Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Ngọc Trúc
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trúc
Ngày gửi: 22h:56' 20-09-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn: Nguyễn Ngọc Trúc
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trúc
Ngày gửi: 22h:56' 20-09-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Ong
non
việc
học
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
C.24 cm
B. 34 cm
A. 32 cm
D. 6 cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
C.24 cm
B. 34 cm
A. 32 cm
D. 6 cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
D.Hình vuông
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
Toán
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Thứ hai ngày …… tháng 9 năm 2021
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
40 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
64 000; 65 000;.............;..............; ............ ;.............;............; 71 000;............
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn (kém) nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn (kém) nhau 10 000 đơn vị.
20 000
50 000
…
60 000
70 000
66 000
67 000
68 000
69 000
70 000
72 000
80 000
…
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
98 230
40 020
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
8
1
7
2
6
0
1
9
2
3
0
8
4
7
7
8
7
4
3
6
2
0
0
0
Bài 2: Viết theo mẫu:
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
Tám mươi tư nghìn bảy trăm mười bảy
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi
4
74 386
Bài 3: a) Viết các số: 4976; 8364; 6065;2305;9009
thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 4 976 = 4000 + 900 + 70 + 6.
8 000 + 300 + 60 + 4
6 000 + 0 + 60 + 5
2 000 + 300 + 0 + 5
9 009 =
9 000 + 0 + 0 + 9
(hoặc 6 065 = 6 000 + 60 + 5)
(hoặc 2 305 = 2 000 + 300 + 5)
(hoặc 9 009 = 9 000 + 9)
8 000 + 600 + 20 + 7=
3 000 + 900 + 80 + 5 =
6 000 + 3 =
8 627
3 985
6 003
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 6 000 + 600 + 20 + 7 = 6 627.
Chào
Tạm
Các em
Biệt
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM !
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Ong
non
việc
học
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
C.24 cm
B. 34 cm
A. 32 cm
D. 6 cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
C.24 cm
B. 34 cm
A. 32 cm
D. 6 cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
D.Hình vuông
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
Toán
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Thứ hai ngày …… tháng 9 năm 2021
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
40 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
64 000; 65 000;.............;..............; ............ ;.............;............; 71 000;............
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn (kém) nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn (kém) nhau 10 000 đơn vị.
20 000
50 000
…
60 000
70 000
66 000
67 000
68 000
69 000
70 000
72 000
80 000
…
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72 601
98 230
40 020
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
8
1
7
2
6
0
1
9
2
3
0
8
4
7
7
8
7
4
3
6
2
0
0
0
Bài 2: Viết theo mẫu:
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
Tám mươi tư nghìn bảy trăm mười bảy
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi
4
74 386
Bài 3: a) Viết các số: 4976; 8364; 6065;2305;9009
thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 4 976 = 4000 + 900 + 70 + 6.
8 000 + 300 + 60 + 4
6 000 + 0 + 60 + 5
2 000 + 300 + 0 + 5
9 009 =
9 000 + 0 + 0 + 9
(hoặc 6 065 = 6 000 + 60 + 5)
(hoặc 2 305 = 2 000 + 300 + 5)
(hoặc 9 009 = 9 000 + 9)
8 000 + 600 + 20 + 7=
3 000 + 900 + 80 + 5 =
6 000 + 3 =
8 627
3 985
6 003
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 6 000 + 600 + 20 + 7 = 6 627.
Chào
Tạm
Các em
Biệt
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất