Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 14-10-2020
Dung lượng: 480.1 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 14-10-2020
Dung lượng: 480.1 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Tiết 11: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I. Công thức hoá học của đơn chất:
O2
Fe
H2
Cu
2 nguyên tử O
1 nguyên tử Fe
2 nguyên tử H
1 nguyên tử Cu
Quan sát sơ đồ chất và cho biết
(?)Vậy CT của đơn chất có mấy kí hiệu hóa học?
I. Công thức hoá học của đơn chất:
- Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí kiệu hóa học của một nguyên tố.
I. Công thức hoá học của đơn chất:
- Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí kiệu hóa học của một nguyên tố.
* Công thức chung: Ax
Trong đó:
A: KHHH của nguyên tố.
x: là chỉ số nguyên tử của nguyên tố (chỉ số)
(Nếu n = 1 thì không cần viết)
II. Công thức hoá học của hợp chất:
(?) Hãy quan sát và cho biết: Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của các chất trên?
Bài tập 1: Viết CTHH của các chất sau rồi chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất?
a. Khí metan (phân tử có 1C và 4H)
b. Khí clo (phân tử có 2 Cl)
c. Nhôm oxit (phân tử có 2Al và 3O)
d. Khí ozon (phân tử có 3O)
Đáp án
a. CH4 là hợp chất
b. Cl2 là đơn chất
c. Al2O3 là hợp chất
d. O3 là đơn chất
Bài tập 2:
a) Hãy viết CTHH của khí hiđro sunfua, biết trong phân tử có 2H, 1 S
b) Từ CTHH của khí hiđro sunfua có thể biết em biết những gì?
Giải
CTHH của khí hiđro sunfua: H2S
Từ CTHH của khí hiđro sunfua H2S ta biết:
Khí hiđro sunfua do 2 nguyên tố H và S tạo ra
Có 2 nguyên tử hiđro, 1 nguyên tử lưu huỳnh trong 1 phân tử của chất
PTK: 2.1 + 32 = 34 (đvC)
Tiết 11: CÔNG THỨC HÓA HỌC
III. Ý nghĩa của CTHH:
Tiết 11: CÔNG THỨC HÓA HỌC
III. Ý nghĩa của CTHH:
CTHH cho biết:
- Nguyên tố nào tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
- Phân tử khối của chất.
12
LƯU Ý :
Viết 2 H
Hệ số
Chỉ số
H2
2 H2O
chỉ 2 nguyên tử hidro
chỉ 1 phân tử hidro
5 H2O
chỉ 5 phân tử nước
chỉ 2 phân tử nước
1 S , 2 O
Na2SO4
PTK Na2SO4 = 2.23 + 32 + 4 . 16 = 142 đvC
PTK SO2=1.32 +2.16 = 64dvC
Bài 1 Hãy hoàn thành bảng sau
Luyện tập
NH3
PTK NH3 = 14 + 3.1 = 17đvC
14
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có CTHH chung:
Ax
Có CTHH chung:
AxBy
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của
nguyên tố.
- Phân tử khối.
15
Bài 2. Hãy đánh dấu vào ô thích hợp để hoàn thành bảng sau :
16
Làm bài tâp : số 2 , 3, 4 trang 33 , 34
sách hóa học lớp 8
DẶN DÒ
Học bài, xem ph?n d?c thêm SGK/34
Xem bài hóa trị của một số nguyên tố
Tiết 11: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I. Công thức hoá học của đơn chất:
O2
Fe
H2
Cu
2 nguyên tử O
1 nguyên tử Fe
2 nguyên tử H
1 nguyên tử Cu
Quan sát sơ đồ chất và cho biết
(?)Vậy CT của đơn chất có mấy kí hiệu hóa học?
I. Công thức hoá học của đơn chất:
- Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí kiệu hóa học của một nguyên tố.
I. Công thức hoá học của đơn chất:
- Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí kiệu hóa học của một nguyên tố.
* Công thức chung: Ax
Trong đó:
A: KHHH của nguyên tố.
x: là chỉ số nguyên tử của nguyên tố (chỉ số)
(Nếu n = 1 thì không cần viết)
II. Công thức hoá học của hợp chất:
(?) Hãy quan sát và cho biết: Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của các chất trên?
Bài tập 1: Viết CTHH của các chất sau rồi chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất?
a. Khí metan (phân tử có 1C và 4H)
b. Khí clo (phân tử có 2 Cl)
c. Nhôm oxit (phân tử có 2Al và 3O)
d. Khí ozon (phân tử có 3O)
Đáp án
a. CH4 là hợp chất
b. Cl2 là đơn chất
c. Al2O3 là hợp chất
d. O3 là đơn chất
Bài tập 2:
a) Hãy viết CTHH của khí hiđro sunfua, biết trong phân tử có 2H, 1 S
b) Từ CTHH của khí hiđro sunfua có thể biết em biết những gì?
Giải
CTHH của khí hiđro sunfua: H2S
Từ CTHH của khí hiđro sunfua H2S ta biết:
Khí hiđro sunfua do 2 nguyên tố H và S tạo ra
Có 2 nguyên tử hiđro, 1 nguyên tử lưu huỳnh trong 1 phân tử của chất
PTK: 2.1 + 32 = 34 (đvC)
Tiết 11: CÔNG THỨC HÓA HỌC
III. Ý nghĩa của CTHH:
Tiết 11: CÔNG THỨC HÓA HỌC
III. Ý nghĩa của CTHH:
CTHH cho biết:
- Nguyên tố nào tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
- Phân tử khối của chất.
12
LƯU Ý :
Viết 2 H
Hệ số
Chỉ số
H2
2 H2O
chỉ 2 nguyên tử hidro
chỉ 1 phân tử hidro
5 H2O
chỉ 5 phân tử nước
chỉ 2 phân tử nước
1 S , 2 O
Na2SO4
PTK Na2SO4 = 2.23 + 32 + 4 . 16 = 142 đvC
PTK SO2=1.32 +2.16 = 64dvC
Bài 1 Hãy hoàn thành bảng sau
Luyện tập
NH3
PTK NH3 = 14 + 3.1 = 17đvC
14
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có CTHH chung:
Ax
Có CTHH chung:
AxBy
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của
nguyên tố.
- Phân tử khối.
15
Bài 2. Hãy đánh dấu vào ô thích hợp để hoàn thành bảng sau :
16
Làm bài tâp : số 2 , 3, 4 trang 33 , 34
sách hóa học lớp 8
DẶN DÒ
Học bài, xem ph?n d?c thêm SGK/34
Xem bài hóa trị của một số nguyên tố
 








Các ý kiến mới nhất