Tuần 32. Tập chép: Chuyện quả bầu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thoa
Ngày gửi: 11h:04' 12-05-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thoa
Ngày gửi: 11h:04' 12-05-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Chuyện quả bầu
Chính tả (Nghe – viết)
Bài tập phân biệt n / l
SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG VIỆT TRANG 118
cccccCcc
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
Đoạn chép kể về chuyện gì ?
Hãy nêu tên các dân tộc có trong bài ?
cccccCcc
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
Khi viết tên của các dân tộc có trong bài ta viết như thế nào ? Vì sao ?
cccccCcc
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
Đoạn văn có mấy câu ?
KHÉO TAY VIẾT ĐÚNG
Tư thế ngồi khi viết bài
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25cm.
- Tay phải cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
1. Điền vào chỗ trống:
a) l hay n ?
Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã năm năm….ay. Với chiếc thuyền…an…ênh đênh mặt nước, ngày …ày qua tháng khác, bác chăn …o đưa khách qua….ại trên sông.
Tiếng Việt 4, 1984
l
l
l
n
n
n
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
b) v hay d ?
Đi đâu mà …ội mà …àng
Mà ….ấp phải đá, mà quàng phải …ây
Thong thả như chúng em đây
Chẳng đá nào …ấp, chẳng …ây nào quàng.
Ca dao
v
v
v
d
v
d
2. Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng n hay l, có nghĩa như sau:
- Vật dùng để nấu cơm.
- Đi qua chỗ có nước.
- Sai sót, khuyết điểm.
nồi
lội
lỗi
Bài 3/119. Tìm các từ chứa tiếng :
b. Bắt đầu bằng v hay d, có nghĩa như sau:
- Ngược với buồn:
- Mềm nhưng bền, khó làm đứt:
- Bộ phận cơ thể nối tay với thân hình:
vui
dai
vai
Chính tả (Nghe – viết)
Bài tập phân biệt n / l
SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG VIỆT TRANG 118
cccccCcc
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
Đoạn chép kể về chuyện gì ?
Hãy nêu tên các dân tộc có trong bài ?
cccccCcc
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
Khi viết tên của các dân tộc có trong bài ta viết như thế nào ? Vì sao ?
cccccCcc
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
Đoạn văn có mấy câu ?
KHÉO TAY VIẾT ĐÚNG
Tư thế ngồi khi viết bài
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25cm.
- Tay phải cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
1. Điền vào chỗ trống:
a) l hay n ?
Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã năm năm….ay. Với chiếc thuyền…an…ênh đênh mặt nước, ngày …ày qua tháng khác, bác chăn …o đưa khách qua….ại trên sông.
Tiếng Việt 4, 1984
l
l
l
n
n
n
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
b) v hay d ?
Đi đâu mà …ội mà …àng
Mà ….ấp phải đá, mà quàng phải …ây
Thong thả như chúng em đây
Chẳng đá nào …ấp, chẳng …ây nào quàng.
Ca dao
v
v
v
d
v
d
2. Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng n hay l, có nghĩa như sau:
- Vật dùng để nấu cơm.
- Đi qua chỗ có nước.
- Sai sót, khuyết điểm.
nồi
lội
lỗi
Bài 3/119. Tìm các từ chứa tiếng :
b. Bắt đầu bằng v hay d, có nghĩa như sau:
- Ngược với buồn:
- Mềm nhưng bền, khó làm đứt:
- Bộ phận cơ thể nối tay với thân hình:
vui
dai
vai
 








Các ý kiến mới nhất