Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Kim Thoa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:15' 03-11-2020
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class 6A1
VINH CHAU B JUNIOR HIGH SCHOOL
TEACHER : LUONG THI KIM THOA
What time do you get up?
I get up at six.
What time do you have breakfast?
I have breakfast at six fifteen.
What time do you go to school?
I go to school at half past six.
What time do you go to bed?
I go to bed at ten o’clock.
Period: 31
Wednesday October 23rd, 2019
Unit 5:
THINGS I DO
Lesson: C (1,2)
math (n)
literature (n)
history (n)
geography (n)
timetable (n)
* VOCABULARY:
môn Toán
môn Văn
môn Lịch Sử
môn Địa Lí
thời khóa biểu
Play the game: MATCHING
DAYS OF THE WEEK
We have geography.
We have history.
We have literature.
It’s Monday.
We have English.
I don’t have my timetable. What do we have today?
* Listen and repeat.
We have math.
We have geography.
We have history.
We have literature.
It’s Monday.
We have English.
I don’t have my timetable. What do we have today?
* Listen and repeat.
We have math.
What time do we have English?
We have English from 7.00 to 7.45.
What time do we have ……….?
We have ……….. from … to ... .
1
3
2
7
6
5
MARVELOUS HAT
4
8
What do we have today?
We have English.
What time do we have English?
We have English from seven to seven forty-five.
What time do we have math?
We have math from seven fifty to eight thirty-five.
7.50 - 8.35
What time do we have literature?
We have literature from
eight forty to nine twenty-five.
8.40 - 9.25
What time do we have geography?
We have geography from
ten twenty-five to eleven ten.
10.25 - 11.10
What time do we have history?
We have history from
nine thirty-five to ten twenty.
9.35 - 10.20
What do we have today?
We have math.
What do we have today?
We have geography.
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
HOMEWORK
Learn the new words by heart.
Prepare for the next lesson.
(Unit 5: C (3,4))
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến