Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khao va chinh sua
Người gửi: Lương Nguyên Thịnh
Ngày gửi: 17h:37' 10-03-2017
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích: 0 người
Warmly welcome all the teachers
to our lesson today
pelmanism
1
2
3
4
5
A
B
C
D
E
1
2
3
4
5
B
C
D
E
A

Drive
driver

play
Player
swim
swimmer
run
runner

work
worker

+
+
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p.131)
What does she/ he do?
Saturday, March 11th ,2017
Today`s lesson
Unit 13: activities
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3(p.131)
1. Vocabulary
Skillful (adj):
Cycle(v):
Safe( adj):
Quick( adj):
Slow( adj):
điêu luyện
đạp xe
chậm
nhanh
an toàn
Cyclist(n):
người đi xe đạp
What and where
What and where
1
skillful
2
(to)cycle
3
slow
4
quick
5
cyclist
6
safe
She is a skillful volleyball player.
She plays skillfully.
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p.131)
skillful
skillfully
*Model sentences:
Adj
N
V
Adv
She is a skillful volleyball player.
She plays skillfully.
Adjective: thu?ng d?ng sau "to be", tru?c danh t? v b? nghia cho danh t?.
Adverb of manner: thu?ng d?ng sau d?ng t? thu?ng v b? nghia cho d?ng t? thu?ng.
(Adj
+ ly
= Advm)

Adjective
1.slow
2.bad
3.quick
4.safe
5.skillful



Adverb



slowly


badly


quickly


safely

skillfully


well
He is a soccer player.
He plays .
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p. 131 )
 Special Cases :
Adj  Adv
Good Well
Hard Hard
Fast Fast
Late Late
Early Early



well
good
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p. 131 )
3. PRACTICE
3. PRACTICE
He`s a good soccer player.
He plays well.
He`s a skillful volleyball player.
He plays skillfully.
she`s a slow swimmer.
She swims slowly.
She`s a bad tennis player.
She plays tennis badly.
She`s a quick runner.
she runs quickly.
She`s a safe cyclist.
She cycles safely.
a. Listen. Then practice with a partner:
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p.131)
3. Practice:
b. Look at and speak with the given words:
2
Set1: He/ good/soccer player
 He is a good soccer player
Eg,
Set2: He/ play/ soccer/ …
 He plays soccer well
1
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p.131)
3. Practice:
b. Look at and speak with the given words:
Set1: He/ skillful/ badminton player
 He is a good badminton player.
Set2: He/ play/ badminton / good
 He plays badminton well.
1
2
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p.131)
3. Practice:
b. Look at and speak with the given words:
Set1: She/ quick/ swimmer
 She is a quick swimmer.
Set2: She/ swim/ quick
 She swims quickly.
2
1
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p.131)
3. Practice:
b. Look at and speak with the given words:
Set1: She/ fast/ runner
 She is a fast runner.
Set2: She/ run/ fast
 She runs fast.
1
2
Choose the correct form (adj / adv)
1.This exercise is ____.
easy
2. I am a _____ swimmer.
bad
3. Peter drives the car ______.
carefully
4. They are _____ soccer players.
good
5. Mr John works very ____ .
hard
easy/easily
bad/badly
careful/carefully
good/well
hard/hardly
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 2 : A3 (p.131)
HOMEWORK
Learn new words and model sentence by heart.
Do exercises 2, 3, 4 82, 83 ( workbook 7)
Prepare for Unit 13: A4.
GOOD BYE.
SEE YOU LATE!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