Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trần Huyền Trân
Ngày gửi: 16h:18' 26-07-2025
Dung lượng: 102.1 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trần Huyền Trân
Ngày gửi: 16h:18' 26-07-2025
Dung lượng: 102.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
1 người
(Trương Minh Khải)
QUẦN XÃ
SINH VẬT
VÀ MỘT SỐ
ĐẶC TRƯNG
CƠ BẢN
CỦA QUẦN
GV: Đỗ Trần Huyền
KHÁI NIỆM QUẦN
XÃ SINH VẬT
MỘT SỐ ĐẶC
TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
QUAN HỆ GIỮA
CÁC LOÀI TRONG
QUẦN XÃ SINH
VẬT
KHÁI
NIỆM
QUẦN XÃ
SINH VẬT
Kể tên các
quần thể có
trong ruộng
lúa?
RUỘNG
LÚA
RUỘNG
LÚA
QUẦN XÃ
Khái niệm quần xã sinh vật
Nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài
khác nhau
QUẦN XÃ
SINH VẬT
Cùng sống trong một không gian xác
định
Có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với
nhau
Ví dụ: Rừng Cúc Phương, ao cá tự
nhiên,...
1 số ví dụ về quần xã sinh
vật
Bãi ngầm san hô
Rừng Cúc Phương
Rừng cọ ở Phú Thọ
1 số ví dụ về quần xã sinh
vật
Ruộng lúa
Rừng ngập mặn
Ao hồ cá
Trong 1 bể cá, người ta vừa mới thả 1 số loài
như: cá chép, cá mè, cá đuôi vàng,...--> vậy bể
cá này có phải quần xã không?
• Nhiều quần thể khác loài
• Có mối quan hệ thống nhất,
mật thiết và gắn bó với
nhau.
--> Bể cá không phải là
quần xã
MỘT SỐ
ĐẶC
TRƯNG CƠ
BẢN CỦA
QUẦN XÃ
Đặc trưng về TP loài
trong quần
Thành
phần
xã
loài trong
quần xã
Số lượng
loài trong
QX
Số lượng cá
thể của mỗi
loài
Loài đặc
Loài ưu trưng
SỐ LƯỢNG LOÀI TRONG QUẦN XÃ
Phong phú về số loài trong
quần xã thể hiện tính chất
sinh học:
- Độ đa dạng càng cao thì
quần xã càng ổn định.
- Điều kiện môi trường phù
hợp thì quần xã có số lượng
loài lớn.
SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA MỖI
LOÀI
- Là mật độ cá thể của từng loài
trong quần xã.
- Độ nhiều thay đổi theo thời gian,
theo mùa, theo năm hay đột xuất.
200 con/ha
So sánh sự khác nhau giữa số lượng loài trong
quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài?
SỐ LƯỢNG LOÀI TRONG QUẦN XÃ SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA MỖI LOÀI
Chỉ mức độ phong phú về
số lượng loài
Chỉ về số lượng cá thể có
trong mỗi loài
Quan hệ thuận - nghịch: Số loài càng đa dạng --> số lượng cá thể mỗi
loài giảm đi và ngược lại.
LOÀI ƯU THẾ
- Đóng vai trò quan trọng
trong quần xã.
- Số lượng nhiều, sinh khối
lớn
- Số lượng, cỡ lớn hay tính
chất hoạt động của loài tác
động tới các loài khác, tới môi
trường.
Rừng thông ở Đà Lạt
LOÀI ƯU THẾ
Bò Bison ở khu rừng Bắc Mỹ
(kích thước lớn, tầm hoạt động rộng rãi)
Trong ruộng lúa, lúa là loài
chiếm ưu thế
LOÀI ĐẶC TRƯNG
• Là loài chỉ có ở một quần xã hoặc có
nhiều hơn hẳn so với các loài khác.
