Chương III. §2. Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Miên
Ngày gửi: 10h:01' 29-10-2011
Dung lượng: 575.5 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Miên
Ngày gửi: 10h:01' 29-10-2011
Dung lượng: 575.5 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
1 người
(Đinh Thi Thúy Nhung)
Sở GD-ĐT Phú Yên
Trường THPT Phan Đình Phùng
Tổ Toán
HỘI GIẢNG 2011-2012
Giáo viên: Nguyễn Khắc Miên
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
I. Giải và bl pt ax + b =0
I.Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0
Kết quả giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 được nêu trong bảng sau:
a 0
a = 0
b 0
(1) vô nghiệm
b = 0
(1) nghiệm đúng x R
I. Giải và bl pt ax + b =0
I.Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0
Ví dụ 1. Giải và biện luận PT sau theo tham số m:
m2x + 2 = x + 2m (1)
Giải:
Ta có: (1) m2x – x = 2m -2
nên (1’) có nghiệm:
Đó cũng là nghiệm duy nhất của PT(1).
, PT(1’) trở thành:
0x=0
, PT(1’) trở thành:
0x=-4
nên PT(1’) vô nghiệm.
Do đó PT(1) vô nghiệm.
* Kết luận:
: PT (1) có nghiệm duy nhất:
: PT(1) vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt dạng
Kết quả giải và biện luận pt dạng được nêu trong bảng sau:
a = 0
(2) Có dạng bx + c = 0 (tương tự PT(1))
a 0
> 0
= 0
< 0
(2) Vô nghiệm
(2) Có 2 nghiệm (phân biệt):
(2) Có 1 nghiệm (kép):
và
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Ví dụ 2. Giải và biện luận PT sau theo tham số m:
mx2- 2(m-2) x+m-3 = 0 (2)
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của pt (3) tùy theo các giá trị của tham số m?
Với m < 1, pt (3) vô nghiệm
Với m = 1, pt (3) có một nghiệm (kép)
Với m > 1, pt (3) có hai nghiệm
Dựa vào đồ thị ta có :
Giải: Ta có:
2
.
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Câu 1. Cho phương trình ax2+bx+c = 0 (a,b,c R). Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
a) Phương trình có 1 nghiệm
b) Phương trình vô nghiệm
1) a = b = 0 và c 0.
2) a 0 và = 0
3) a = 0 và b 0.
4) a 0 và > 0
5) a 0 và < 0
Câu 2. Phương trình 3(m + 4)x + 1 = 2x + 2(m-3) có nghiệm duy nhất với giá trị của m là:
Câu 3. Với giá trị nào của m thì pt sau vô nghiệm x2 – x + m = 0
Vì Phương trình đã cho tương đương với (3m + 10)x = 2m-7.
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
1/ Cách giải và biện luận pt dạng ax + b = 0.
2/ PT ax+b=0 khi nào có nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm?
3/ Cách giải và biện luận pt dạng ax2 + bx + c = 0.
4/ Trong trường hợp nào pt ax2 + bx + c = 0 có có nghiệm , vô nghiệm ?
Bài vừa học
5/ BT 6,8/78 & 12,16,17/80
Hướng dẫn học ở nhà
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
…..tiếp theo: III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
a) Nhẩm nghiệm của pt bậc hai
b) Phân tích đa thức thành nhân tử :
Nếu đa thức f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó có thể phân tích thành nhân tử f(x) = a(x – x1)(x – x2)
c) Tìm hai số biết tổng và tích của chúng :
Nếu hai số có tổng là S và tích là P thì chúng là nghiệm của pt : x2 – Sx + P = 0
?
?
?
Hãy điền kết quả vào bảng sau:
XIN CẢM ƠN
VÀ KÍNH CHÀO TẠM BIỆT
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của pt (3) tùy theo các giá trị của tham số m?
Với m < 1, pt (3) vô nghiệm
Với m = 1, pt (3) có một nghiệm (kép)
Với m > 1, pt (3) có hai nghiệm
Dựa vào đồ thị ta có :
Giải: Ta có:
2
.
Với giá trị nào của m thì pt(3)
có 2 nghiệm trái dấu nhau?
Với giá trị nào của m thì pt(3)
có 2 nghiệm âm?
Trường THPT Phan Đình Phùng
Tổ Toán
HỘI GIẢNG 2011-2012
Giáo viên: Nguyễn Khắc Miên
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
I. Giải và bl pt ax + b =0
I.Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0
Kết quả giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 được nêu trong bảng sau:
a 0
a = 0
b 0
(1) vô nghiệm
b = 0
(1) nghiệm đúng x R
I. Giải và bl pt ax + b =0
I.Giải và biện luận pt dạng ax + b = 0
Ví dụ 1. Giải và biện luận PT sau theo tham số m:
m2x + 2 = x + 2m (1)
Giải:
Ta có: (1) m2x – x = 2m -2
nên (1’) có nghiệm:
Đó cũng là nghiệm duy nhất của PT(1).
, PT(1’) trở thành:
0x=0
, PT(1’) trở thành:
0x=-4
nên PT(1’) vô nghiệm.
Do đó PT(1) vô nghiệm.
* Kết luận:
: PT (1) có nghiệm duy nhất:
: PT(1) vô nghiệm
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt dạng
Kết quả giải và biện luận pt dạng được nêu trong bảng sau:
a = 0
(2) Có dạng bx + c = 0 (tương tự PT(1))
a 0
> 0
= 0
< 0
(2) Vô nghiệm
(2) Có 2 nghiệm (phân biệt):
(2) Có 1 nghiệm (kép):
và
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Ví dụ 2. Giải và biện luận PT sau theo tham số m:
mx2- 2(m-2) x+m-3 = 0 (2)
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của pt (3) tùy theo các giá trị của tham số m?
Với m < 1, pt (3) vô nghiệm
Với m = 1, pt (3) có một nghiệm (kép)
Với m > 1, pt (3) có hai nghiệm
Dựa vào đồ thị ta có :
Giải: Ta có:
2
.
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Câu 1. Cho phương trình ax2+bx+c = 0 (a,b,c R). Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
a) Phương trình có 1 nghiệm
b) Phương trình vô nghiệm
1) a = b = 0 và c 0.
2) a 0 và = 0
3) a = 0 và b 0.
4) a 0 và > 0
5) a 0 và < 0
Câu 2. Phương trình 3(m + 4)x + 1 = 2x + 2(m-3) có nghiệm duy nhất với giá trị của m là:
Câu 3. Với giá trị nào của m thì pt sau vô nghiệm x2 – x + m = 0
Vì Phương trình đã cho tương đương với (3m + 10)x = 2m-7.
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
1/ Cách giải và biện luận pt dạng ax + b = 0.
2/ PT ax+b=0 khi nào có nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm?
3/ Cách giải và biện luận pt dạng ax2 + bx + c = 0.
4/ Trong trường hợp nào pt ax2 + bx + c = 0 có có nghiệm , vô nghiệm ?
Bài vừa học
5/ BT 6,8/78 & 12,16,17/80
Hướng dẫn học ở nhà
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
…..tiếp theo: III. Ứng dụng của định lí Vi-ét
a) Nhẩm nghiệm của pt bậc hai
b) Phân tích đa thức thành nhân tử :
Nếu đa thức f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó có thể phân tích thành nhân tử f(x) = a(x – x1)(x – x2)
c) Tìm hai số biết tổng và tích của chúng :
Nếu hai số có tổng là S và tích là P thì chúng là nghiệm của pt : x2 – Sx + P = 0
?
?
?
Hãy điền kết quả vào bảng sau:
XIN CẢM ƠN
VÀ KÍNH CHÀO TẠM BIỆT
I. Giải và bl pt ax + b =0
II. Giải và biện luận pt: ax2 + bx + c = 0
Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của pt (3) tùy theo các giá trị của tham số m?
Với m < 1, pt (3) vô nghiệm
Với m = 1, pt (3) có một nghiệm (kép)
Với m > 1, pt (3) có hai nghiệm
Dựa vào đồ thị ta có :
Giải: Ta có:
2
.
Với giá trị nào của m thì pt(3)
có 2 nghiệm trái dấu nhau?
Với giá trị nào của m thì pt(3)
có 2 nghiệm âm?
 








Các ý kiến mới nhất