Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Đông
Ngày gửi: 09h:00' 06-11-2019
Dung lượng: 815.0 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
Cho các chất vô cơ sau:
CaO, HBr, NaOH, KOH, NaHSO4, Fe2O3, Na2SO4, Fe(OH)3, H2SO4, HCl, NaHCO3, CO2, HNO3, Na2CO3, SO2, Cu(OH)2.

Muối
trung hoà
Axit
Oxit
BaZơ
Muối
Axit
có oxi
Axit không
có oxi
Bazơ
tan
Bazơ
không tan
Muối
axit
Bazơ
không tan
Muối
axit
Muối
trung hoà
Axit
Oxit
Muối
Axit
có oxi
Axit không
có oxi
Bazơ
tan
Bazơ
+ H2O
Nhiệt phân huỷ
+ Axit
+ Oxit axit
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
+ Axit
+ Oxit axit
+ Muối
+ H2O
+ Kim loại
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
+ Axit
Chú thích: Ngoài ra muối còn có các tính chất sau:
- Muèi cã thÓ t¸c dông víi muèi sinh ra hai muèi míi
Muèi cã thÓ t¸c dông víi kim lo¹i sinh ra muèi míi vµ kim lo¹i míi
Muèi cã thÓ bÞ nhiÖt ph©n huû sinh ra nhiÒu chÊt míi
1. Oxit
Oxit baz¬ + …  baz¬ ;
Oxit baz¬ + …  muèi + n­íc ;
Oxit axit + ...  axit ;
Oxit axit + …  muèi + n­íc ;
Oxit axit + oxit baz¬  …
3. Axit
Axit + …  muèi + hi®ro ;
Axit + …  muèi + n­íc ;
Axit + …  muèi + n­íc ;
Axit + …  muèi + axit ;
2. Baz¬
Baz¬ + …  muèi + n­íc ;
Baz¬ + …  muèi + n­íc ;
Baz¬ + …  muèi + baz¬ ;
Baz¬ … oxit baz¬ + n­íc ;
nước
nước
axit
axit
oxit axit
bazơ
bazơ
muối
muối
muối
kim loại
oxir bazơ
Bài tập 1- trang 43 - SGK
1. Oxit
Oxit baz¬ + …  baz¬ ;

Oxit baz¬ + …  muèi + n­íc ;

Oxit axit + ...  axit ;

Oxit axit + …  muèi + n­íc ;

Oxit axit + oxit baz¬  …

nước
nước
axit
bazơ
muối
Bài tập 1- trang 43 - SGK
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
SO3 + H2O  H2SO4
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CaO + CO2  CaCO3
CaO + H2O  Ca(OH)2
2. Baz¬
Baz¬ + …  muèi + n­íc ;

Baz¬ + …  muèi + n­íc ;

Baz¬ + …  muèi + baz¬ ;

Baz¬ … oxit baz¬ + n­íc ;
axit
oxit axit
muối
Bài tập 1- trang 43 - SGK
Cu(OH)2  CuO + H2O
NaOH + HCl  NaCl + H2O
Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O
2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2
3. Axit
Axit + …  muèi + hi®ro ;

Axit + …  muèi + n­íc ;

Axit + …  muèi + n­íc ;

Axit + …  muèi + axit ;
bazơ
muối
kim loại
oxit bazơ
Bài tập 1- trang 43 - SGK
H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl
H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2 
H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O
6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O
II. BÀI TẬP
đi tìm kho báu
3
2
1
4
5
2.Bài tập 2/43/sgk : Suy luận
- Khí thoát ra làm đục nước vôi trong là:
- Chất rắn trắng khi t/d với dd HCl, tạo ra khí CO2 là :
- Để tạo ra muối Na2CO3 thì phải có:
* Vậy phương án đúng là d :
Cacbon đi oxit và hơi nước trong không khí.
Khí CO2
Na2CO3
dung dịch NaOH và khí CO2
Ai giỏi hơn?
Hoạt động nhóm, hoàn thành bài tập sau:
?. Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 5 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng các dung dịch sau ( chỉ dùng quỳ tím): KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl.
hướng dẫn về nhà
Học thuộc lí thuyết
Làm các bài tập SGK
- Chuẩn bị bài : Thực hành : Tính chất hoá học
của bazơ và muối.
Cho các chất sau: Mg(OH)2, K2SO4, , HCl, NaOH, P2O5, CaO
- Hãy phân loại các hợp chất trên?


Cho các chất sau: Mg(OH)2, K2SO4, HCl, NaOH, P2O5, CaO
- Chất nào tác dụng được với nước?
Đáp án: CaO; P2O5
Cho các chất sau: Mg(OH)2, K2SO4, HCl, NaOH, P2O5, CaO
- Chất nào tác dụng được với axit H2SO4?
Đáp án: CaO, Mg(OH)2, NaOH.
Cho các chất sau: Mg(OH)2, K2SO4, HCl, NaOH, P2O5, CaO
- Chất nào tác dụng được với dung dịch KOH?
Đáp án: HCl, P2O5.
Cho các chất sau: Mg(OH)2, K2SO4, HCl, NaOH, P2O5, CaO
- Chất nào tác dụng được với dung dịch BaCl2 ?
Đáp án: K2SO4
468x90
 
Gửi ý kiến