Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Pẩu
Ngày gửi: 08h:09' 18-10-2022
Dung lượng: 662.5 KB
Số lượt tải: 608
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông:
1)

 A nếu A 0
A  A 
 A nếu A  0

Đ

2)

A2 .B A B ( B 0)

S

2

3) ( A  B )(A  B) A2  B 2

A2 .B  A B B 0 

Đ

C
C ( A B )
2
4)

(
A

0;
A

B
) S
2
A B
A B
A.M
A
Đ
5)
 (M 0; B 0)
B.M
B

C
C ( A B)

A  B2
A B

Ví dụ 1 Rút gọn 3 5a 

20a  4 45a  a
Giải

Ta có

3 5a  20a  4 45a  a
3 5a  2 5a  12 5a  a
(3  2  12) 5a  a
3 5a 

20a  4 45a  a

13 5a  a

Với a  0

Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta cần lưu ý:
1. Tìm điều kiện để biểu thức được xác định (nếu cần).
2. Dùng các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc
hai.
3. Vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính để thu gọn.
4. Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tối giản (nếu
được).

Ví dụ 2

Chứng minh đẳng thức:

a a b b

a b

Biến đổi vế trái:

a a b b

a b

ab ( a 

b)

2

Với a > 0, b > 0

Giải

ab 

( a )3  ( b )3

a b

ab

( a  b )(a  ab  b)


a b
a  ab  b  ab

a  2 ab  b

( a 

ab

b )2

Để chứng minh một đẳng thức, ta có thể:
1. Dùng các phép biến đổi đơn giản để biến đổi VT = VP
hoặc ngược lại (thông thường biến đổi vế phức tạp bằng
vế đơn giản
2. Hoặc biến đổi cả hai vế cùng bằng một biểu thức thứ
ba (dùng tính chất nếu A = B và B = C thì A = C)
3. Biến đổi tương đương dẫn đến điều hiển nhiên đúng.
4. Xét hiệu hai vế và chứng minh hiệu đó bằng 0.

Ví dụ 3 Cho biểu thức:

1  a 1
 1
A 

.
a  1
a
 a 1

Với

a  0, a 1

Giải:

a ) A 


1

a 1

1
a

 a 1
.
1
a


 a 1
a1
a 1


.
a
 ( a  1)( a  1) ( a  1)( a  1) 
a  1  a 1
a 1
2 a
a 1
2

.

.

(1)
( a  1)( a  1)
a
( a  1)( a  1)
a
a1
b) A  0 

2
0
a1

a  1 0 

a 1  a 1

Kết hợp với điều kiện xác định ta có: 0 < a < 1

Bài tập củng cố
1. Rút gọn biểu thức:
a)

x2  3
x 3

b)

1 a a
1 a

Với a > 0 và a 1
468x90
 
Gửi ý kiến