Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 23h:06' 11-09-2021
Dung lượng: 773.6 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
GV: Đào Thị Hương Vân
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Luyện tập
Kiểm tra bài cũ.
Đọc các số sau:

a. 65 115
b. 721 964
c. 57 207
d. 922 222
Toán
Luyện tập ( trang 10)

Bài 1. Viết theo mẫu:


Bài 2: a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
 65 243 : sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.
 762 543 : bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
 53 620 : năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
a)VD:  2453 :
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm.
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
b) Chữ số 5 trong số 2453 thuộc:
hàng chục
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:

c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4300 
24316 
24301
a) 300 000; 400 000; 500 000;…….....;…….........;…...........

b) 350 000; 360 000; 370 000;…….....;…………...;……..…….
Bài 4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
300 000; 400 000; 500 000;600 000; 700 000; 800 000.

b) 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000;  400 000.
CỦNG CỐ
Dặn dò
Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau– Hàng và lớp Sgk 11.
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 
Gửi ý kiến