Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hưng
Ngày gửi: 11h:12' 02-10-2012
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hưng
Ngày gửi: 11h:12' 02-10-2012
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Kính chaøo quyù thaày coâ vaø caùc em hoïc sinh
veà tham döï tieát hoïc hoâm nay
điền vào chỗ trống(.) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
7
8
với A.......;B ...
với B..........
với A..;B...
........
........
...........
với A.B......;B ...
.............
với A.......;A...
với A.......v B..
với A.......;B ..; và A .....B
≥ 0
≥ 0
> 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠
≠
.............
≥ 0
ÔN LạI KIếN THứC cũ
1. Ví dụ 1: Rút gọn: P= với a > 0
Ta có:
Giải
Tiết: 12
Rút gọn
?1
Giải:
Tiết: 12
2. Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
VT =
= VP
Vậy đẳng thức được chứng minh
Tiết: 12
Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.
?2
Giải:
=
Vậy đẳng thức được chứng minh
Tiết: 12
3. Ví dụ 3: Cho biểu thức
Với a > 0 và
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tim giá trị của a để P < 0
Giải
Tiết: 12
?3: Rút gọn các biểu thức sau:
Với
và
(Nhóm chẵn )
(Nhóm lẻ )
Tiết: 12
B)
A)
C)
D)
Bài tập 1: Giá trị của biểu thức bằng:
Cũng cố
Hãy chọn đáp án đúng
Tiết: 12
Rút gọn biểu thức
a)
Rút gọn biểu thức
a)
NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
hướng dẫn về nhà
Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi caờn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16
Kính chúc các thầy cô giáo và các em mạnh khoẻ
veà tham döï tieát hoïc hoâm nay
điền vào chỗ trống(.) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
7
8
với A.......;B ...
với B..........
với A..;B...
........
........
...........
với A.B......;B ...
.............
với A.......;A...
với A.......v B..
với A.......;B ..; và A .....B
≥ 0
≥ 0
> 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠
≠
.............
≥ 0
ÔN LạI KIếN THứC cũ
1. Ví dụ 1: Rút gọn: P= với a > 0
Ta có:
Giải
Tiết: 12
Rút gọn
?1
Giải:
Tiết: 12
2. Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
VT =
= VP
Vậy đẳng thức được chứng minh
Tiết: 12
Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.
?2
Giải:
=
Vậy đẳng thức được chứng minh
Tiết: 12
3. Ví dụ 3: Cho biểu thức
Với a > 0 và
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tim giá trị của a để P < 0
Giải
Tiết: 12
?3: Rút gọn các biểu thức sau:
Với
và
(Nhóm chẵn )
(Nhóm lẻ )
Tiết: 12
B)
A)
C)
D)
Bài tập 1: Giá trị của biểu thức bằng:
Cũng cố
Hãy chọn đáp án đúng
Tiết: 12
Rút gọn biểu thức
a)
Rút gọn biểu thức
a)
NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
hướng dẫn về nhà
Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi caờn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16
Kính chúc các thầy cô giáo và các em mạnh khoẻ
 








Các ý kiến mới nhất