Bài 44. Rượu etylic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lethi Hà
Ngày gửi: 22h:04' 19-04-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 322
Nguồn:
Người gửi: Lethi Hà
Ngày gửi: 22h:04' 19-04-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích:
1 người
(Lethi Hà)
và các em hoc sinh
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
HIĐROCACBON
CH4 ; C2H4 ; C2H2
C6H6 …..
HỢP CHẤT HỮU CƠ
DẪN XUẤT HIĐROCACBON
C2H5OH; CH3COOH, C12H22O11 …
- Rượu etylic, axit axetic, chất béo có cấu tạo, tính chất, ứng dụng thế nào?
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
- Một số polime có nhiều ứng dụng trong thực tiễn( chất dẻo, tơ, cao su).
- Một số hợp chất hữu cơ có trong thiên nhiên như Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, Sacarozơ, protein có cấu tạo, tính chất và ứng dụng gì?
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
Em hãy quan sát rượu etylic và kết hợp thông tin sgk cho biết tính chất vật lý của rượu elylic?
- Là chất lỏng, không màu.
- Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước.
- Hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...
(Sgk)
Độ rượu
45 ml
100 ml
Nước
Rượu etylic
Rượu 450
Rượu etylic
CÁCH PHA CHẾ RƯỢU 450
45 ml rượu etylic nguyên chất
pha với 55 ml nước ta được 100ml
45 độ
Lấy
Rượu
45 ml rượu etylic nguyên chất
45 độ
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước.
Rượu 350 có nghĩa là:
Trong 100ml hỗn rượu và nước
có 35ml rượu etylic nguyên chất.
Trong 100ml hỗn rượu và nước có 55ml rượu etylic nguyên chất. Vậy rượu này có độ rượu bằng bao nhiêu?
Độ rượu: 550
Áp dụng: Trong 200ml dung dịch rượu có 50ml rượu etylic nguyên chất . Dung dịch rượu trên có độ rượu bằng bao nhiêu ?
Trong 200ml dung dịch rượu
Trong 100ml dung dịch rượu
Vậy Độ rượu = 250.
Bài giải:
50ml rượu etylic nguyên chất
x ml rượu etylic nguyên chất
Ta có:
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
x =
100 . 50
200
= 25 (ml)
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
- Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước.
- Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
- C – C-
H
H
H
H
H
O-H
O-H
hoặc
Trong phân tử rượu etylic có một nguyên tử H không liên kết với nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm OH. Chính nhóm OH này làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
Trong phân tử rượu etylic có 1 nhóm OH, chính nhóm OH làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
III. Tính chất hoá học
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
- Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước.
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
- C – C-
H
H
H
H
H
O-H
O-H
hoặc
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
Thí nghiệm: sgk
Hiện tượng: rượu cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt
PTHH:
Hiện tượng: SGK
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 + 3H2O
Tại sao trong phòng thí nghiệm thường sử dụng đèn cồn mà không sử dụng đèn dầu ?
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
Thí nghiệm: sgk
PTHH:
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 + 3H2O
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
Thí nghiệm: cho mẩu Na vào ống nghiệm đựng rượu etylic.
Hiện tượng:
PTHH:
Có bọt khí H2 thoát ra, mẩu Natri tan dần
Em hãy dự đoán nguyên tử Na sẽ thay thế nguyên tử H nào trong phản ứng dưới đây ?
Nhóm –OH (hidroxyl)
Na
+
=> Chính nhóm (-OH) gây nên tính chất đặc trưng của rượu etylic .
H
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
Thí nghiệm: sgk
PTHH:
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 + 3H2O
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
Thí nghiệm: cho mẩu Na vào ống nghiệm đựng rượu etylic.
Hiện tượng:
PTHH:
2 CH3-CH2- O-
H
+
Na
2CH3-CH2- O- Na
+ H2
Natri etylat
Rượu etylic
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
(học trong bài 45)
Có bọt khí H2 thoát ra, mẩu Natri tan dần
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử:
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
IV. Ứng dụng:
C2H5OH
vecni
Pha vecni, nước hoa
Điều chế
Axit axetic
Sản xuất
rượu bia
Dược phẩm
Cao su tổng hợp
Nhiên liệu ( xăng, cồn)
Vì sao cồn có thể sát khuẩn ?
Cồn là dung dịch rượu etylic có khả năng thẩm thấu rất cao, có thể xuyên qua màng tế bào tiến sâu vào trong gây đông tụ protein làm cho tế bào bị chết (vi khuẩn bị chết). Thực tế thấy rằng chỉ có cồn 75% là có khả năng sát trùng tốt nhất.
- Xăng sinh học E5
là loại xăng chứa 5% thể
tích cồn sinh học và 95%
thể tích xăng truyền thống
- Ưu điểm:
. Khí thải từ các động cơ sử dụng xăng pha cồn ít hơn so với các loại xe sử dụng xăng dầu thông thường, với mức giảm lượng khí thải CO từ 20-30% (CO khí thải gây hiệu ứng nhà kính).
Xăng E5 là gì ?
Xăng E5
Hậu quả do uống nhiều rượu.
Tác hại của việc lạm dụng bia, rượu:
Ảnh hưởng đến sức khỏe.
- Thiệt hại về kinh tế.
Gây ra các vấn đề về gia đình và xã hội:
+ Bạo lực gia đình.
+ Gây mất ATGT dẫn đến tai nạn giao thông.
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử:
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
IV. Ứng dụng:
Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu, dung môi.
V. Điều chế:
Trong dân gian rượu etylic được tạo ra bằng cách nào?
Quy trình điều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men rượu
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử:
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
IV. Ứng dụng:
sgk
V. Điều chế:
Tinh bột hoặc đường
Rượu etylic
+ Lên men rượu:
Lên men
+ Cho etilen tác dụng với nước:
C2H4 + H2O C2H5OH
Axit
Bản đồ tư duy
CH3- CH2- CH2- OH
CH3- CH3
CH3- O - CH3
C6H6
CỦNG CỐ
Câu 1:
Trong các chất sau chất nào tác dụng được với Na?
A
B
C
A
C
Câu 2:
Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là:
A
90 ml
B
225 ml
250ml
C
D
135 ml
B
Câu 3:
Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g rượu etylic, thể tích khí CO2 tạo ra ở ĐKTC là:
A
44,8 l
B
22,4 l
1,12 l
8,96 l
C
D
D
Dặn Dò
Các em về nhà học bài và làm bài tập từ bài 1-> bài 5.
Chuẩn bi bài 45 axit axetic.
THÂN ÁI CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
HIĐROCACBON
CH4 ; C2H4 ; C2H2
C6H6 …..
HỢP CHẤT HỮU CƠ
DẪN XUẤT HIĐROCACBON
C2H5OH; CH3COOH, C12H22O11 …
- Rượu etylic, axit axetic, chất béo có cấu tạo, tính chất, ứng dụng thế nào?
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
- Một số polime có nhiều ứng dụng trong thực tiễn( chất dẻo, tơ, cao su).
- Một số hợp chất hữu cơ có trong thiên nhiên như Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, Sacarozơ, protein có cấu tạo, tính chất và ứng dụng gì?
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
Em hãy quan sát rượu etylic và kết hợp thông tin sgk cho biết tính chất vật lý của rượu elylic?
- Là chất lỏng, không màu.
- Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước.
- Hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...
(Sgk)
Độ rượu
45 ml
100 ml
Nước
Rượu etylic
Rượu 450
Rượu etylic
CÁCH PHA CHẾ RƯỢU 450
45 ml rượu etylic nguyên chất
pha với 55 ml nước ta được 100ml
45 độ
Lấy
Rượu
45 ml rượu etylic nguyên chất
45 độ
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước.
Rượu 350 có nghĩa là:
Trong 100ml hỗn rượu và nước
có 35ml rượu etylic nguyên chất.
Trong 100ml hỗn rượu và nước có 55ml rượu etylic nguyên chất. Vậy rượu này có độ rượu bằng bao nhiêu?
Độ rượu: 550
Áp dụng: Trong 200ml dung dịch rượu có 50ml rượu etylic nguyên chất . Dung dịch rượu trên có độ rượu bằng bao nhiêu ?
Trong 200ml dung dịch rượu
Trong 100ml dung dịch rượu
Vậy Độ rượu = 250.
Bài giải:
50ml rượu etylic nguyên chất
x ml rượu etylic nguyên chất
Ta có:
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
x =
100 . 50
200
= 25 (ml)
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
- Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước.
- Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
- C – C-
H
H
H
H
H
O-H
O-H
hoặc
Trong phân tử rượu etylic có một nguyên tử H không liên kết với nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm OH. Chính nhóm OH này làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
Trong phân tử rượu etylic có 1 nhóm OH, chính nhóm OH làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
III. Tính chất hoá học
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
- Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước.
