Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thảo Trang
Ngày gửi: 15h:03' 04-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thảo Trang
Ngày gửi: 15h:03' 04-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Bài 40. QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG
CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
- Xem video về quần xã:
- Link video: https://www.youtube.com/watch?v=d_VWDYiSQZY
? Quần xã trên có các loài sinh vật nào? (viết tên các loài quan sát được vào vở)
? Các loài sinh vật trên có mối quan hệ với nhau như thế nào.
- Quần xã đồng cỏ, có nhiều loài sinh vật như:
+ cỏ, cây thân gỗ
+ động vật ăn cỏ như linh dương, trâu rừng, ngựa vằn, hươu cao cổ.
+ Động vật ăn thịt như báo, sư tử
+ Chim, kì đà nước, rận, rùa cổ bên…
Hoàn thành PHT:Xác định quan hệ giữa các loài trong quần xã trên.
- Hướng dẫn: Dùng mũi tên 2 chiều để biểu diễn mối quan hệ giữa 2 loài, trên mũi tên ghi tên quan hệ, dấu + biểu diễn loài có lợi, - là bị hại, 0 là không lợi cũng không hại
Cỏ
Trâu
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cỏ
Trâu
Cây gỗ
Hươu cao cổ
Ngựa
Linh dương
Báo
Hổ
Bọ ve
Chim mỏ đỏ
Rùa cổ bên
Kì đà nước
Hà mã
Chim nhỏ
1
2
3
4
5
6
10
11
12
13
8
9
7
14
Dấu + biểu diễn loài có lợi, - là bị hại, 0 là không lợi cũng không hại
Cỏ
Trâu
(-)SV này ăn SV khác (+)
4
1
2
3
5
6
7
Cỏ
Cây gỗ
(-) Cạnh tranh (-)
Cỏ
Hươu cao cổ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cây gỗ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cỏ
Ngựa
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cỏ
Linh dương
(-)SV này ăn SV khác (+)
Trâu
Hổ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Hươu cao cổ
Dấu + biểu diễn loài có lợi, - là bị hại, 0 là không lợi cũng không hại
Linh dương
Hổ
(-)SV này ăn SV khác (+)
8
8
10
11
12
13
14
Limh dương
Báo
Trâu
Bọ ve
(-) Kí sinh (+)
Trâu
(+) Hợp tác (+)
Trâu
Rùa cổ bên
(+) Hợp tác (+)
Ngựa
Hà mã
(-)SV này ăn SV khác (+)
Kì đà nước
Chim nhỏ
(+)SV này ăn SV khác (-)
Chim mỏ đỏ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Quan hệ giữa các loài, trong đó 1 loài có lợi, loài kia không lợi nhưng không bị hại gì.
Cây phong lan sống trên cây gỗ.
Phong lan
Cây gỗ
(+) Hội sinh (0)
Các loài tham gia quan hệ đều có lợi, hợp tác chặt chẽ với nhau.
Vi khuẩn cố định ni tơ trong nốt sần cây họ đậu.
Vi khuẩn
Cây họ đậu
(+) Cộng sinh (+)
Một loài sống bình thường nhưng gây hại cho loài khác.
VD. Tảo giáp nở hoa gây độc cho nhiều loài khác.
Tảo giáp
Sinh vật khác
(0) Ức chế - cảm nhiễm (-)
I. Quan hệ giữa các loài trong quần xã
1. Các mối quan hệ sinh thái
2. Hiện tượng khống chế sinh học.
- Là hiện tượng số lượng cá thể của 1 loài bị khống chế ở một mức nhất định do mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng trong quần xã.
Số lượng ngựa vằn bị những loài nào khống chế?
=> Cỏ, hổ, báo, trâu, linh dương
II. Khái niệm quần xã
- Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất → Quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.
- VD:
ĐỒNG RÊU HÀN ĐỚI
ĐỒNG CỎ CHÂU PHI
Nhận xét số lượng loài, số cá thể mỗi loài trong 2 quần xã trên?
III. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Đặc trưng về thành phần loài.
- Độ đa dạng:
+ Số lượng loài.
+ Số lượng cá thể của mỗi loài.
XÁC ĐỊNH LOÀI ƯU THẾ TRONG QUẦN XÃ RỪNG NGẬP MẶN Ở QUẢNG NINH?
HOA BAN (TÂY BẮC)
CÁ CÓC TAM ĐẢO
RỪNG TRÀM U MINH
LOÀI ĐẶC TRƯNG
- Loài ưu thế: số lượng nhiều hoặc tác động mạnh.
- Loài đặc trưng: Loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài ưu thế.
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Đặc trưng về thành phần loài.
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
2. Đặc trưng về sự phân bố cá thể trong không gian.
? Sự phân tầng có ý nghĩa gì.
VÙNG VEN BỜ
VÙNG KHƠI
- Phân bố theo chiều thẳng đứng.
VD: Rừng mưa nhiệt đới.
- Phân bố theo chiều ngang: Sinh vật phân bố thành các vùng
VD: Vùng ven bờ, vùng khơi
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
2. Đặc trưng về sự phân bố cá thể trong không gian.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Câu 1. Loài muỗi hút máu người là mối quan hệ:
Hỗ trợ.
B. Kí sinh.
C. Ức chế - cảm nhiễm.
D. Sinh vật này ăn sinh vật khác.
ĐÁP ÁN: B
Câu 2. Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về mối quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.
B. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
C. Quan hệ giữa vi sinh vật trong dạ cỏ của bò và rận là quan hệ cạnh tranh.
D. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
ĐÁP ÁN: D
Câu 3. Nêu thành phần loài trong quần xã đồng cỏ?
Câu 4. Xác định loài ưu thế, loài đặc trưng?
