Chương I. §2. Tập hợp các số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thảo
Ngày gửi: 09h:23' 19-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Mai Thảo
Ngày gửi: 09h:23' 19-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
BÀI 2 :
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0nhỏ hơn 5
b) Viết tập hơp M các số tự nhiên nhỏ hơn 5
c) Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
0 M ; 0 A
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI 1 :Viết tập hợp chữ cái trong từ “HỌC GIỎI”
a) A = {x N / 0< x <5 }
A ={ 1;2;3;4 }
hoặc
b) M = {x N / x <5 }
M ={0;1;2;3;4 }
hoặc
Trả lời
Trả lời : A ={ H, O;C; G;I }
c) 0 M ; 0 A
Bi 2
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Số và Đại số
Em biết các số trên mặt chiếc đồng hồ này chưa?
§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
N =
1. TẬP HỢP N VÀ TẬP HỢP N*
- Biểu diễn tập hợp N trên tia số .
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số đựơc gọi là điểm a.
…. a
- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.
{ 0 ; 1 ;2; 3; 4;…}.
- Các số 0, 1, 2, 3,... là các số tự nhiên.
§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
N =
1. TẬP HỢP N VÀ TẬP HỢP N*
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*.
N* =
- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.
{ 0 ; 1 ;2; 3; 4;…}.
{ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …}
hoặc
Em hãy viết tập hợp N* ?
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Tập hợp N và N* có gì khác nhau?
C = {1;2;3;4;5}
a) Em hãy so sánh hai số 2 và 4?
b) Nhận xét vị trí điểm 2, điểm 4 trên tia số ?
4
4
2
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
Viết : a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b
b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Mỗi số tự nhiên có một số liền sau cách nó một đơn vị.
VD: Số 2021 có số liền sau là 2022.
Số 2021 được gọi là số liền trước của số 2022
Hai số 2021 và 2022 được gọi là hai số tự nhiên liên tiếp.
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Câu 1: Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp trong những trường hợp sau:
17; a; b là ba số lẻ tăng dần.
m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
Giải:
a) 17; 19; 21.
b) 102; 101; 100; 99.
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Câu 2: So sánh a và 2020 trong những trường hợp sau:
a > 2021
a < 2000
Giải:
Ta có a > 2021 mà 2021 > 2020
Nên a > 2020
b) Ta có a < 2000 mà 2000 < 2020
Nên a < 2020
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Câu 3: Cho tập hợp A gồm các phần tử có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự giảm dần.
Giải:
A = {35;30;25;20;15;10;5;0}
Để ghi các số tự nhiên ta dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
- Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc.
Chú ý:
- Cần phân biệt: số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm….
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
a) Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7.
b) Điền vào bảng:
14
4
142
2
23
3
230
0
Số đó là:
1357
BÀI TẬP
-Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau.
333 = 300 + 30 + 3
Ví dụ:
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã:
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
XX
12
23
XVII
XXX
XVI
XVIII
24
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Đúng
Sai
Sai
Sai
LUYỆN TẬP
Bài 3: Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
XXVII
14
XIX
29
XVI
Bài 1 . Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A = {x N 18 < x < 21}
b) B = { x N* x < 4 }
c) C = { x N 35 x 38 }
d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x N* .
BTVN
Bài 2:
Cho chín que diêm được xếp như hình.
Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng.
Cách di chuyển que:
Cách 1 :
Cách 2:
Cách 3:
DẶN DÒ
Ôn lại lý thuyết
Hoàn thành BT trang 12/SGK.
Chuẩn bị bài 3 – Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0nhỏ hơn 5
b) Viết tập hơp M các số tự nhiên nhỏ hơn 5
c) Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
0 M ; 0 A
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI 1 :Viết tập hợp chữ cái trong từ “HỌC GIỎI”
a) A = {x N / 0< x <5 }
A ={ 1;2;3;4 }
hoặc
b) M = {x N / x <5 }
M ={0;1;2;3;4 }
hoặc
Trả lời
Trả lời : A ={ H, O;C; G;I }
c) 0 M ; 0 A
Bi 2
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Số và Đại số
Em biết các số trên mặt chiếc đồng hồ này chưa?
§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
N =
1. TẬP HỢP N VÀ TẬP HỢP N*
- Biểu diễn tập hợp N trên tia số .
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số đựơc gọi là điểm a.
…. a
- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.
{ 0 ; 1 ;2; 3; 4;…}.
- Các số 0, 1, 2, 3,... là các số tự nhiên.
§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
N =
1. TẬP HỢP N VÀ TẬP HỢP N*
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*.
N* =
- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.
{ 0 ; 1 ;2; 3; 4;…}.
{ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …}
hoặc
Em hãy viết tập hợp N* ?
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Tập hợp N và N* có gì khác nhau?
C = {1;2;3;4;5}
a) Em hãy so sánh hai số 2 và 4?
b) Nhận xét vị trí điểm 2, điểm 4 trên tia số ?
4
4
2
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
Viết : a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b
b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Mỗi số tự nhiên có một số liền sau cách nó một đơn vị.
VD: Số 2021 có số liền sau là 2022.
Số 2021 được gọi là số liền trước của số 2022
Hai số 2021 và 2022 được gọi là hai số tự nhiên liên tiếp.
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Câu 1: Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp trong những trường hợp sau:
17; a; b là ba số lẻ tăng dần.
m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
Giải:
a) 17; 19; 21.
b) 102; 101; 100; 99.
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Câu 2: So sánh a và 2020 trong những trường hợp sau:
a > 2021
a < 2000
Giải:
Ta có a > 2021 mà 2021 > 2020
Nên a > 2020
b) Ta có a < 2000 mà 2000 < 2020
Nên a < 2020
a) Với a, b
N , a < b hoặc b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b.
a
b nghĩa là a < b hoặc a = b
b
Viết tập hợp A =
Lên bảng làm A =
A < 10 và 10 < 12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Câu 3: Cho tập hợp A gồm các phần tử có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự giảm dần.
Giải:
A = {35;30;25;20;15;10;5;0}
Để ghi các số tự nhiên ta dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
- Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc.
Chú ý:
- Cần phân biệt: số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm….
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
a) Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7.
b) Điền vào bảng:
14
4
142
2
23
3
230
0
Số đó là:
1357
BÀI TẬP
-Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau.
333 = 300 + 30 + 3
Ví dụ:
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân:
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã:
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
XX
12
23
XVII
XXX
XVI
XVIII
24
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Đúng
Sai
Sai
Sai
LUYỆN TẬP
Bài 3: Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
XXVII
14
XIX
29
XVI
Bài 1 . Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A = {x N 18 < x < 21}
b) B = { x N* x < 4 }
c) C = { x N 35 x 38 }
d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x N* .
BTVN
Bài 2:
Cho chín que diêm được xếp như hình.
Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng.
Cách di chuyển que:
Cách 1 :
Cách 2:
Cách 3:
DẶN DÒ
Ôn lại lý thuyết
Hoàn thành BT trang 12/SGK.
Chuẩn bị bài 3 – Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất