Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 19h:31' 31-07-2021
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 19h:31' 31-07-2021
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 9 tháng 6 năm 2021
Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG
PHẠM VI 1000 (tiếp theo)
( Trang 168)
Thứ tư ngày 9 tháng 65 năm 2021
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tr 168)
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?
307
811
939
125
650
596
745
484
a) Chín trăm ba mươi chín
b) Sáu trăm năm mươi
c) Bảy trăm bốn mươi lăm
d) Ba trăm linh bảy
e) Bốn trăm tám mươi tư
g) Một trăm hai mươi lăm
h) Năm trăm chín mươi sáu
i) Tám trăm mười một
Bài 2: a) Viết các số 842, 965, 477, 618, 593,404 theo mẫu:
842 =
800 +
Số 842 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
2
40 +
965 =
477 =
618 =
593 =
404 =
900 + 60 +5
400 + 70 + 7
600 + 10 + 8
500 + 90 + 3
400 + 4
Bài 3.Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
Từ lớn đến bé
Từ bé đến lớn.
Để viết các số theo đúng thứ tự bài yêu cầu, chúng ta phải làm gì?
Phải so sánh các số với nhau
a) Từ lớn đến bé:
b) Từ bé đến lớn:
297,
285,
279,
257.
257,
297.
285,
279,
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 462; 464; 466;……..
462 và 464 hơn kém nhau mấy đơn vị?
- 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị.
464 và 466 hơn kém nhau mấy đơn vị?
- 464 và 466 hơn kém nhau 2 đơn vị?
Vậy hai số đứng liền nhau trong dãy này hơn kém nhau mấy đơn vị?
- 2 đơn vị?
Đây là dãy số đếm thêm 2, muốn tìm số đứng sau ta làm thế nào?
Ta lấy số đứng trước cộng thêm 2
462; 464; 466;……..
468
Tương tự phần a, phần b, c học sinh thực hiện
b) 353; 355; 357;……..
359
c) 815; 825; 835;……..
845
Xem trước bài: Ôn tập về phép cộng và phép trừ trang 170
Dặn dò.
BÀI HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT CÁC EM
Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG
PHẠM VI 1000 (tiếp theo)
( Trang 168)
Thứ tư ngày 9 tháng 65 năm 2021
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tr 168)
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?
307
811
939
125
650
596
745
484
a) Chín trăm ba mươi chín
b) Sáu trăm năm mươi
c) Bảy trăm bốn mươi lăm
d) Ba trăm linh bảy
e) Bốn trăm tám mươi tư
g) Một trăm hai mươi lăm
h) Năm trăm chín mươi sáu
i) Tám trăm mười một
Bài 2: a) Viết các số 842, 965, 477, 618, 593,404 theo mẫu:
842 =
800 +
Số 842 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
2
40 +
965 =
477 =
618 =
593 =
404 =
900 + 60 +5
400 + 70 + 7
600 + 10 + 8
500 + 90 + 3
400 + 4
Bài 3.Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
Từ lớn đến bé
Từ bé đến lớn.
Để viết các số theo đúng thứ tự bài yêu cầu, chúng ta phải làm gì?
Phải so sánh các số với nhau
a) Từ lớn đến bé:
b) Từ bé đến lớn:
297,
285,
279,
257.
257,
297.
285,
279,
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 462; 464; 466;……..
462 và 464 hơn kém nhau mấy đơn vị?
- 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị.
464 và 466 hơn kém nhau mấy đơn vị?
- 464 và 466 hơn kém nhau 2 đơn vị?
Vậy hai số đứng liền nhau trong dãy này hơn kém nhau mấy đơn vị?
- 2 đơn vị?
Đây là dãy số đếm thêm 2, muốn tìm số đứng sau ta làm thế nào?
Ta lấy số đứng trước cộng thêm 2
462; 464; 466;……..
468
Tương tự phần a, phần b, c học sinh thực hiện
b) 353; 355; 357;……..
359
c) 815; 825; 835;……..
845
Xem trước bài: Ôn tập về phép cộng và phép trừ trang 170
Dặn dò.
BÀI HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất