Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Robots. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thẩm Minh Hoàng
Ngày gửi: 14h:20' 23-02-2024
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích: 0 người
<- what is it
<-what does it do for us

UNIT 12- ROBOTS
Lesson 1: Getting sartedT

PLAY GAME Crosswords

Vocabulary:
Iron clothes
-> Ủi đồ
Make meals
-> Nấu ăn
Move heavy things
-> Di chuyển đồ vật nặng
Do the dishes​
-> Rửa chén​
Repair a broken machine​
-> Sửa máy móc hỏng​
Put toys away​
-> Cất đồ chơi​

Ex 2:Read the conversation again anh
tick true(T) or F (False)
T
1. H8 is a very useful robot. (H8 là một robot rất hữu ích.)         
2. WB2 can't repair broken machines. (WB2 không thể sửa chữa máy bị hỏng.)
3. Shifa is a doctor robot. (Shifa là một robot bác sĩ.)
4. H8 is the fastest in the robot show. (H8 nhanh nhất trong triển lãm robot.)
5. Shifa is very smart. (Shifa rất thông minh.)

Trả lời: 1. T

2. F 3. T 4. F 5. T

F

3. Complete the following sentences, using
the adjectives in the box.
1. My dad bought me a very … home robot last week. It helps me to
do many household chores.
2. This is a very … car. It can travel at a speed of 300 km per hour.
3. He's very …. He can move a big car!
4. They're making a very … robot. It can understand 30 languages.
5. The table is too … for me to move on my own.

4. Match the following activities with the
pictures. (Nối các hoạt động dưới đây với các
bức tranh)

5. GAME Miming
Work in groups. A student mimes one of the activities in 4 and the others try to guess.
Then swap. (Làm việc nhóm. Một học sinh bắt chước một trong các hoạt động trong 4
hoạt động và những học sinh khác cố gắng đoán. Sau đó hoán đổi.)
Example:
A: What am I doing?
B: You're doing the dishes.
A: Yes, that's right. / No, try again
Hướng dẫn dịch:
A: Tôi đang làm gì vậy?
B: Bạn đang rửa bát đĩa.
A: Vâng, đúng vậy. / Không, lại lần nữa.
 
Gửi ý kiến