Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương nguyệt
Ngày gửi: 15h:45' 18-02-2021
Dung lượng: 632.0 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: dương nguyệt
Ngày gửi: 15h:45' 18-02-2021
Dung lượng: 632.0 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
- Hình A có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- Hình B có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- So sánh thể tích của hai hình A và B.
A
B
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
1. Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
2. Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Toán
Tiết 111. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
10 lớp
1cm3
1 dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là :
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1 000cm3
1cm3 = …. dm3 = 0,001 dm3
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống (theo mẫu)
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8 dm3 = …………..cm3
375 dm3 = ………….cm3
1000
5 800
375 000
800
b) 2 000m3 = ………… dm3
490 000cm3 = …………..dm3
2
490
154 000cm3 = …………..dm3
154
5 100cm3 = …………..dm3
5,1
Các em cần ghi nhớ:
*Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
* Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: dm3
- Hình B có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?
- So sánh thể tích của hai hình A và B.
A
B
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
1. Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
2. Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Toán
Tiết 111. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
10 lớp
1cm3
1 dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là :
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1 000cm3
1cm3 = …. dm3 = 0,001 dm3
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống (theo mẫu)
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8 dm3 = …………..cm3
375 dm3 = ………….cm3
1000
5 800
375 000
800
b) 2 000m3 = ………… dm3
490 000cm3 = …………..dm3
2
490
154 000cm3 = …………..dm3
154
5 100cm3 = …………..dm3
5,1
Các em cần ghi nhớ:
*Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
* Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: dm3
 







Các ý kiến mới nhất