Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 15h:17' 16-10-2014
Dung lượng: 335.3 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 15h:17' 16-10-2014
Dung lượng: 335.3 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
So sánh hai số thập phân:
3,7 và 2,89 ; 15,34 và 15,315 ; 71,9 và 72
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
a) 7,5 ; 28,416 ; 201,05 ; 0,187
b) 36,2 ; 9,001 ; 84,302 ; 0,010
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
Ai nhanh, ai đúng
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng !
Số 16,08 đọc là:
C. Mười sáu phẩy tám
B. Mười sáu phẩy không tám
A. Một sáu phẩy không tám
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chúc mừng d?i chiến thắng
Số thập phân:
Không đơn vị, chín phần mười nghìn viết là:
A. 0,09
B. 0,009
C. 0,0009
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chúc mừng d?i chiến thắng
So sánh hai số thập phân 69,9999 và 70,01
A. 69,9999 = 70,01
B. 69,9999 < 70,01
C. 69,9999 > 70,01
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chúc mừng d?i chiến thắng
So sánh hai số thập phân:
3,7 và 2,89 ; 15,34 và 15,315 ; 71,9 và 72
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
a) 7,5 ; 28,416 ; 201,05 ; 0,187
b) 36,2 ; 9,001 ; 84,302 ; 0,010
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
Ai nhanh, ai đúng
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng !
Số 16,08 đọc là:
C. Mười sáu phẩy tám
B. Mười sáu phẩy không tám
A. Một sáu phẩy không tám
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chúc mừng d?i chiến thắng
Số thập phân:
Không đơn vị, chín phần mười nghìn viết là:
A. 0,09
B. 0,009
C. 0,0009
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chúc mừng d?i chiến thắng
So sánh hai số thập phân 69,9999 và 70,01
A. 69,9999 = 70,01
B. 69,9999 < 70,01
C. 69,9999 > 70,01
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chúc mừng d?i chiến thắng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất