Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh thủy
Ngày gửi: 11h:11' 18-09-2021
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh thủy
Ngày gửi: 11h:11' 18-09-2021
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ CHUYÊN ĐỀ
TOÁN LỚP 4
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TIẾP THEO)
Tuần: 3
Tiết:
TOÁN
- Ba trăm hai mươi bảy nghìn.
Viết các số sau và xác định: Có bao nhiêu chữ số? Có mấy chữ số 0?
- Ba triệu.
- Ba mươi triệu.
- Ba trăm triệu.
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết nhanh số trên
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
Làm bài vào vở.
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Thi đọc nhanh
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Bài 2. Đọc các số sau:
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
10 250 240
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Hình thức gì? đánh vào đây
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
Hình thức gì? đánh vào đây
9 873
8 350 191
98 714
TOÁN LỚP 4
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TIẾP THEO)
Tuần: 3
Tiết:
TOÁN
- Ba trăm hai mươi bảy nghìn.
Viết các số sau và xác định: Có bao nhiêu chữ số? Có mấy chữ số 0?
- Ba triệu.
- Ba mươi triệu.
- Ba trăm triệu.
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết nhanh số trên
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng:
Làm bài vào vở.
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Thi đọc nhanh
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Bài 2. Đọc các số sau:
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
10 250 240
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Hình thức gì? đánh vào đây
Tuần: 3
Tiết: 11
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004:
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?
Hình thức gì? đánh vào đây
9 873
8 350 191
98 714
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất