Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mang+chỉnh sửa
Người gửi: Vũ Dũng
Ngày gửi: 06h:38' 24-03-2014
Dung lượng: 25.9 MB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 7E


Good morning Everybody
Teacher : Ly Thi Minh- Tan Dinh secondary school
Period 77: Unit 12. LET`S EAT!
Lesson 4. B1
Period 77 : Unit 12 .
Lesson 4. B1
LET’S EAT !
I. Vocabulary
1- dirt (n) :
bụi bẩn
4- terrible (adj) :
3- carefully (adv) :
2- dirty (adj ) :
bẩn
5- medicine (adj) :
thuốc
cẩn thận
tồi tệ , khủng khiếp
I. Vocabulary
II. Listen and practice
Ba
Period 77 : Unit 12 .
Lesson 4. B1
LET’S EAT !
I. Vocabulary
1. T/F statements?
II. Listen and practice
Period 77 : Unit 12 .
Lesson 4. B1
LET’S EAT !
I. Vocabulary
1. T/F statements?
II. Listen and practice
F
F
T
T
Period 77 : Unit 12 .
Lesson 4. B1
LET’S EAT !
T
stomachache
made
B. OUR FOOD (B1)
Model sentence
- I’ll give you some medicine to make you feel better.
(to) make somebody + V
UNIT 12: LET’S EAT
Period 77
-That dirt can make you sick.
(to) make somebody + adv
2. Answer the questions.
 He ate fish, rice, soup and spinach.
 The doctor gave him some medicine .
 The dirt on vegetables made him sick .
 Because he had a stomachache .
b. What did he eat last night?
d. What did the doctor give him?
a. Why did Ba go to the doctor?
c. What made him sick?
3. Complete the story
Ba went to the (1) .............. because he was (2) ...... . The doctor (3) .......... Ba some questions. Ba said he (4) ...... some (5) .............. last night. The doctor said he must (6)......... the spinach (7) ................(8) ………...... can be dirty. The dirt can (9) .......... people sick. (10) ….. gave Ba some (11)………… to make him feel better.
doctor`s
sick
asked
ate
spinach
carefully.
Vegetables
make
She
medicine
wash
3. Complete the story
Ba went to the (1) .............. because he was (2) ...... . The doctor (3) .......... Ba some questions. Ba said he (4) ...... some (5) .............. last night. The doctor said he must (6)......... the spinach (7) ................(8) ………...... can be dirty. The dirt can (9) .......... people sick. (10) ….. gave Ba some (11)………… to make him feel better.
doctor`s
sick
asked
ate
spinach
carefully.
Vegetables
make
She
medicine
wash
doctor`s
sick
asked
ate
spinach
wash
carefully
vegetables
make
she
medicine
+ eat cooked food.
+ eat raw food.
+ drink boiled water.
+ wash the food carefully.
+ eat too much candy.
+ do morning exercises regularly
+ wash hands before meals.

We should …
We shouldn’t …
Homework:
1. Learn by heart vocabulary.
2. Do exercises 1,2 on page 75 (In workbook)
3. Prepare B2,4 (P.120-121) for the next lesson.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