Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Robots. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lê Thị Thanh Kim Tuyến
Ngày gửi: 11h:22' 11-05-2021
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Anh 6
Looking back
1. _____ the grass
cut
2. ___ weight
lift
3. ____ tea
make
4. Do the ________
laundry
4. ___ the dishes
Do
Luật chơi
Giáo viên sẽ chia lớp thành 2 đội và đặt tên cho các đội, mỗi đội cử ra một bạn nhóm trưởng để vằn tù tì xem đội nào được quyền chọn trước.
Trong đội sẽ thảo luận xem quyết định chọn con số nào, nếu chọn trúng câu có câu hỏi thì giáo viên đọc câu hỏi và cả đội phải thảo luận tìm ra câu trả lời và bạn cho nhóm trưởng đọc, trả lời đúng thì đội sẽ đạt 10 điểm, nếu sai thì đội kia được quyền trả lời.
Lượt 2 đến đội kia chọn ô, nếu chọn vào ô may mắn thì sẽ không phải trả lời câu hỏi và sẽ được vỗ tay chúc mừng, đồng nghĩa với việc nhận được số điểm may mắn là 10 điểm.
Lucky number
1
2
3
4
5
6
Robots will be able to......... our houses when we are away.
guard
My father never goes to the café because he can ...........coffee at home.
make
Do you ................... all that I`ve said?
understand
Will robots be able to ................... our faces?
recognise
Interviewer: Robots are already in factories. Will people have robots at home?
Robot expert: Yes, they will. I think they (1)…………………. do all of our housework.
Interviewer: But they (2)………………………. replace the personal computer. Is that right?
Robot expert: That`s true, but one day they (3)…………………….. use computers.
Interviewer: Amazing! What other things (4)……. home robots ………………do?
Robot expert: Well, they will be able to do the gardening but they (5).………………………..play sports and games with you.
will be able to
will be able to
won’t be able to
won’t be able to
will
be able to
3 Read and complete the interview about home robots with will be able to or won`t be able to.
1. robots/Will/make coffee/be able to/in the future/?

2. ride a bike/Could he/in Year 6/when he was/?

3. you/Can/do the dishes/?
Will robots be able to make coffee in the future?
Could he ride a bike when he was in Year 6?
Can you do the dishes?
4. Make questions with these words. What are the positive and negative answers to these questions?
Then, ask and answer questions with your partner.
Example:
A: Could you swim when you were ten?
B: Yes, I could/No, I couldn`t.
5. Write what you could do when you were ter. what you can do now, and what you will be able to do after you finish Year 6.
1. Can you ride a motorbike?
2. What do you think about the new robot?
3. Could he read when he was six?
4. Will robots be able to do difficult things like riding a bike or driving a car?
c. Yes, I can
a. No, he couldn’t
b. No, they won’t
d. in my opinion, it’s too smart.
6. Match the questions with the correct answers.
Finished! Now you can …
• use words and phrases for everyday activities in the house
• express opinions about something
•ask about someone`s opinion
• express agreement and disagreement about something
Thank you our class
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