Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 38. Rêu - Cây rêu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhựt Bình
Ngày gửi: 12h:11' 01-05-2020
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích: 0 người
Môn : Sinh học 6
Giáo viên : Nguyễn Nhựt Bình
Tuần 23; Tiết 43
Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Kể tên một vài loại tảo thường gặp và nêu đặc điểm chung của tảo?
* Một vài loại tảo thường gặp: tảo tiểu cầu, tảo silic, tảo xoắn, rong mơ, tảo vòng, rau diếp biển, rau câu, tảo sừng hươu…
2. Nêu vai trò của tảo?
* Đặc điểm chung của tảo :
Tảo chưa có rễ, thân, lá thật sự và chưa có mạch dẫn.
Chưa phân hóa thành các loại mô điển hình.
Hầu hết tảo sống ở nước.
* Lợi ích:
Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ở nước
Làm thức ăn cho người và gia súc
Làm phân bón, làm thuốc...
* Tác hại :
Gây hiện tượng nước nở hoa
Gây hại cho lúa: tảo xoắn, tảo vòng
3. Túi bào tử và sự phát triển của rêu.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
4. Vai trò của rêu
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
Trên đất
Trên thân cây
Trên bờ tường
Trên đá
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
 Rêu sống ở nơi ẩm ướt như : bờ tường hay chân tường, trên đất ẩm, trên đá, thân cây to...
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
Hãy cho biết môi trường sống của rêu ?
rêu Suna
rêu bụi đen
rêu tản
rêu sừng
MỘT SỐ LOẠI RÊU
4
2. Quan sát cây rêu:
Quan sát hình 38.1, đọc thông tin mục 2 SGK trang 126.

Cây rêu gồm những bộ phận nào ?
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
 Thân, lá và rễ giả.
Rễ giả có chức năng hút nước
Thân ngắn, không phân nhánh
Lá nhỏ, mỏng
Trong thân và lá của cây rêu có điểm gì khác so với cây có hoa?
Cả thân và lá
chưa có mạch dẫn
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
 Cơ quan sinh dưỡng của rêu có thân, lá và rễ giả nhưng cấu tạo còn đơn giản
Thân ngắn, không phân nhánh
- Lá nhỏ và mỏng
- Rễ giả có chức năng hút nước
 Cả thân và lá chưa có mạch dẫn.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
Cơ quan sinh dưỡng của rêu gồm những bộ phận nào ? Đặc điểm của từng bộ phận ?
Tại sao rêu ở cạn nhưng chỉ sống ở nơi ẩm ướt ?
TLP
- Rêu chưa có rễ chính thức
- Thân và lá chưa có mạch dẫn
chức năng hút nước và dẫn truyền chưa hoàn chỉnh
việc lấy nước và chất khoáng hòa tan trong nước vào còn phải thực hiện bằng cách thấm qua bề mặt
rêu thường chỉ sống ở chỗ ẩm ướt



Cây rêu
Cây có hoa
* So sánh điểm khác nhau về rễ, thân và lá của cây rêu với rong mơ (tảo) và cây có hoa ?
Rong mơ
- Có rễ, thân, lá thật sự, có mạch dẫn.
Chưa có rễ, thân, lá thật
Có thân, lá và rễ giả. Thân và lá chưa có mạch dẫn
3. Túi bào tử và sự phát triển của rêu.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
Hãy cho biết cơ quan sinh sản của rêu là gì ? Rêu sinh sản bằng gì ?
Túi bào tử
(Rêu trưởng thành)
chín
mở nắp
Bào tử
Gặp đất ẩm
Nảy mầm
Cây rêu con
3. Túi bào tử và sự phát triển của rêu.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
3. Túi bào tử và sự phát triển của rêu.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
Hãy cho biết cơ quan sinh sản của rêu là gì ? Rêu sinh sản bằng gì ?
 - Cơ quan sinh sản của rêu là túi bào tử nằm ở ngọn cây. Rêu sinh sản bằng bào tử
.......
Bào tử
Cây rêu mang túi bào tử
Túi bào tử mở nắp
Túi bào tử có nắp
* Sự phát triển của rêu
A
3. Túi bào tử và sự phát triển của rêu.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
 - Sự phát triển của rêu: Khi túi bào tử chín sẽ phát tán các bào tử ra ngoài. Bào tử gặp đất ẩm sẽ nảy mầm thành cây rêu con
4. Vai trò của rêu
3. Túi bào tử và sự phát triển của rêu.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
Tạo chất mùn
Tạo chất mùn
Nghèo chất dinh dưỡng
Sống ở đầm lầy
Tạo than bùn dùng làm phân bón, chất đốt
Qua quan sát hình, Rêu có vai trò gì ?
3. Túi bào tử và sự phát triển của rêu.
2. Quan sát cây rêu:
1. Môi trường sống của rêu:
Tuần 23; Tiết 43 Bài 38. RÊU – CÂY RÊU
4. Vai trò của rêu
 - Góp phần vào việc tạo thành chất mùn
- Tạo thành than bùn dùng làm phân bón và chất đốt.
Sống trên cạn, nơi ẩm ướt
Thân không phân nhánh
Rễ giả
Lá nhỏ mỏng
Sinh sản bằng bào tử
Cơ quan sinh sản: túi bào tử
Góp phần tạo chất mùn
Tạo than bùn làm phân bón, chất đốt
Chưa có hoa
















Cơ quan sinh dưỡng của rêu gồm có……….(1),...........(2), chưa có.........(3) thực sự. Trong thân, rễ và lá chưa có .....(4).......... Rêu sinh sản bằng ....(5)....được chứa trong….(6)….., cơ quan này nằm ở......(7)......... cây rêu
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống :
Củng cố
(1)- thân
(2)- lá
(3)- rễ
(4)- mạch dẫn
(5)- bào tử
(6)- túi bào tử
(7)- ngọn
Hướng dẫn ở nhà
- Học bài; trả lời các câu hỏi 1, 2, 4 cuối bài trong SGK.
- Chuẩn bị Bài. 39. Quyết – Cây dương xỉ
+ Môi trường sống của dương xỉ ?
+ CQSD của dương xỉ có gì khác so với rêu ?
+ CQSS của dương xỉ là gì ? Dương xỉ sinh sản bằng gì ?
468x90
 
Gửi ý kiến