Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Anh 6 (Sách mới). Unit 7. Television. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Linh
Ngày gửi: 18h:17' 20-01-2021
Dung lượng: 27.6 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Period 56 - Unit 7:
TELEVISION
Lesson 2: A Closer Look 1
I.
1. New words
Listen and check
newsreader (n)
/njuːzˈriːdər/
TV schedule (n)
MC (n)
/ˌemˈsiː/
viewer (n)
/ˈvjuːər/
remote control (n)
/rɪˈməʊt - kənˈtrəʊl/
weatherman (n)
/ˈweðəmæn/
1. newsreader (n):
phát thanh viên
2. MC (n):
người dẫn chương trình
3. viewer (n):
khán giả, người xem
4. remote control (n):
cái điều khiển từ xa
5. weatherman (n):
người dẫn bản tin thời tiết
1. New words
/njuːzˈriːdər/
/ˌemˈsiː/
/ˈvjuːər/
/rɪˈməʊt - kənˈtrəʊl/
/ˈweðəmæn/
6. volume button:
nút điều khiển âm thanh
/`vɔlju:m - `bʌtn/
7. weather forecast:
bản tin dự báo thời tiết
/`weðə - `fɔ:kɑ:st/
8. from a distance:
từ xa, từ một khoảng cách
/`distəns/
9. announce (v):
thông báo
/əˈnaʊns/
10. comedian (n):
diễn viên hài
/kə`mi:diən/
11. TV screen (n):
màn hình tivi
/skri:n/
6. volume button:
7. weather forecast:
8. from a distance:
9. announce (v):
10. comedian (n):
11. TV screen (n):

nút điều khiển âm thanh
dự báo thời tiết
từ xa
thông báo
diễn viên hài
màn hình tivi
1. New words
/`vɔlju:m - `bʌtn/
/`weðə - `fɔ:kɑ:st/
/`distəns/
/əˈnaʊns/
/kə`mi:diən/
/skri:n/
1. weatherman
2. newsreader
3. remote control
MC
5. volume button
6. TV viewer
II.
*Sounds: /θ/ and /ð/
Voiceless sound /θ/
Voiced sound /ð/
theatre
Thanksgiving
earth
anything
both
through
them
neither
weatherman
than
feather
there
Homework
Write new words (8 times each)
Do part B (Unit 7 - workbook)
Find the meaning of these words:
exhibition, manner, repetition, reason, depend, adventure, wingless penguin, conjunction, although, prefer
468x90
 
Gửi ý kiến