Câu 5. Xác định kiểu phân bố ở quần xã biển.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
- Xem video về quần xã:
- Link video: https://www.youtube.com/watch?v=d_VWDYiSQZY
? Quần xã trên có các loài sinh vật nào? (viết tên các loài quan sát được vào vở)
? Các loài sinh vật trên có mối quan hệ với nhau như thế nào.
- Quần xã đồng cỏ, có nhiều loài sinh vật như:
+ cỏ, cây thân gỗ
+ động vật ăn cỏ như linh dương, trâu rừng, ngựa vằn, hươu cao cổ.
+ Động vật ăn thịt như báo, sư tử
+ Chim, kì đà nước, rận, rùa cổ bên…
Hoàn thành PHT:Xác định quan hệ giữa các loài trong quần xã trên.
- Hướng dẫn: Dùng mũi tên 2 chiều để biểu diễn mối quan hệ giữa 2 loài, trên mũi tên ghi tên quan hệ, dấu + biểu diễn loài có lợi, - là bị hại, 0 là không lợi cũng không hại
Cỏ
Trâu
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cỏ
Trâu
Cây gỗ
Hươu cao cổ
Ngựa
Linh dương
Báo
Hổ
Bọ ve
Chim mỏ đỏ
Rùa cổ bên
Kì đà nước
Hà mã
Chim nhỏ
1
2
3
4
5
6
10
11
12
13
8
9
7
14
Dấu + biểu diễn loài có lợi, - là bị hại, 0 là không lợi cũng không hại
Cỏ
Trâu
(-)SV này ăn SV khác (+)
4
1
2
3
5
6
7
Cỏ
Cây gỗ
(-) Cạnh tranh (-)
Cỏ
Hươu cao cổ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cây gỗ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cỏ
Ngựa
(-)SV này ăn SV khác (+)
Cỏ
Linh dương
(-)SV này ăn SV khác (+)
Trâu
Hổ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Hươu cao cổ
Dấu + biểu diễn loài có lợi, - là bị hại, 0 là không lợi cũng không hại
Linh dương
Hổ
(-)SV này ăn SV khác (+)
8
8
10
11
12
13
14
Limh dương
Báo
Trâu
Bọ ve
(-) Kí sinh (+)
Trâu
(+) Hợp tác (+)
Trâu
Rùa cổ bên
(+) Hợp tác (+)
Ngựa
Hà mã
(-)SV này ăn SV khác (+)
Kì đà nước
Chim nhỏ
(+)SV này ăn SV khác (-)
Chim mỏ đỏ
(-)SV này ăn SV khác (+)
Quan hệ giữa các loài, trong đó 1 loài có lợi, loài kia không lợi nhưng không bị hại gì.
Cây phong lan sống trên cây gỗ.
Phong lan
Cây gỗ
(+) Hội sinh (0)
Các loài tham gia quan hệ đều có lợi, hợp tác chặt chẽ với nhau.
Vi khuẩn cố định ni tơ trong nốt sần cây họ đậu.
Vi khuẩn
Cây họ đậu
(+) Cộng sinh (+)
Một loài sống bình thường nhưng gây hại cho loài khác.
VD. Tảo giáp nở hoa gây độc cho nhiều loài khác.
Tảo giáp
Sinh vật khác
(0) Ức chế - cảm nhiễm (-)
I. Quan hệ giữa các loài trong quần xã
1. Các mối quan hệ sinh thái
2. Hiện tượng khống chế sinh học.
- Là hiện tượng số lượng cá thể của 1 loài bị khống chế ở một mức nhất định do mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng trong quần xã.
Số lượng ngựa vằn bị những loài nào khống chế?
=> Cỏ, hổ, báo, trâu, linh dương
II. Khái niệm quần xã
- Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất → Quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.
- VD:
ĐỒNG RÊU HÀN ĐỚI
ĐỒNG CỎ CHÂU PHI
Nhận xét số lượng loài, số cá thể mỗi loài trong 2 quần xã trên?
III. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Đặc trưng về thành phần loài.
- Độ đa dạng:
+ Số lượng loài.
+ Số lượng cá thể của mỗi loài.
XÁC ĐỊNH LOÀI ƯU THẾ TRONG QUẦN XÃ RỪNG NGẬP MẶN Ở QUẢNG NINH?
HOA BAN (TÂY BẮC)
CÁ CÓC TAM ĐẢO
RỪNG TRÀM U MINH
LOÀI ĐẶC TRƯNG
- Loài ưu thế: số lượng nhiều hoặc tác động mạnh.
- Loài đặc trưng: Loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài ưu thế.
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Đặc trưng về thành phần loài.
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
2. Đặc trưng về sự phân bố cá thể trong không gian.
? Sự phân tầng có ý nghĩa gì.
VÙNG VEN BỜ
VÙNG KHƠI
- Phân bố theo chiều thẳng đứng.
VD: Rừng mưa nhiệt đới.
- Phân bố theo chiều ngang: Sinh vật phân bố thành các vùng
VD: Vùng ven bờ, vùng khơi
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
2. Đặc trưng về sự phân bố cá thể trong không gian.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Câu 1. Loài muỗi hút máu người là mối quan hệ:
Hỗ trợ.
B. Kí sinh.
C. Ức chế - cảm nhiễm.
D. Sinh vật này ăn sinh vật khác.
ĐÁP ÁN: B
Câu 2. Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về mối quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.
B. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
C. Quan hệ giữa vi sinh vật trong dạ cỏ của bò và rận là quan hệ cạnh tranh.
D. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
ĐÁP ÁN: D
Câu 3. Nêu thành phần loài trong quần xã đồng cỏ?
Câu 4. Xác định loài ưu thế, loài đặc trưng?
Câu 5. Xác định kiểu phân bố ở quần xã biển.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
 








Các ý kiến mới nhất