Chương IV. §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:44' 29-03-2019
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 755
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:44' 29-03-2019
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 755
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ LỚP 8
BÀI GIẢNG
thi đua dạy thật tốt học thật tốt
năm học 2018 - 2019
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau : x ≥ 1.
Đáp án:
3
tIếT 61 :
BấT PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT MộT ẩN
1) Định nghĩa bất phưuong trình bậc nhất một ẩn
2) Hai quy tắc biến đổi tuương đưuơng bất phuương trình
3) Giải bất phưuơng trình bậc nhất một ẩn
Phuương trình có dạng ax+b=0, trong đó a; b là các số
đã cho, a ? 0 gọi là phuương trình bậc nhất một ẩn
→ BÊt phư¬ng tr×nh d¹ng ax + b <0 ( hoÆc ax + b > 0,
ax + b ≤ 0, ax + b 0 ) trong ®ã a; b lµ c¸c sè ®· cho,
a 0 ®ưîc gäi lµ bÊt phư¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn.
Thế nào là phuương trình bậc nhất một ẩn?
?1 Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a =2,b = - 3
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a = 5,b = -15
6
a) Quy t?c chuy?n v?
?2:
Giải các bất phương trình sau:
x+12>21
-2x> -3x -5
-2x > -3x - 5
<=>-2x + 3x > -5
( Chuy?n v? -3x v d?i d?u thnh 3x)
<=> x > -5
KL:
b) Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số khác 0, ta phải:
- . . . . . . . . . chiều của bất đẳng thức nếu số đó dương;
- ............... bất đẳng thức nếu số đó âm.
Giữ nguyên
Đổi chiều
Hãy phát biểu quy tắc với bất phương trình?
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
?3. Giải các bất phương trình sau:
(Nhân 2 vế với ½)
(Nhân 2 vế với -1/3)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x<12}
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x > -9}
?4. Giải thích sự tương đương
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
?4
Cách khác :
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7,
ta được: x + 3 –5 < 7 –5 x – 2 < 2.
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < 4}.
V?y: x + 3 < 7 x - 2 < 2;
Gi?i:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - 3
x < 4
V: x - 2 < 2
x < 2 + 2
x < 4
Ta có: 2x < -4 và: -3x > 6
Giải thích sự tương đương
b) 2x < - 4 - 3x > 6
?4
Ta có: 2x < – 4
2x . > (- 4).
- 3x > 6
Cách khác :
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < -2 }.
Giải
?
Biển báo tốc độ tôí đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình nào?
Biển báo tốc độ tôí đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình: x ≤ 40
Điều khiển xe trên đường mà trong hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở sẽ bị phạt tiền. Em hãy viết tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 "
Tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 " là: x > 0,25
a
b
c
d
Bài 2
2x > 5x -6
2x - 5x > - 6
- 3x > - 6
x < 2
(Chuyển vế 5x và đổi dấu thành – 5x)
(Nhân hai vế với - và đổi chiều)
Bài tập 1
Trong bài toán sau, hãy chỉ rõ đã vận dụng quy tắc biến đổi nào để giải bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Hướng dẫn về nhà:
Bài vừa học: Cần nắm vững:
+Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Làm bài tập: 19; 20; 21; 22 (SGK-47);
40; 41; 12; 43 (SBT-45)
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em học sinh
Chúc các em học tập tốt!
BÀI GIẢNG
thi đua dạy thật tốt học thật tốt
năm học 2018 - 2019
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau : x ≥ 1.
Đáp án:
3
tIếT 61 :
BấT PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT MộT ẩN
1) Định nghĩa bất phưuong trình bậc nhất một ẩn
2) Hai quy tắc biến đổi tuương đưuơng bất phuương trình
3) Giải bất phưuơng trình bậc nhất một ẩn
Phuương trình có dạng ax+b=0, trong đó a; b là các số
đã cho, a ? 0 gọi là phuương trình bậc nhất một ẩn
→ BÊt phư¬ng tr×nh d¹ng ax + b <0 ( hoÆc ax + b > 0,
ax + b ≤ 0, ax + b 0 ) trong ®ã a; b lµ c¸c sè ®· cho,
a 0 ®ưîc gäi lµ bÊt phư¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn.
Thế nào là phuương trình bậc nhất một ẩn?
?1 Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a =2,b = - 3
Bất phương trình bậc nhất một ẩn với hệ số a = 5,b = -15
6
a) Quy t?c chuy?n v?
?2:
Giải các bất phương trình sau:
x+12>21
-2x> -3x -5
-2x > -3x - 5
<=>-2x + 3x > -5
( Chuy?n v? -3x v d?i d?u thnh 3x)
<=> x > -5
KL:
b) Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số khác 0, ta phải:
- . . . . . . . . . chiều của bất đẳng thức nếu số đó dương;
- ............... bất đẳng thức nếu số đó âm.
Giữ nguyên
Đổi chiều
Hãy phát biểu quy tắc với bất phương trình?
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
?3. Giải các bất phương trình sau:
(Nhân 2 vế với ½)
(Nhân 2 vế với -1/3)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x<12}
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x > -9}
?4. Giải thích sự tương đương
Giải thích sự tương đương
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
?4
Cách khác :
a) Cộng (-5) vào hai vế của bất phương trình x + 3 < 7,
ta được: x + 3 –5 < 7 –5 x – 2 < 2.
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < 4}.
V?y: x + 3 < 7 x - 2 < 2;
Gi?i:
a) Ta có: x+ 3 < 7
x < 7 - 3
x < 4
V: x - 2 < 2
x < 2 + 2
x < 4
Ta có: 2x < -4 và: -3x > 6
Giải thích sự tương đương
b) 2x < - 4 - 3x > 6
?4
Ta có: 2x < – 4
2x . > (- 4).
- 3x > 6
Cách khác :
Vậy hai bất phương trình tương đương, vì có cùng một tập nghiệm là { x | x < -2 }.
Giải
?
Biển báo tốc độ tôí đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình nào?
Biển báo tốc độ tôí đa cho phép là 40km/h cho ta tập nghiệm về bất phương trình: x ≤ 40
Điều khiển xe trên đường mà trong hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở sẽ bị phạt tiền. Em hãy viết tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 "
Tập nghiệm của bất phương trình thể hiện câu "nồng độ cồn vượt quá 0,25 " là: x > 0,25
a
b
c
d
Bài 2
2x > 5x -6
2x - 5x > - 6
- 3x > - 6
x < 2
(Chuyển vế 5x và đổi dấu thành – 5x)
(Nhân hai vế với - và đổi chiều)
Bài tập 1
Trong bài toán sau, hãy chỉ rõ đã vận dụng quy tắc biến đổi nào để giải bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Hướng dẫn về nhà:
Bài vừa học: Cần nắm vững:
+Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.
+ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Làm bài tập: 19; 20; 21; 22 (SGK-47);
40; 41; 12; 43 (SBT-45)
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em học sinh
Chúc các em học tập tốt!
 







Các ý kiến mới nhất