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
- C – C-
H
H
H
H
H
O-H
O-H
hoặc
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
Thí nghiệm: sgk
Hiện tượng: rượu cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt
PTHH:
Hiện tượng: SGK
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 + 3H2O
Tại sao trong phòng thí nghiệm thường sử dụng đèn cồn mà không sử dụng đèn dầu ?
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
Thí nghiệm: sgk
PTHH:
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 + 3H2O
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
Thí nghiệm: cho mẩu Na vào ống nghiệm đựng rượu etylic.
Hiện tượng:
PTHH:
Có bọt khí H2 thoát ra, mẩu Natri tan dần
Em hãy dự đoán nguyên tử Na sẽ thay thế nguyên tử H nào trong phản ứng dưới đây ?
Nhóm –OH (hidroxyl)
Na
+
=> Chính nhóm (-OH) gây nên tính chất đặc trưng của rượu etylic .
H
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
Thí nghiệm: sgk
PTHH:
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 + 3H2O
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
Thí nghiệm: cho mẩu Na vào ống nghiệm đựng rượu etylic.
Hiện tượng:
PTHH:
2 CH3-CH2- O-
H
+
Na
2CH3-CH2- O- Na
+ H2
Natri etylat
Rượu etylic
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
(học trong bài 45)
Có bọt khí H2 thoát ra, mẩu Natri tan dần
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử:
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
IV. Ứng dụng:
C2H5OH
vecni
Pha vecni, nước hoa
Điều chế
Axit axetic
Sản xuất
rượu bia
Dược phẩm
Cao su tổng hợp
Nhiên liệu ( xăng, cồn)
Vì sao cồn có thể sát khuẩn ?
Cồn là dung dịch rượu etylic có khả năng thẩm thấu rất cao, có thể xuyên qua màng tế bào tiến sâu vào trong gây đông tụ protein làm cho tế bào bị chết (vi khuẩn bị chết). Thực tế thấy rằng chỉ có cồn 75% là có khả năng sát trùng tốt nhất.
- Xăng sinh học E5
là loại xăng chứa 5% thể
tích cồn sinh học và 95%
thể tích xăng truyền thống
- Ưu điểm:
. Khí thải từ các động cơ sử dụng xăng pha cồn ít hơn so với các loại xe sử dụng xăng dầu thông thường, với mức giảm lượng khí thải CO từ 20-30% (CO khí thải gây hiệu ứng nhà kính).
Xăng E5 là gì ?
Xăng E5
Hậu quả do uống nhiều rượu.
Tác hại của việc lạm dụng bia, rượu:
Ảnh hưởng đến sức khỏe.
- Thiệt hại về kinh tế.
Gây ra các vấn đề về gia đình và xã hội:
+ Bạo lực gia đình.
+ Gây mất ATGT dẫn đến tai nạn giao thông.
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử:
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
IV. Ứng dụng:
Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu, dung môi.
V. Điều chế:
Trong dân gian rượu etylic được tạo ra bằng cách nào?
Quy trình điều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men rượu
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 54: Bài 44: RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lý
(Sgk)
Độ rượu =
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
II. Cấu tạo phân tử:
CH3-CH2-
O-H
III. Tính chất hoá học
1. Rượu etylic có cháy không?
2. Rượu etylic có tác dụng với Na không?
3.Rượu etylic phản ứng với axit axetic
IV. Ứng dụng:
sgk
V. Điều chế:
Tinh bột hoặc đường
Rượu etylic
+ Lên men rượu:
Lên men
+ Cho etilen tác dụng với nước:
C2H4 + H2O C2H5OH
Axit
Bản đồ tư duy
CH3- CH2- CH2- OH
CH3- CH3
CH3- O - CH3
C6H6
CỦNG CỐ
Câu 1:
Trong các chất sau chất nào tác dụng được với Na?
A
B
C
A
C
Câu 2:
Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là:
A
90 ml
B
225 ml
250ml
C
D
135 ml
B
Câu 3:
Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g rượu etylic, thể tích khí CO2 tạo ra ở ĐKTC là:
A
44,8 l
B
22,4 l
1,12 l
8,96 l
C
D
D
Dặn Dò
Các em về nhà học bài và làm bài tập từ bài 1-> bài 5.
Chuẩn bi bài 45 axit axetic.
THÂN ÁI CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất