Bài 7. Quan hệ từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Nhung
Ngày gửi: 20h:07' 06-11-2020
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Nhung
Ngày gửi: 20h:07' 06-11-2020
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: HOÀNG THỊ KIM NHUNG
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN DU
Chào mừng quý thầy cô
Đến dự giờ Ngữ văn lớp 6/2
DANH TỪ
Đv tự nhiên
DT Chỉ đơn vị
Đv quy ước
Chính xác
Ước chừng
DT chỉ sự vật
DT chung
DT riêng
KI?M TRA BI CU
Vẽ sơ đồ cấu tạo Danh từ ?
Tiết 41 :
CỤM DANH TỪ
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
I. Cụm danh từ là gì
1. Ví dụ:
Ngày xưa, có hai vợ chồng ông lão đánh cá ở với
nhau trong một túp lều nát trên bờ biển.
DT
DT
DT
Các danh từ kết hợp với những từ đứng trước hoặc sau nó để tạo thành cụm danh từ.
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
I. Cụm danh từ là gì
1. Ví dụ:
- Túp lều / một túp lều;
- Một túp lều / một túp lều nát;
- Một túp lều nát / một túp lều nát trên bờ biển.
( DT)
(Cụm DT)
Làm rõ nghĩa về số lượng sự vật
( Cụm DT)
Làm rõ nghĩa về số lượng, tính chất sự vật
(Cụm DT)
Làm rõ nghĩa về số lượng, tính chất, vị trí sự vật
- Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn hơn danh từ.
- Cụm Danh từ: do Danh từ & phụ ngữ tạo nên.
- Chức năng: làm Chủ ngữ hoặc Vị ngữ.
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
I. Cụm danh từ là gì.
1. Ví dụ:
2. Ghi nhớ:
Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình danh từ, nhưng hoạt động trong câu giống như một danh từ.
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
I. Cụm danh từ là gì.
II. Cấu tạo của cụm danh từ
Ví dụ:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con, hẹn năm sau phải đem nộp đủ, nếu không thì cả làng phải tội.
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
I. Cụm danh từ là gì.
II. Cấu tạo của cụm danh từ
Ví dụ:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con, hẹn năm sau phải đem nộp đủ, nếu không thì cả làng phải tội.
Làng
ấy
Ba
thúng
gạo
nếp
Ba
con
trâu
đực
Ba
con
trâu
ấy
Chín
con
Năm
sau
Làng
ấy
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Cụm danh từ là gì.
Cấu tạo của cụm danh từ.
1. Ví dụ:
2. Lưu ý:
Theo mô hình cụm danh từ:
Phụ ngữ trước: t
+ t1: phụ ngữ chỉ số lượng: một, hai, ba…
+ t2: phụ ngữ chỉ toàn thể: tất cả, cả thảy, hết thảy…
Phần trung tâm: T
+ T1: danh từ chỉ đơn vị.
+ T2: danh từ chỉ sự vật.
Phần phụ sau: s
+ s1: nêu đặc điểm, vị trí sự vật.
+ s2: chỉ từ: ấy, này, kia…
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Cụm danh từ là gì.
Cấu tạo của cụm danh từ.
1. Ví dụ.
2. Lưu ý.
3. Ghi nhớ:
Mô hình cụm danh từ:
Trong cụm danh từ :
Các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ các ý nghĩa về số và lượng.
Các phụ ngữ ở phần sau nêu lên đặc điểm của sự vật mà danh từ biểu thị hoặc xác định vị trí của sự vật ấy trong không gian hay thời gian.
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Cụm danh từ là gì.
Cấu tạo của cụm danh từ.
III. Luyện tập.
1. Bài tập 1: Tìm các cụm danh từ trong câu sau.
a. Vua cha yêu thương Mị Nương hết mực, muốn kén cho con
một người chồng thật xứng đáng.
( Sơn Tinh, Thủy Tinh )
b. […] Gia tài chỉ có một lưỡi búa của cha để lại.
( Thạch Sanh)
Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ.
( Thạch Sanh)
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
III.Luyện tập.
2. Bài tập 2: Chép các cụm danh từ vừa tìm được ở BT1 vào mô hình cụm danh từ.
Một
người
chồng
thật xứng đáng
Một
lưỡi
búa
của cha để lại
Một
con
yêu tinh
ở trên núi, có nhiều phép lạ
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
……….là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
a- cụm danh từ
b- danh từ
c- cụm động từ
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Câu 2: Cụm danh từ có ý nghĩa và cấu tạo như thế nào so với danh từ?
a- Giống như một danh từ.
b- Đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình danh từ.
c- Cả a và b đều đúng
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Câu 3: Cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ gồm:
a-Phần trước, phần trung tâm, phần sau
b- Có trung tâm và phần trước
c- Có trung tâm và phần sau
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Câu 4: Cụm danh từ:
“một quả chuối tươi” được phân tích như sau;
a- Có phụ ngữ trước, danh từ trung tâm,
b- Có danh từ trung tâm và phụ ngữ sau.
c- Có phụ ngữ trước, phần trung tâm và phụ ngữ sau.
TIẾT 41 – Tiếng Việt CỤM DANH TỪ
Câu 5: Các phụ ngữ xác định vị trí của sự vật trong không gian và thời gian thuộc phần nào trong cụm danh từ?
a- Phần trước
b- Phần trung tâm
c- Phần sau
Dặn dò
CỦNG CỐ- DẶN DÒ
Học thuộc ghi nhớ.
Hoàn thành bài tập 3.
Soạn bài mới: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN.
Kính chúc quý thầy cô và các em sức khỏe.
 







Các ý kiến mới nhất