Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 7. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Thanh
Ngày gửi: 19h:25' 07-12-2022
Dung lượng: 33.3 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
Ô
CỬA

MẬT

1

2
5

3

4

Ô cửa số 5: Một hiện tượng tự nhiên

Ô số 1: Nguyên tố nào dưới đây là phi kim?
kim

A. Li (Z=3): 1s22s1.
B. O (Z=8): 1s22s22p4.
C. Al (Z=13): 1s22s22p63s23p1.
D. Mg (Z=12): 1s22s22p63s2.
back

Ô số 2: Khả năng phản ứng của các nguyên tố nhóm khí
hiếm (VIIIA) là
A. dễ nhường electron.
B. dễ nhận electron.
C. phản ứng chậm.
D. trơ về mặt hóa học (khó phản ứng).

Ô số 3: Khi tham gia các phản ứng hóa học kim loại có xu
hướng …. (1), phi kim có xu hướng ….(2)

Cụm từ còn thiếu trong các dấu … trên là

A. (1) nhận electron; (2) nhường electron.
B. (1) nhường electron; (2) nhận electron.
C. (1) nhận electron; (2) nhận electron.
D. (1) nhường electron; (2) nhường electron.

Ô số 4: Cho nguyên tố S (Z=16): 1s22s22p63s23p4,
số electron từng lớp là
A. 2, 8, 2, 4.
B. 2, 6, 8.
C. 2, 8, 6.
D. 2, 2, 6, 6.

TẠI SAO
VIÊN BI LĂN
TỪ TRÊN
CAO XUỐNG

KHÔNG
LĂN
THEO
CHIỀU
NGƯỢC
LẠI???
Hiện tượng viên bi lăn từ trên cao xuống

Nguyên tử Mg, F hay phân tử H2
.

sẽ tạo liên kết như thế nào
.

để có trạng thái năng lượng bền
vững???

Chủ đề 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 9:

QUY TẮC OCTET

I. QUY TẮC OCTET
Chia lớp thành 4 nhóm (8 bạn 1 nhóm)

G V: B Ù I P H Ư Ơ N G T H A N H
TRƯỜNG THPT MƯỜNG BÚ (SƠN L A)
TELL: 0348639777

Phiếu học tập số 1: Quy tắc octet
(5 phút)
Các em hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Nội dung

He (Z=2)

H (Z=1)

Ne (Z=10)

Mg (Z=12)

F (Z=9)

Cấu hình e

 

 

 

 

 

Số e từng lớp

 

 

 

 

 

Số e lớp ngoài
cùng
Xu hướng trao
đổi e

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phiếu học tập số 1: Quy tắc octet
Các em hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Nội dung

He (Z=2)

H (Z=1)

Ne (Z=10)

Cấu hình e

1s2 

 1s1

1s22s22p6 

Số e từng lớp
Số e lớp ngoài
cùng
Xu hướng trao
đổi e

Mg (Z=12)

F (Z=9)

1s22s22p63s2  1s22s22p5 

Phiếu học tập số 1: Quy tắc octet
Các em hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Nội dung

He (Z=2)

H (Z=1)

Ne (Z=10)

Mg (Z=12)

F (Z=9)

Cấu hình e

1s2 

 1s1

1s22s22p6 

1s22s22p63s2 

1s22s22p5 

Số e từng lớp

 2

 1

2,8 

2,8,2 

2,7 

Số e lớp ngoài
cùng
Xu hướng trao
đổi e

Phiếu học tập số 1: Quy tắc octet
Các em hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Nội dung

He (Z=2)

H (Z=1)

Ne (Z=10)

Mg (Z=12)

F (Z=9)

Cấu hình e

1s2 

 1s1

1s22s22p6 

1s22s22p63s2 

1s22s22p5 

Số e từng lớp

 2

 1

2,8 

2,8,2 

2,7 

Số e lớp ngoài
cùng

 2e

 1e

8e 

2e 

7e 

Xu hướng trao
đổi e

Phiếu học tập số 1: Quy tắc octet
Các em hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Nội dung

He (Z=2)

H (Z=1)

Ne (Z=10)

Mg (Z=12)

F (Z=9)

Cấu hình e

1s2 

 1s1

1s22s22p6 

1s22s22p63s2 

1s22s22p5 

Số e từng lớp

 2

 1

2,8 

2,8,2 

2,7 

Số e lớp ngoài
cùng

 2e

 1e

8e 

2e 

1e 

 Nhường e

Nhận e 

không trao
Xu hướng trao  không
 Góp chung e
đổi e
trao đổi
đổi 

I. QUY TẮC OCTET
Nội dung

He (Z=2)
Khí hiếm

H (Z=1)

Cấu hình e

1s2 

 1s1




Các orbital của khí hiếm đều
BỀN)

Ne (Z=10)
Khí hiếm
1s2 2s2 2p6 




Mg (Z=12)
Kim loại

F (Z=9)
Phi kim

1s22s22p63s2 1s22s22p5

 

Nhường e

ghép đôi – bão hòa

Nhận e

(trạng thái

I. QUY TẮC OCTET

QUY TẮC OCTET
.

Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử có xu hướng
hình thành lớp vỏ
bền vững
như của khí hiếm

II. VẬN DỤNG QUY TẮC OCTET TRONG
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LIÊN KẾT HÓA HỌC
CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A

Phiếu học tập số 2: Vận dụng quy tắc octet trong quá
trình hình thành liên kết hóa học của các nguyên tố
nhóm A

Hoạt động nhóm (5'): Chia lớp thành 4 nhóm
Hãy hoàn thành sơ đồ hình thành liên kết (mô hình phân tử và sơ
đồ cấu hình e) của các nguyên tử và phân tử sau:

Nhóm xanh, vàng: Nguyên tử Florine.
Nhóm hồng, cam : Nguyên tử Magnesium.
Sau 5 phút: Mỗi nhóm cử 2 chuyên gia đi giảng lại cho các
nhóm còn lại nội dung vừa nghiên cứu, các nhóm còn lại phản biện.

Phiếu học tập số 2: Vận dụng quy tắc octet trong quá
trình hình thành liên kết hóa học của các nguyên tố
nhóm A

Các chuyên gia thực hiện nhiệm vụ trong
3 phút
Di chuyển của chuyên gia:
Nhóm xanh nhóm vàng và ngược lại
Nhóm hồng  nhóm cam và ngược lại

3. Sự tạo thành phân tử gồm 2 nguyên tử bởi sự góp chung electron

+1

H.

+

+1

H.

+1

+1

H2

PHIẾU HỌC TẬP 3

(4 học sinh 1 nhóm, thảo luận trong 5 phút, ghi đáp án vào giấy)
Câu 1: Nguyên tử nitrogen có xu hướng nhận hay nhường bao nhiêu electron để đạt được cấu
hình electron bền vững?
A. Nhận 3 electron.
B. Nhận 5 electron. C. Nhận 3 electron. D. Nhận 5 electron.
Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?
A. Boron (B).
B. Potassium (K).
C. Helium (He).
D. Fluorine (F).
Câu 3: Cho hình ảnh sau:

Phân tử H2 hình thành bởi
A. sự nhường electron.
C. sự góp chung electron.
Câu 4: Sơ đồ nào dưới đây đúng?
A. K  K+ + 1 e.
B. Na  Na2+ + 2e.
Câu 5: Sơ đồ nào dưới đây không đúng?
A. Na  Na+ + 1 e. B. Al  Al2+ + 2e.

B. sự nhận electron.
D. cả sự nhường và nhận electron.
C. K + 1 e  K+ .

D. Na + 1e  Na+.

C. Na  Na2+ + 2e.

D. Al  Al3+ + 3e.
468x90
 
Gửi ý kiến