Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhâm Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 14h:25' 09-12-2020
Dung lượng: 65.0 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Màng sinh chất nằm ở vị trí nào trong tế bào?
Trình bày cấu trúc & chức năng của màng sinh chất.
Chẻ nhỏ cọng rau muống đem ngâm nước. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì xảy ra?
 Nước thấm vào tế bào  TB trương nước  Cọng rau cong lại
Nước đã thấm vào tế bào như thế nào?
BÀI 11
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
QUA MÀNG SINH CHẤT
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sau khi học xong bài này, HS có thể:
- Trình bày được các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất.
Phân biệt được các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động, xuất bào và nhập bào.
- Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu, dung dịch (ưu trương, nhược trương và đẳng trương)
Vận chuyển qua màng sinh chất
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Nhập bào, xuất bào
Tùy vào nồng độ, bản chất của chất mà sẽ có phương thức vận chuyển qua màng phù hợp.
Chiều vận chuyển
Nguyên lí
Năng lượng?
≠
Con đường vận chuyển
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
https://www.youtube.com/watch?v=gy5jjZo6gHo
Theo dõi video sau và cho biết thế nào là vận chuyển thụ động.
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1. Khái niệm
Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng.
Để có thể vận chuyển qua màng không cần năng lượng, các chất phải có đặc điểm gì?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2. Đặc điểm chất vận chuyển
Màng tế bào
Photpholipid
Protein
Để có thể vận chuyển qua màng không cần năng lượng, các chất phải có đặc điểm gì (kích thước, bản chất)?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2. Đặc điểm chất vận chuyển
Cho các chất:
Chất hòa tan
Kích thước nhỏ hơn lỗ màng
Không phân cực (O2, CO2)
Các chất phân cực
Có kích thước lớn (H+, glucose, protein)
Nước
Theo dõi video sau, thảo luận nhóm và sắp xếp: những chất nào có thể di chuyển qua lớp photpholipid, chất nào di chuyển qua màng qua kênh protein.
Chất hòa tan
Kích thước nhỏ hơn lỗ màng
Không phân cực (O2, CO2)
Các chất phân cực
Có kích thước lớn (H+, glucose, protein)
Nước
Những chất nào có thể di chuyển qua lớp photpholipid, chất nào di chuyển qua màng qua kênh protein.
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2. Đặc điểm chất vận chuyển
Màng tế bào
Photpholipid
Protein
Chất hòa tan
Kích thước nhỏ hơn lỗ màng
Không phân cực (O2, CO2)
Các chất phân cực
Có kích thước lớn (H+, glucose, protein)
Nước
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
3. Nguyên lý
Khi ngâm mẩu bánh mì vào nước thì có hiện tượng gì xảy ra?
Khi nhỏ một giọt mực vô ly nước sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
3. Nguyên lý
Khi nhỏ một giọt mực vô ly nước: Giọt mực hòa vào nước
Trong ly nước: Nồng độ mực (chất tan) > Nồng độ nước
 Mực khuếch tán vào nước.
Dựa vào video và ví dụ trên, em hãy cho biết, khuếch tán là gì?
 Nguyên lý khuếch tán: Các chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn.
Sự khuếch tán của các phân tử H2O qua màng tế bào gọi là sự thẩm thấu.
Màng tế bào
Photpholipid
Protein
Nước
Chất hòa tan
Kích thước nhỏ hơn lỗ màng
Không phân cực (O2, CO2)
Các chất phân cực
Có kích thước lớn (H+, glucose, protein)
Khuếch tán trực tiếp
Khuếch tán qua kênh
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
4. Điều kiện vận chuyển
 Chênh lệch nồng độ các chất.
Khi nào sẽ xảy ra sự vận chuyển chủ động?
 Protein vận chuyển có cấu trúc phù hợp với chất vận chuyển.
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
5. Các yếu tố ảnh hưởng tới sự khuếch tán qua màng
Theo dõi video sau và xác định:
Thế nào là dung dịch nhược trương, đẳng trương, ưu trương?
1:……………………………
2:…………………………..
3:…………………………….
Nồng độ chất tan
Nồng độ chất tan
>
Nồng độ chất tan
Nồng độ chất tan
<
Nồng độ chất tan
Nồng độ chất tan
=
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
5. Các yếu tố ảnh hưởng tới sự khuếch tán qua màng
 Nhiệt độ.
Những yếu tố nào ảnh hưởng tới sự khuếch tán qua màng?
+ Môi trường ưu trương:
 Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài màng:
+ Môi trường nhược trương:
+ Môi trường đẳng trương:
Môi trường ngoài TB
Môi trường trong TB
Nồng độ chất tan
Nồng độ chất tan
>
Nồng độ chất tan
Nồng độ chất tan
<
Nồng độ chất tan
Nồng độ chất tan
=
 Không thể khuếch tán qua màng
Cho ví dụ về môi trường đẳng trương, nhược trương, ưu trương.
Trường hợp nồng độ chất tan ngoài màng tế bào < Nồng độ chất tan trong màng tế bào, không thể khuếch tán qua màng được thì phải làm thế nào?
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1. Nguyên lý & điều kiện
Theo dõi video sau và trả lời các câu hỏi:
Thế nào là vận chuyển chủ động?
Những chất nào được vận chuyển chủ động?
Vận chuyển chủ động (vận chuyển tích cực) là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ thấp  nơi có nồng độ cao (ngược chiều nồng độ), có tiêu tốn năng lượng (ATP).
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1. Nguyên lý & điều kiện
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1. Nguyên lý & điều kiện
Máy bơm
Ở quản cầu thận
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
2. Đặc điểm các chất vận chuyển
Những chất nào thường được vận chuyển chủ động?
Các chất tế bào cần (K+, Na+, Ca2+, axit amin), chất độc hại, chất có kích thước lớn hơn lỗ màng.
III. NHẬP BÀO & XUẤT BÀO
Theo dõi video sau về quá trình nhập bào & xuất bào
Thảo luận nhóm, sắp xếp các dữ liệu cho phù hợp.
Cho các chất:
TB vi khuẩn
Mảnh vỡ TB
Đại phân tử
Chất có kích thước lớn
Chất lỏng
Protein
Theo dõi video sau, thảo luận nhóm và sắp xếp: những chất nào có thể di chuyển qua màng tế bào nhờ ẩm bào, chất nào di chuyển qua màng nhờ xuất bào?
III. NHẬP BÀO & XUẤT BÀO
Là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.
Nhập bào: Bao & đưa các chất vào bên trong TB.
Thực bào: TB vi khuẩn, các mảnh vỡ TB, chất có kích thước lớn
Ẩm bào: Các chất lỏng
Xuất bào: Bao & đưa các chất ra bên ngoài TB (protein, các đại phân tử).
CỦNG CỐ
Câu 1: Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển
(1) Thẩm thấu
(2) Khuếch tán
(3) Vận chuyển tích cực
CỦNG CỐ
Cho các hoạt động chuyển hóa sau:
(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn
(2) Dẫn truyền xung thần kinh
(3) Bài tiết chất độc hại
(4) Hô hấp
Những hoạt động nào cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?
CỦNG CỐ
Câu 3: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A. Sự biến dạng của màng tế bào
B. Bơm protein và tiêu tốn ATP
C. Sự khuếch tán của các ion qua màng
D. Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
 
Gửi ý kiến