Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 09h:18' 12-06-2020
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 657
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 09h:18' 12-06-2020
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 657
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
Đội 1
Đội 2
Đội 3
Đội 4
Đội chơi
10
10
10
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
PHẦN IV: VỀ ĐÍCH
Thể lệ:
Trả lời đúng 1 câu được 10 điểm (thời gian suy nghĩ cho 1 câu là 15 giây). Trả lời sai hoặc sau 15 giây không có câu trả lời cơ hội sẽ dành cho các đội còn lại.
PHẦN III: TĂNG TỐC
Thể lệ:
Các đội hoàn thành yêu cầu của phiếu học tập số 3,4. Làm đúng được bài tập đội đó sẽ được cộng tối đa 10 điểm (Thời gian trình bày tối đa bài tập 5 phút). Trả lời được câu hỏi phụ của GV được cộng thêm 20 điểm.
PHẦN II:
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Phần 1: Kiến thức (10 điểm)
Các nhóm báo cáo sản phẩm phiếu học tập số 1 và số 2.
(Thời gian báo cáo sản phẩm tối đa 5 phút). Trả lời được câu hỏi phụ của các nhóm và GV đội đó sẽ được thưởng 10 điểm)
Đội 1,2: Phiếu học tập số 1
Đội 3,4: Phiếu học tập số 2
Phần 2: Game Ai nhanh hơn
(10 điểm/1 câu)
PHẦN I: KHỞI ĐỘNG:
Thể lệ:
Chia cả lớp thành 4 đội chơi. Trả lời đúng 1 câu được 10 điểm (thời gian suy nghĩ cho 1 câu là 30 giây). Trả lời sai hoặc sau 30 giây không có câu trả lời cơ hội sẽ dành cho các đội còn lại.
TT
VĐ
KD
vcnv
Trò chơi: “Ai Nhanh Hơn”
V2
V3
V 4
V 5
t
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều
s = v0t + at2/2
Câu 1
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có đặc điểm gi?
Câu 2
Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 3
Câu 4
sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
Chuyển động cơ là gì
Câu 5
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hệ quy chiếu bao gồm những gì?
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
PHẦN II
VƯỢT TRƯỚNG NGẠI VẬT
CĐ có gia tốc =0 ?
CĐTĐ
1
2
Đồ thị tọa độ - thời gian trong CĐTĐ
Đường thẳng
3
Đồ thị vận tốc- thời gian trong CĐTBĐĐ
Đường thẳng hướng lên hoặc hướng xuống
4
m/s2
Đơn vị của gia tốc
5
Để so sánh vật nào CĐ nhanh hay chậm cùng 1 thời điểm dựa vào đại lượng nào
Vận tốc tức thời
Quãng đường trong CĐTĐ có đặc điểm gì?
6
Tỉ lệ với thời gian
7
trong phương trình CĐ x0 là gì
Tọa độ ban đầu của vật CĐ
CT độc lập thời gian
v2 – v02 = 2.a.S
PHẦN III
TĂNG TỐC
Các đội làm bài tập 12, 13, 14, 15(sgk tr 22)
+ Đội 1: Làm bài tập 12sgk tr 22.
+ Đội 2: Làm bài tập 13 sgk tr 22.
+ Đội 3: Làm bài tập 14 sgk tr 22.
+ Đội 4: Làm bài tập 15 sgk tr 22.
PHẦN IV
VỀ ĐÍCH
Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:
x = 5+ 60t (x: km, t: h)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động
với vận tốc bằng bao nhiêu?
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
A
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
B
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
c
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 1
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc tức
thời luôn cùngphương, ngược chiều
A
Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc tức
thời luôn cùng phương, cùng chiều
B
Độ lớn của vectơ gia tốc không đổi.
c
Độ lớn của vectơ vận tốc không đổi
D
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
Cho phương trình chuyển động thẳng của vật có dạng: x = 10 – 5t – 2t2 .
Trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây, gốc thời gian t0 = 0.
Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của vật
v = 10 – 2t
A
v = 5 – 4t
B
v = - 5 – 2t
c
v = -5 – 4t
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 3
Phương trình chuyển động thẳng đều của
một chất điểm có dạng: x = 4t – 10.
(x: km, t: h). Quãng đường đi được
của chất điểm sau 2h là:
4,5 km.
A
8 km.
B
6 km.
c
2 km.
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 4
Đội 1
Đội 2
Đội 3
Đội 4
Đội chơi
10
10
10
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
PHẦN IV: VỀ ĐÍCH
Thể lệ:
Trả lời đúng 1 câu được 10 điểm (thời gian suy nghĩ cho 1 câu là 15 giây). Trả lời sai hoặc sau 15 giây không có câu trả lời cơ hội sẽ dành cho các đội còn lại.
PHẦN III: TĂNG TỐC
Thể lệ:
Các đội hoàn thành yêu cầu của phiếu học tập số 3,4. Làm đúng được bài tập đội đó sẽ được cộng tối đa 10 điểm (Thời gian trình bày tối đa bài tập 5 phút). Trả lời được câu hỏi phụ của GV được cộng thêm 20 điểm.
PHẦN II:
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Phần 1: Kiến thức (10 điểm)
Các nhóm báo cáo sản phẩm phiếu học tập số 1 và số 2.
(Thời gian báo cáo sản phẩm tối đa 5 phút). Trả lời được câu hỏi phụ của các nhóm và GV đội đó sẽ được thưởng 10 điểm)
Đội 1,2: Phiếu học tập số 1
Đội 3,4: Phiếu học tập số 2
Phần 2: Game Ai nhanh hơn
(10 điểm/1 câu)
PHẦN I: KHỞI ĐỘNG:
Thể lệ:
Chia cả lớp thành 4 đội chơi. Trả lời đúng 1 câu được 10 điểm (thời gian suy nghĩ cho 1 câu là 30 giây). Trả lời sai hoặc sau 30 giây không có câu trả lời cơ hội sẽ dành cho các đội còn lại.
TT
VĐ
KD
vcnv
Trò chơi: “Ai Nhanh Hơn”
V2
V3
V 4
V 5
t
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều
s = v0t + at2/2
Câu 1
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có đặc điểm gi?
Câu 2
Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 3
Câu 4
sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
Chuyển động cơ là gì
Câu 5
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hệ quy chiếu bao gồm những gì?
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
PHẦN II
VƯỢT TRƯỚNG NGẠI VẬT
CĐ có gia tốc =0 ?
CĐTĐ
1
2
Đồ thị tọa độ - thời gian trong CĐTĐ
Đường thẳng
3
Đồ thị vận tốc- thời gian trong CĐTBĐĐ
Đường thẳng hướng lên hoặc hướng xuống
4
m/s2
Đơn vị của gia tốc
5
Để so sánh vật nào CĐ nhanh hay chậm cùng 1 thời điểm dựa vào đại lượng nào
Vận tốc tức thời
Quãng đường trong CĐTĐ có đặc điểm gì?
6
Tỉ lệ với thời gian
7
trong phương trình CĐ x0 là gì
Tọa độ ban đầu của vật CĐ
CT độc lập thời gian
v2 – v02 = 2.a.S
PHẦN III
TĂNG TỐC
Các đội làm bài tập 12, 13, 14, 15(sgk tr 22)
+ Đội 1: Làm bài tập 12sgk tr 22.
+ Đội 2: Làm bài tập 13 sgk tr 22.
+ Đội 3: Làm bài tập 14 sgk tr 22.
+ Đội 4: Làm bài tập 15 sgk tr 22.
PHẦN IV
VỀ ĐÍCH
Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:
x = 5+ 60t (x: km, t: h)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động
với vận tốc bằng bao nhiêu?
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
A
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
B
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
c
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 1
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc tức
thời luôn cùngphương, ngược chiều
A
Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc tức
thời luôn cùng phương, cùng chiều
B
Độ lớn của vectơ gia tốc không đổi.
c
Độ lớn của vectơ vận tốc không đổi
D
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì
Cho phương trình chuyển động thẳng của vật có dạng: x = 10 – 5t – 2t2 .
Trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây, gốc thời gian t0 = 0.
Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của vật
v = 10 – 2t
A
v = 5 – 4t
B
v = - 5 – 2t
c
v = -5 – 4t
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 3
Phương trình chuyển động thẳng đều của
một chất điểm có dạng: x = 4t – 10.
(x: km, t: h). Quãng đường đi được
của chất điểm sau 2h là:
4,5 km.
A
8 km.
B
6 km.
c
2 km.
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 4
 








Các ý kiến mới nhất