Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Ôn tập phần I - Động vật không xương sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Thành
Ngày gửi: 10h:12' 05-03-2020
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 577
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thanh Lộc)
Hoạt động nhóm (5’)
Yêu cầu:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống bảng 1 sgk trang 99 vào vở bài tập
Đúng mỗi ô trống 0,5 điểm
Bảng 1. Các đại diện của động vật không xương sống
Đại diện:2
Đại diện:3
Đại diện:4
- Có roi
- Có nhiều hạt diệp lục
- Có chân giả
- Nhiều không bào
- Luôn luôn biến hình
- Có miệng và khe miệng
- Nhiều lông bơi
Đại diện: 6
Đại diện: 7
Đại diện: 8
Đại diện:
10
Đại diện:12
- Cơ thể hình trụ
- Có nhiều tua miệng
- Thường có vách xương đá vôi
- Cơ thể hình chuông
- Thùy miệng kéo dài
- Cơ thể hình trụ
- Có tua miệng
- Cơ thể dẹp
- Thường hình lá hoặc kéo dài
- Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu
- Tiết diện ngang tròn
- Cơ thể phân đốt
- Có chân bên hoặc tiêu giảm
Đại diện:11
Đại diện:14
Bảng 1. Các đại diện của động vật không xương sống
- Vỏ đá vôi, xoắn ốc
- Có chân lẻ
Đại diện:15
Đại diện: 16
Đại diện: 18
Đại diện:…19.
Đại diện: 20….
- Hai vỏ đá vôi
- Có chân lẻ
- Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất
- Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng
- Có cả chân bơi, chân bò
- Thở bằng mang
- Có 4 đôi chân
- Thở bằng phổi và ống khí
- Có 3 đôi chân
- Thở bằng ống khí
- Có cánh
1, Động vật nguyên sinh, 2 trùng roi, 3 trùng biến hình, 4 trùng đế giầy

5 , Ngành ruột khoang, 6 hải quỳ, 7 sứa, 8 thủy tức

9 Giun, 10 sán dây , 11 giun đũa, 12 giun đất

13 Thân mềm, 14 ốc sên, 15 vẹm, 16, mực

17 Chân khớp, 18 tôm, 19 nhện, 20 bọ hung
Hoạt động nhóm 7 phút
Yêu cầu
-Hoàn thành phiếu học tập
- Chọn cụm từ thích hợp điền vào ô trống
-Tìm hiểu về môi trường sống của động vật không xương sống
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Trùng roi xanh
Trùng biến hình
Trùng giày
Hải quỳ
Sứa
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Thủy tức
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
Ốc sên
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Vẹm
Mực
Tôm
Nhện
Bọ hung
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Trùng roi xanh
Trùng biến hình
Trùng giày
Hải quỳ
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Thủy tức
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
Ốc sên
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Vẹm
Mực
Tôm
Nhện
Bọ hung
1/Trong lớp hình nhện sau đây con nào vừa có lợi vứa có hại.
A.Ve bò.
B. Nhện nhà .
C. Cái ghẻ.
D. Bò cạp
2/ Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?
Vì chúng có ruột dạng túi
Vì chúng chưa có cơ quan hô hấp.
Vì chúng chưa có hậu môn
Vì chúng chưa có hệ tuần hoàn
D
B
Bài tập trắc nghiệm: chọn đáp án đúng
3/Phát biểu nào sau đây về giun tròn là sai?
Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.
Phần lớn sống kí sinh.
Tiết diện ngang cơ thể tròn.
Ruột phân nhánh.
4/Loài động vật nào được coi là “trường sinh bất tử”?
Gián
Thủy tức
Trùng biến hình
Trùng giày
D
B
5/Trong các đặc điểm sau đâu là đặc điểm khác nhau giữ sán lá gan và giun đũa.
Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.
Tiết diện ngang cơ thể.
Đời sống.
Con đường lây nhiễm.
6/ Ruột khoang tự vệ và tấn công bằng
tế bào gai
chân giả
tế bào thần kinh
tế bào sinh sản
B
A
7/Hệ thần kinh của châu chấu thuộc dạng nào?
Lưới.
Chuỗi hạch
Tế bào rải rác
Ống.
8/Phát biểu nào sau đây về giun tròn là sai?
Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.
Phần lớn sống kí sinh.
Tiết diện ngang cơ thể tròn.
Ruột phân nhánh.
B
D
9/Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun tròn?
Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ.
Giun móc câu, giun rễ lúa, giun kim, giun chỉ.
Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ.
Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.
10/Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?
Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.
Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.
Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.
Có khả năng tái sinh.
B
D
NHỆN
TÔM SÔNG
1 và 2 đặc điểm cấu tạo trên thuộc ngành, lớp đông vật nào ?
1
2
CHÂU CHẤU
TÔM SÔNG
Đây là đặc điểm cấu tạo tiêu hóa của động vật nào ?
GIUN ĐẤT
CHÂU CHẤU
Đây là đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn của động vật nào ?
- Hệ bài tiết của……………..chưa có ống bài tiết và lỗ bài tiết riêng nên chất thải của hệ bài tiết được đổ vào …………của hệ tiêu hóa và thải ra ngoài qua lỗ hậu môn.
ruột sau
-Hệ tuần hoàn của …………….đơn giản đi trong khi hệ thống ống khí phát triển vì:
- Hệ tiêu hóa chỉ có vai trò vận chuyển chất……….
- Hệ hô hấp có hệ thống ống khí phát triển chằng chịt để đem theo …….. đến các tế bào.
châu chấu
dinh dưỡng
châu chấu
Điền những từ còn thiếu vào ô chỗ trống
ôxi
*Đặc điểm về cấu tạo cơ thể ........ gồm 3 phần:
+ Ngoài; áo tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát nước.
+ Giữa: tấm mang
+ Trong: thân , chân , tấm miệng, lỗ miệng
*Đặc điểm về dinh dưỡng của ..........
+ Thức ăn: Vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh nhỏ
+ Dinh dưỡng kiểu thụ động, bằng cách lấy thức ăn và oxi theo cơ chế lọc qua lỗ hút.
+ Hô hấp bằng.......
trai sông
trai sông
mang
* Cấu tại vỏ cơ thể:
- Vỏ trai gồm …. mảnh được gắn với nhau nhờ dây chằng ở bản lề phía trong.
- 2 cơ khép vỏ bám chắc vào mặt trong của vỏ giúp điều chỉnh hoạt động …… mở vỏ.
- Vỏ có cấu tạo gồm 3 lớp
+ Lớp sừng
+ Lớp đá vôi
+ Lớp …….
- Lớp sinh ra ngọc trai là ……
- Khi trai sông …… thường mở vỏ vì sự đóng mở vỏ là do tính tự động của trai -> khi trai chết tính tự động mất đi -> vỏ mở
2
đóng
xà cừ
lớp xà cừ
chết
Trai sông
……
Trai cái
…….
trứng đã thụ tinh
Theo dòng nước
Trứng
Ấu trùng trong mang trai
Ấu trùng trong mang….
……..
Điền những từ thích hợp vào ô trống
Trai đực
Tinh trùng
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ

1.Kiến thức
-Học bài và nắm vững: + Tính đa dạng của ĐVKXS.
+ Sự thích nghi của ĐVKXS.
+ Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS
+ Liên hệ thực tế đời sống .
2.Bài tập

- Học thuộc và xem lại nội dung ôn tập và tìm hiểu thêm về môi trường sống,cấu tạo, đặc điểm chung và vai trò của động vật không xương sống.

3.Chuẩn bị tốt cho
- Kiểm tra Học kì I
Bài học đã kết thúc.
Chúc các em học tốt
III. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống
Hoàn thành bảng 3. tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS
Tôm, mực, vẹm, cua, tằm,…
Tôm, mực, bào ngư,…
Tôm, vẹm, cua, …
Ong mật, tằm dâu,…
Sán dây, giun đũa, chấy,…
Ốc sên, nhện đỏ, sâu hại,…
Các loài ong, bướm…
Trai, nghêu, sò , hến…
bọ ngựa, ong ruồi,bọ rùa…
Châu chấu, cào cào, các loại sâu…
 
Gửi ý kiến