Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thu Luyến
Ngày gửi: 10h:38' 24-04-2020
Dung lượng: 872.4 KB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thu Luyến
Ngày gửi: 10h:38' 24-04-2020
Dung lượng: 872.4 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
Toán
Xăng-ti-mét khối
Đề-xi-mét khối
Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm
1 cm = ...,… dm
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Kiểm tra bài cũ :
a) Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
b) Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương
cạnh 1cm là:
10 x 10 = 100 (hình)
10 lớp có số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
1dm3 = 1 000cm3
Cần số hình lập phương cạnh 1cm để
xếp đầy hình lập phương cạnh 1dm là:
10 x 10 x 10 = 1000 (hình)
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1 lít
B. Hoạt động thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống
Sáu trăm linh bốn đề - xi - mét khối
Hai mươi ba phẩy không hai đề - xi – mét khối
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
9,103dm3
428cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
10,2dm3 = …………..cm3
634dm3 = ………….cm3
1000
10 200
634 000
800
b) 6000cm3 = ………… dm3
234 000cm3 = …………..dm3
6
234
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
1 dm3
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài ……….
Viết tắt: m3
1m3
1m
1dm3 =…...…..m3
1m3 = ………. dm3
BÀI 74: MÉT KHỐI
1m3 = …………. cm3
1 000 000
1m3
1dm3
1cm3
= 1000dm3
= 0,001 m3
= 1000cm3
= 0,001dm3
Ghi nhớ:
- Mỗi đơn vị đo thể tích lớn gấp……….. lần đơn vị thể tích nhỏ liền sau.
- Mỗi đơn vị đo thể tích nhỏ bằng………… đơn vị thể tích lớn liền trước.
1000
1m3 = ......cm3
1cm3 = ......m3
1 000 000
Trò chơi: Đố bạn
2m3 =……...….. dm3
2dm3 = ……….. m3
2m3 = ……….... cm3
2cm3 = ………..... m3
2000
2 / 1000
2000000
2 / 1000000
Ví dụ: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8dm3 = …………..cm3
375dm3 = ………….cm3
b) 2000cm3 = ……….dm3
490 000cm3 = ………..dm3
154 000cm3 = ………..dm3
5100cm3 = …………..dm3
1000
5800
375 000
800
2
490
154
5,1
x 1000
: 1000
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1m3 = …………... dm3
34,6m3 = …………..dm3
209m3 = ……………..dm3
1000
34600
209000
400
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 1dm3 = …………... cm3
2,643dm3 = …………..cm3
51,17m3 = ……………..cm3
1000
2643
51170000
625000
C. Hoạt động ứng dụng:
Bài 2: Người ta làm một cái hộp dạng HHCN bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 4dm, chiều rộng 4dm và cao 5dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?
Sau khi xếp đầy hộp ta được 5 lớp hình lập phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm3 là :
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 để xếp đầy hộp là :
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80 hình.
1 lit = 1dm3
5 lít = 5 dm3
1 ml = 1 cc = 1cm3
500 ml = 500 cc = 500 cm3
1 dm3 = 1 l
1 cm3 = 1 ml
1 l = ……. …ml
1 000
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm hoạt động thực hành và hoạt động ứng dụng bài 75: Em ôn lại những gì đã học
Bài tập toán: Bài 111, 112, 113
Luyện toán: 109, 110, 111
Xăng-ti-mét khối
Đề-xi-mét khối
Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm
1 cm = ...,… dm
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Kiểm tra bài cũ :
a) Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
b) Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương
cạnh 1cm là:
10 x 10 = 100 (hình)
10 lớp có số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
1dm3 = 1 000cm3
Cần số hình lập phương cạnh 1cm để
xếp đầy hình lập phương cạnh 1dm là:
10 x 10 x 10 = 1000 (hình)
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1 lít
B. Hoạt động thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống
Sáu trăm linh bốn đề - xi - mét khối
Hai mươi ba phẩy không hai đề - xi – mét khối
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
9,103dm3
428cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
10,2dm3 = …………..cm3
634dm3 = ………….cm3
1000
10 200
634 000
800
b) 6000cm3 = ………… dm3
234 000cm3 = …………..dm3
6
234
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
1 dm3
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài ……….
Viết tắt: m3
1m3
1m
1dm3 =…...…..m3
1m3 = ………. dm3
BÀI 74: MÉT KHỐI
1m3 = …………. cm3
1 000 000
1m3
1dm3
1cm3
= 1000dm3
= 0,001 m3
= 1000cm3
= 0,001dm3
Ghi nhớ:
- Mỗi đơn vị đo thể tích lớn gấp……….. lần đơn vị thể tích nhỏ liền sau.
- Mỗi đơn vị đo thể tích nhỏ bằng………… đơn vị thể tích lớn liền trước.
1000
1m3 = ......cm3
1cm3 = ......m3
1 000 000
Trò chơi: Đố bạn
2m3 =……...….. dm3
2dm3 = ……….. m3
2m3 = ……….... cm3
2cm3 = ………..... m3
2000
2 / 1000
2000000
2 / 1000000
Ví dụ: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8dm3 = …………..cm3
375dm3 = ………….cm3
b) 2000cm3 = ……….dm3
490 000cm3 = ………..dm3
154 000cm3 = ………..dm3
5100cm3 = …………..dm3
1000
5800
375 000
800
2
490
154
5,1
x 1000
: 1000
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1m3 = …………... dm3
34,6m3 = …………..dm3
209m3 = ……………..dm3
1000
34600
209000
400
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 1dm3 = …………... cm3
2,643dm3 = …………..cm3
51,17m3 = ……………..cm3
1000
2643
51170000
625000
C. Hoạt động ứng dụng:
Bài 2: Người ta làm một cái hộp dạng HHCN bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 4dm, chiều rộng 4dm và cao 5dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?
Sau khi xếp đầy hộp ta được 5 lớp hình lập phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm3 là :
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 để xếp đầy hộp là :
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80 hình.
1 lit = 1dm3
5 lít = 5 dm3
1 ml = 1 cc = 1cm3
500 ml = 500 cc = 500 cm3
1 dm3 = 1 l
1 cm3 = 1 ml
1 l = ……. …ml
1 000
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm hoạt động thực hành và hoạt động ứng dụng bài 75: Em ôn lại những gì đã học
Bài tập toán: Bài 111, 112, 113
Luyện toán: 109, 110, 111
 








Các ý kiến mới nhất