệm của pt bậc hai
Khi và chỉ khi chúng thỏa mãn các hệ thức
và
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét :
a) Nhẩm nghiệm của pt bậc hai
b) Phân tích đa thức thành nhân tử :
Nếu đa thức f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó có thể phân tích thành nhân tử
f(x) = a(x – x1)(x – x2)
c) Tìm hai số biết tổng và tích của chúng :
Nếu hai số có tổng là S và tích là P thì chúng là nghiệm của pt :
x2 – Sx + P = 0
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
2) Ứng dụng của định lí Vi-ét :
Nhận xét :
Nếu P < 0 thì pt có hai nghiệm trái dấu .
?
Nếu P > 0 và S > 0
Nếu P > 0 và S < 0
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Xét dấu các nghiệm pt bậc hai :
Pt có hai nghiệm trái dấu
Pt có hai nghiệm dương
Pt có hai nghiệm âm
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
VD : xét dấu các nghiệm của pt sau ( nếu có )
LG
Ta có :
((*) có 2 nghiệm pbiệt )
Do đó pt đã cho có hai nghiệm dương
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
1/. Pt 3(m + 4)x + 1 = 2x + 2(m-3) có nghiệm duy nhất với giá trị của m là
2/. Với giá trị nào của m thì pt sau vô nghiệm x2 – x + m = 0
3/. Pt bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm khi
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Với mỗi pt đã cho dưới đây, hãy chọn khẳng định đúng :
A/. Có 2 ngh trái dấu B/. Có 2 ngh dương
C/. Có hai nghiệm âm D/. Vô nghiệm
A/. Có 2 ngh trái dấu B/. Có 2 ngh dương
C/. Có hai nghiệm âm D/. Vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
1/ cách giải và biện luận pt dạng ax + b = 0
2/ pt đó khi nào có nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm
3/ Cách giải và biện luận pt dạng
ax2 + bx + c = 0
4/ trong trường hợp nào có có nghiệm duy nhất, vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cái gì cần nắm vững ?
5/ Định lí Vi-ét và các ứng dụng của nó
6/. Xét dấu các nghiệm pt bậc hai
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Cái gì cần làm ?
1/ Học thuộc lí thuyết
2/. Bài tập về nhà
Bài 5 đến bài 21 sgk trang 78->81
3/. Đọc bài đọc thêm giải pt bằng máy tính bỏ túi
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Pt ax2 + bx + c = 0
III. Ứng dụng Vi-ét
CỦNG CỐ
TNKQ
Công việc ở nhà :
KIỂM TRA BÀI CŨ
I. Sự chảy ổn định của
chất lỏng:
II. Định luật Becnuli:
1. Định luật:
2. Hệ quả:
3. Ống Pitô:
4. Ứng dụng:
KIỂM TRA BÀI CŨ
CỦNG CỐ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
Chúc các em học ngày càng tốt hơn
1
2
Không có điểm chung: Pt (3) vô nghiệm
d tiếp xúc (P): Pt (3) có 1 nghiệm
(kép)
2 điểm chung: Pt (3) có 2 nghiệm
m < 1
m = 1
m > 1
Đồ thị của ( P)
BIỆN LUẬN
Kết luận
 








Các ý kiến mới nhất