LẠC ĐÀ - loài đặc trưng ở sa mạc
Gấu trúc (Trung Quốc)
LOÀI ĐẶC TRƯNG
Cá Cóc ở Tam Đảo
Cây Tràm ở rừng U Minh
LOÀI ĐẶC HỮU: loài chỉ có nơi đó mới có
PHÂN BỐ CÁ THỂ
trong không gian quần
xã
Theo chiều thẳng đứng
PHÂN BỐ CÁ THỂ
trong không gian quần
xã
Theo chiều
ngang
Giảm cạnh tranh giữa các loài
Nâng cao hiệu quả sd nguồn
sống
QUAN HỆ
GIỮA CÁC
LOÀI TRONG
QUẦN XÃ
SINH VẬT
Quần xã rừng mưa nhiệt đới
Quần xã rừng ngập mặn ven biển (Nguồn
: Chương trình rừng ngập mặn - MAP)
Các quần thể sinh vật trong khu rừng mưa nhiệt đới hay rừng
ngập mặn ven biển có những mối quan hệ nào?
Các quần thể sinh vật trong khu rừng mưa nhiệt đới hay rừng
ngập mặn ven biển có những mối quan hệ nào?
Các quần thể sinh vật trong khu rừng mưa nhiệt đới hay rừng
ngập mặn ven biển có những mối quan hệ nào?
NHÓM 2
NHÓM 6
NHÓM 3
NHÓM 7
NHÓM 4
NHÓM 5
NHÓM 8
Vi khuẩn Lam và bèo hoa dâu
Tảo và Nấm
Vi khuẩn Rhizobium cộng sinh nốt sần cây họ
Cua cộng sinh với hải quỳ
QUAN HỆ CỘNG SINH
A
B
Hợp tác chặt chẽ giữa 2 hay
nhiều loài và tất cả các loài
tham gia cộng sinh đều có lợi.
Đây là mối quan hê hợp tác giữa chim
sáo và trâu rừng. Ở mối quan hệ này,
chim có nguồn thức ăn (con ve trên
da gia súc) còn trâu rừng được vệ
sinh cơ thể lại được báo động mỗi khi
có thú dữ
Mối quan hệ hợp tác giữa linh
dương và chim mỏ đỏ. Chim mỏ
đỏ kiếm được thức ăn từ linh
dương là những con rận, linh
dương cũng nhờ đó mà sạch hơn.
QUAN HỆ HỢP TÁC
A
B
Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài và
tất cả các loài tham gia hợp tác
đều có lợi.
Khác với cộng sinh, quan hệ hợp
tác không có mối quan hệ chặt
chẽ và không nhất thiết phải có
đối với mỗi loài.
Hội sinh giữa cây phong lan bám trên
cây thân gỗ. Phong lan bám “nhờ”
trên thân gỗ lớn để làm giá đỡ, còn nó
sống bằng gió và nước. Tuy nhiên cây
thân gỗ không bị hại gì cả.
Cá ép sống bám trên cá lớn, cá
ép được mang đi xa hơn, cá lớn
thì không bị hại cũng chẳng được
lợi gì.
QUAN HỆ HỘI SINH
B
A
0
Hợp tác giữa 2 loài, trong đó có
1 loài có lợi còn loài kia không
có lợi cũng không có hại gì.
Cỏ dại và lúa trên đồng ruộng
Cạnh tranh giành thức ăn
giữa kền kền và chó rừng
1 loài giành được thức ăn
1 loài bị thiệt hại
QUAN HỆ CẠNH TRANH
B
A
- -
Tranh giành nhau nguồn sống
như thức ăn, chỗ ở,... Trong mối
quan hệ này:
• Các loài đều bị ảnh hưởng bất
lợi
• 1 loài thắng, loài khác bị
hại hay cả 2 cùng bị hại.
Giun kí sinh trong có thể
người
Cây tầm gửi sống kí sinh
trên thân gỗ
QUAN HỆ KÍ SINH
B
A
- +
1 loài sống nhờ trên cơ thể của
loài khác, lấy các chất nuôi
sống cơ thể từ loài đó.
Sinh vật “kí sinh hoàn toàn”
không có khả năng tự dưỡng.
Sinh vật “nửa kí sinh” vừa lấy
các chất nuôi sống từ sinh vật
chủ, vừa có khả năng tự dưỡng.
Tảo2017-2018
đỏ nở hoa gây hiện
A first step is to hire professional
tượng
thủy triều đỏ làm
tour guides who have experience
in different countries.
chết các loài như tôm,
cá,...
Tỏi tiết các chất gây ức
chế hđ của vi sinh vật ở
xung quanh
QUAN HỆ ỨC CHẾ - CẢM
NHIỄM
B
A
0-
1 loài sinh vật trong quá trình
sống đã vô tình gây hại cho các
loài khác.
Cây nắp ấm bắt mồi
Hổ ăn thịt hươu nai
QUAN HỆ SINH VẬT NÀY ĂN SINH VẬT
KHÁC
B
A
- +
1 loài sử dụng loài khác làm
thức ăn:
• Động vật ăn thực vật
• Động vật ăn thịt
• Thực vật bắt sâu bọ
KHỐNG CHẾ SINH HỌC
Số lượng cá thể của 1
loài bị khống chế ở 1
mức độ nhất định,
không tăng quá cao
hoặc giảm quá thấp do
tác động của các mối qh
hoặc hỗ trợ hoặc đối
kháng giữa các loài
trong quần xã.
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Đặc trưng về thành phần loài được thể hiện qua:
A. Số lượng loài và số
lượng cá thể của mỗi
loài
C. Cả A và B đúng
B. Loài ưu thế và loài
đặc trưng
D. Cả A và B sai
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Các chiều phân bố cá
thể trong quần xã là:
A. Chiều ngang – chiều
đứng
B. Chiều xiên – chiều
ngang
C. Chiều xiên – chiều
đứng
D. Cả A, B và C
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Tảo đơn bào và vi khuẩn trong địa y thể hiện mối
quan hệ nào là đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Chim sáo và trâu rừng thể hiện mối quan hệ nào là
đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Cây phong lan bám trên thân cây gỗ thể hiện mối
quan hệ nào là đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Cá ép sống bám trên cá lớn thể hiện mối quan hệ nào
là đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
SINH VẬT
VÀ MỘT SỐ
ĐẶC TRƯNG
CƠ BẢN
CỦA QUẦN
GV: Đỗ Trần Huyền
KHÁI NIỆM QUẦN
XÃ SINH VẬT
MỘT SỐ ĐẶC
TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
QUAN HỆ GIỮA
CÁC LOÀI TRONG
QUẦN XÃ SINH
VẬT
KHÁI
NIỆM
QUẦN XÃ
SINH VẬT
Kể tên các
quần thể có
trong ruộng
lúa?
RUỘNG
LÚA
RUỘNG
LÚA
QUẦN XÃ
Khái niệm quần xã sinh vật
Nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài
khác nhau
QUẦN XÃ
SINH VẬT
Cùng sống trong một không gian xác
định
Có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với
nhau
Ví dụ: Rừng Cúc Phương, ao cá tự
nhiên,...
1 số ví dụ về quần xã sinh
vật
Bãi ngầm san hô
Rừng Cúc Phương
Rừng cọ ở Phú Thọ
1 số ví dụ về quần xã sinh
vật
Ruộng lúa
Rừng ngập mặn
Ao hồ cá
Trong 1 bể cá, người ta vừa mới thả 1 số loài
như: cá chép, cá mè, cá đuôi vàng,...--> vậy bể
cá này có phải quần xã không?
• Nhiều quần thể khác loài
• Có mối quan hệ thống nhất,
mật thiết và gắn bó với
nhau.
--> Bể cá không phải là
quần xã
MỘT SỐ
ĐẶC
TRƯNG CƠ
BẢN CỦA
QUẦN XÃ
Đặc trưng về TP loài
trong quần
Thành
phần
xã
loài trong
quần xã
Số lượng
loài trong
QX
Số lượng cá
thể của mỗi
loài
Loài đặc
Loài ưu trưng
SỐ LƯỢNG LOÀI TRONG QUẦN XÃ
Phong phú về số loài trong
quần xã thể hiện tính chất
sinh học:
- Độ đa dạng càng cao thì
quần xã càng ổn định.
- Điều kiện môi trường phù
hợp thì quần xã có số lượng
loài lớn.
SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA MỖI
LOÀI
- Là mật độ cá thể của từng loài
trong quần xã.
- Độ nhiều thay đổi theo thời gian,
theo mùa, theo năm hay đột xuất.
200 con/ha
So sánh sự khác nhau giữa số lượng loài trong
quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài?
SỐ LƯỢNG LOÀI TRONG QUẦN XÃ SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA MỖI LOÀI
Chỉ mức độ phong phú về
số lượng loài
Chỉ về số lượng cá thể có
trong mỗi loài
Quan hệ thuận - nghịch: Số loài càng đa dạng --> số lượng cá thể mỗi
loài giảm đi và ngược lại.
LOÀI ƯU THẾ
- Đóng vai trò quan trọng
trong quần xã.
- Số lượng nhiều, sinh khối
lớn
- Số lượng, cỡ lớn hay tính
chất hoạt động của loài tác
động tới các loài khác, tới môi
trường.
Rừng thông ở Đà Lạt
LOÀI ƯU THẾ
Bò Bison ở khu rừng Bắc Mỹ
(kích thước lớn, tầm hoạt động rộng rãi)
Trong ruộng lúa, lúa là loài
chiếm ưu thế
LOÀI ĐẶC TRƯNG
• Là loài chỉ có ở một quần xã hoặc có
nhiều hơn hẳn so với các loài khác.
LẠC ĐÀ - loài đặc trưng ở sa mạc
Gấu trúc (Trung Quốc)
LOÀI ĐẶC TRƯNG
Cá Cóc ở Tam Đảo
Cây Tràm ở rừng U Minh
LOÀI ĐẶC HỮU: loài chỉ có nơi đó mới có
PHÂN BỐ CÁ THỂ
trong không gian quần
xã
Theo chiều thẳng đứng
PHÂN BỐ CÁ THỂ
trong không gian quần
xã
Theo chiều
ngang
Giảm cạnh tranh giữa các loài
Nâng cao hiệu quả sd nguồn
sống
QUAN HỆ
GIỮA CÁC
LOÀI TRONG
QUẦN XÃ
SINH VẬT
Quần xã rừng mưa nhiệt đới
Quần xã rừng ngập mặn ven biển (Nguồn
: Chương trình rừng ngập mặn - MAP)
Các quần thể sinh vật trong khu rừng mưa nhiệt đới hay rừng
ngập mặn ven biển có những mối quan hệ nào?
Các quần thể sinh vật trong khu rừng mưa nhiệt đới hay rừng
ngập mặn ven biển có những mối quan hệ nào?
Các quần thể sinh vật trong khu rừng mưa nhiệt đới hay rừng
ngập mặn ven biển có những mối quan hệ nào?
NHÓM 2
NHÓM 6
NHÓM 3
NHÓM 7
NHÓM 4
NHÓM 5
NHÓM 8
Vi khuẩn Lam và bèo hoa dâu
Tảo và Nấm
Vi khuẩn Rhizobium cộng sinh nốt sần cây họ
Cua cộng sinh với hải quỳ
QUAN HỆ CỘNG SINH
A
B
Hợp tác chặt chẽ giữa 2 hay
nhiều loài và tất cả các loài
tham gia cộng sinh đều có lợi.
Đây là mối quan hê hợp tác giữa chim
sáo và trâu rừng. Ở mối quan hệ này,
chim có nguồn thức ăn (con ve trên
da gia súc) còn trâu rừng được vệ
sinh cơ thể lại được báo động mỗi khi
có thú dữ
Mối quan hệ hợp tác giữa linh
dương và chim mỏ đỏ. Chim mỏ
đỏ kiếm được thức ăn từ linh
dương là những con rận, linh
dương cũng nhờ đó mà sạch hơn.
QUAN HỆ HỢP TÁC
A
B
Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài và
tất cả các loài tham gia hợp tác
đều có lợi.
Khác với cộng sinh, quan hệ hợp
tác không có mối quan hệ chặt
chẽ và không nhất thiết phải có
đối với mỗi loài.
Hội sinh giữa cây phong lan bám trên
cây thân gỗ. Phong lan bám “nhờ”
trên thân gỗ lớn để làm giá đỡ, còn nó
sống bằng gió và nước. Tuy nhiên cây
thân gỗ không bị hại gì cả.
Cá ép sống bám trên cá lớn, cá
ép được mang đi xa hơn, cá lớn
thì không bị hại cũng chẳng được
lợi gì.
QUAN HỆ HỘI SINH
B
A
0
Hợp tác giữa 2 loài, trong đó có
1 loài có lợi còn loài kia không
có lợi cũng không có hại gì.
Cỏ dại và lúa trên đồng ruộng
Cạnh tranh giành thức ăn
giữa kền kền và chó rừng
1 loài giành được thức ăn
1 loài bị thiệt hại
QUAN HỆ CẠNH TRANH
B
A
- -
Tranh giành nhau nguồn sống
như thức ăn, chỗ ở,... Trong mối
quan hệ này:
• Các loài đều bị ảnh hưởng bất
lợi
• 1 loài thắng, loài khác bị
hại hay cả 2 cùng bị hại.
Giun kí sinh trong có thể
người
Cây tầm gửi sống kí sinh
trên thân gỗ
QUAN HỆ KÍ SINH
B
A
- +
1 loài sống nhờ trên cơ thể của
loài khác, lấy các chất nuôi
sống cơ thể từ loài đó.
Sinh vật “kí sinh hoàn toàn”
không có khả năng tự dưỡng.
Sinh vật “nửa kí sinh” vừa lấy
các chất nuôi sống từ sinh vật
chủ, vừa có khả năng tự dưỡng.
Tảo2017-2018
đỏ nở hoa gây hiện
A first step is to hire professional
tượng
thủy triều đỏ làm
tour guides who have experience
in different countries.
chết các loài như tôm,
cá,...
Tỏi tiết các chất gây ức
chế hđ của vi sinh vật ở
xung quanh
QUAN HỆ ỨC CHẾ - CẢM
NHIỄM
B
A
0-
1 loài sinh vật trong quá trình
sống đã vô tình gây hại cho các
loài khác.
Cây nắp ấm bắt mồi
Hổ ăn thịt hươu nai
QUAN HỆ SINH VẬT NÀY ĂN SINH VẬT
KHÁC
B
A
- +
1 loài sử dụng loài khác làm
thức ăn:
• Động vật ăn thực vật
• Động vật ăn thịt
• Thực vật bắt sâu bọ
KHỐNG CHẾ SINH HỌC
Số lượng cá thể của 1
loài bị khống chế ở 1
mức độ nhất định,
không tăng quá cao
hoặc giảm quá thấp do
tác động của các mối qh
hoặc hỗ trợ hoặc đối
kháng giữa các loài
trong quần xã.
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Đặc trưng về thành phần loài được thể hiện qua:
A. Số lượng loài và số
lượng cá thể của mỗi
loài
C. Cả A và B đúng
B. Loài ưu thế và loài
đặc trưng
D. Cả A và B sai
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Các chiều phân bố cá
thể trong quần xã là:
A. Chiều ngang – chiều
đứng
B. Chiều xiên – chiều
ngang
C. Chiều xiên – chiều
đứng
D. Cả A, B và C
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Tảo đơn bào và vi khuẩn trong địa y thể hiện mối
quan hệ nào là đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Chim sáo và trâu rừng thể hiện mối quan hệ nào là
đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Cây phong lan bám trên thân cây gỗ thể hiện mối
quan hệ nào là đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
Câu 8
Câu 7
Câu
Câu
Câu
Câu
6
5
4
3
Câu 2
Câu 1
Cá ép sống bám trên cá lớn thể hiện mối quan hệ nào
là đúng nhất?
A. Cộng sinh
B. Kí sinh
C. Hợp tác
D. Hội sinh
 








Các ý kiến mới nhất