Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Higher education

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Oanh
Ngày gửi: 08h:39' 23-10-2013
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 932
Số lượt thích: 0 người
FRIDAY, OCTOBER 18th, 2013
WELCOME TO OUR CLASS
warm up
How do you say in English the names of these universities?
Hue University
Ha noi University of Natural Science
Hanoi University of Architecture
Ha noi University of architecture
Cambridge University
Unit 5:
HIGHER EDUCATION
Lesson 1: Reading
UNIT 5: HIGHER EDUCATION
LESSON 1: READING
I. Pre- reading
1. What are you going to do after finishing high school?
2. Which university would you like to attend?
3. Where will you live if you choose a university far from your house?
4. What do you think about university life?

Activity 1: Work in pairs
Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc

Campus (n)
[ `kæmpəs] :
Eg: This campus is large and beautiful
Vocabulay
Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc
mate (n) [meit] = friend
Eg: They are classmates
Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc
scary (a)
[`skeəri]
Eg: All of them are scary
Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc
Eg: He looks daunting

- daunting (a) = discouraging
- daunt (v)

Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc

Eg: The job doesn`t really challenge him

challenge (v,n) :/`t∫ælindʒ/:
 challenging (a)

Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc
Eg: He has amazing results after two months

amazing (a)/ə`meiziη/:
Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc
Eg: He blamed me for his joblessness;
to blame (sb) for + V-ing

Vocabulary
1. campus (n )/`kæmpəs/ : Khuôn viên
2. mate (n)/meit/= friend : Bạn
3. scary (a) /`skeəri/= frightened Sợ hãi
4. challenge (v)/`t∫ælindʒ/: Thách thức
5. blame (v)/bleim/: Đổ lỗi, khiển trách
6. daunting (a)/`dɔ:ntiη/: Nản lòng
7. amazing (a)/ə`meiziη/: Kinh ngạc

UNIT 5: HIGHER EDUCATION
LESSON 1: READING
Checking vocabulary
1. campus (n )/`kæmpəs/ : Thách thức
2. mate (n)/meit/= friend : Đổ lỗi, khiển trách
3. scary (a) /`skeəri/= frightened Nản lòng
4. challenge (v)/`t∫ælindʒ/: Khuôn viên
5. blame (v)/bleim/: Bạn
6. daunting (a)/`dɔ:ntiη/: Sợ hãi
7. amazing (a)/ə`meiziη/: Kinh ngạc

UNIT 5: HIGHER EDUCATION
LESSON 1: READING
TASK 1): Complete the following sentences, using the right forms of the words in the box.
Campus, blame, scary, challenge, amazing
The new library was built in the centre of the________.
2. They ________ the rise in oil price for the big increase in inflation last year.
3. That’s the _______ story I’ve heard.
4. Intelligent boys like to study something if it really ___________ them.
5. The new car goes at an ________ speed.
campus
blamed
scariest
challenges
amazing
UNIT 5: HIGHER EDUCATION - LESSON 1: READING
II. While- reading
UNIT 5: HIGHER EDUCATION
LESSON 1: READING
III. Post - reading
Work in pairs
These are the feelings that Sarah, Ellen and Branda have in their first year at university.
Guess what kind of feelings each has by putting the adjectives under each column.
amazing/ daunting /exciting /challenging / lonely /scary / free
exciting
lonely
free
amazing
daunting
scary

challenging
Vocabulary
campus (n )/`kæmpəs/ :
mate (n)/meit/:
scary (a) /`skeəri/:
challenge (v)/`t∫ælindʒ/:
blame (v)/bleim/:
daunting (a)/`dɔ:ntiη/:
amazing (a)/ə`meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING
2. WHILE YOU READ:
khuôn viên
friend
thử thách
khiển trách, đổ lỗi
nản lòng
sợ hãi
kinh ngạc
Dalat University
Hanoi National University
Hanoi University of Natural Science
Hanoi Agricultural University
Hanoi University of Social Science and Humanity
Thai Binh Medical University
Thai Nguyen University
Hue University
Vinh University
Give Vietnamese names of these universities



POST-READING

Work in groups:
What university do you want to apply for?
And why?
Homework
Learn by heart the new words
Prepare for the reading tasks

 
Gửi ý kiến