Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Quân
Ngày gửi: 00h:12' 24-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Quân
Ngày gửi: 00h:12' 24-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hồng)
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tớnh tuong d?i c?a chuy?n d?ng.
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
Quỹ đạo của chất điểm có tính tưUơng đối hay không?
Cho bánh xe lăn trên đưuờng thẳng
Cho bánh xe lăn trên đuường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
Cho bánh xe lăn trên đường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
Cho bánh xe lăn trên đường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
+ Nếu chọn trục xe làm gốc thì quỹ đạo là đuường tròn
+ Nếu chọn ngưuời quan sát làm gốc thì quỹ đạo là đuờng cong lỳc lờn cỏo lỳc xu?ng th?p
khi cho tấm ván trượt
đều về phía trước thì quỹ đạo
của quả bóng thế nào?
=> Quỹ đạo của quả bóng đuường gì?
Xem lại
Nhận xét gì về quỹ đạo của quả bóng
Bằng kĩ thuật ghi lại ảnh của quả bóng sau mỗi giây ta được
Xem lại
Xem lại
+ Đối với nguười quan sát từ ngoài thì quỹ đạo là đuờng cong.
+ Đối với ngưuời quan sát trên ván truượt quỹ đạo là đuờng thẳng
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
Quỹ đạo của chất diểm có tính tuương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
2. Tớnh tuong d?i c?a v?n t?c
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
2. Tính tương đối của vận tốc
- Một người đang ngồi trên xe chuyển động với vận tốc 40 km/h
Vận tốc phụ thuộc hệ quy chiếu nên có tính tương đối.
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với xe ?
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với xe
bằng 0.
Một người đang ngồi trên xe chuyển động với vận tốc 40 km/h
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với người đứng bên đường ?
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với người đứng bên đường bằng 40km/h.
Vận tốc phụ thuộc hệ quy chiếu nên có tính tương đối.
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
Quỹ đạo của chất diểm có tính tuương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
Vận tốc của chất điểm có tính tưuơng đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
2. Tính tương đối của vận tốc
Tiết 12. Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
- Xét chuyển động của nguười di trên chiếc bè đang trôi sông t? cu?i bố t?i d?u bố.
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Hệ quy chiếu gắn với bờ sông là hệ quy chiếu đứng yên gọi là hệ quy chiếu quán tính
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Hệ quy chiếu gắn với bè là hệ quy chiếu chuyển động gọi là hệ quy chiếu không quán tính
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của vật trong hệ quy chiếu quán tính gọi là vận tốc tuỵêt đối
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của vật trong hệ quy chiếu không quán tính gọi là vận tốc tưuơng đối
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của hệ quy chiếu không quán tính xo với hệ quy chiếu quỏn tính gọi là vận tốc kéo theo.
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tuương đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
* Ta g?i:
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
- Xét trong hệ quy chiếu gắn với bờ (HQCQT)
O
x
- Vị trí ban đầu của nguười bè trùng với gốc toạ độ O
ON
OB
B
N
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
O
x
ON
OB
ON = OB + BN
Chia cả hai vế cho ?t
V13 = V12 + V23
B
N
T?i m?i th?i di?m, vc to v?n t?c tuy?t d?i b?ng t?ng vc to v?n t?c tuong d?i v vc to v?n t?c ko theo.
V1,2
V2,3
V1,3
V2,3
V1,3
v1,3 = v1,2 + v2,3
v1,3 = v1,2 - v2,3
V1,2
Bơi khi nước lặng v12 = 50m/phút
Bơi xuôi dòng nước v12 = 50m/phút; v23 = 30m/phút
Bơi ngược dòng nước v12 = 50m/phút; v23 = 30m/phút
v13 = ?
v13 = ?
v13 = ?
vn dơng cđng c.
Câu 1: Mét chiÕc thuyÒn ch¹y trªn mét dßng s«ng. BiÕt vËn tèc tư¬ng ®èi cña thuyÒn so víi dßng nưíc lµ 4m/s, vËn tèc dßng nưíc lµ 2m/s. Hái vËn tèc tuyÖt ®èi cña thuyÒn cã thÓ nhËn gi¸ trÞ nµo trong c¸c gi¸ trÞ sau:
A. 1m/s. B. 3m/s.
C. 7m/s. D. 9m/s.
vận dụng củng cố.
Câu 2: Mét chiÕc thuyÒn chuyÓn ®éng th¼ng ngưîc chiÒu dßng nưíc víi vËn tèc 6,5km/h ®èi víi dßng nưíc. VËn tèc ch¶y cña dßng nưíc ®èi víi bê s«ng lµ 1,5km/h. VËn tèc cña thuyÒn ®èi víi bê s«ng lµ.
A. 8 km/h. B. 5 km/h.
C. 6,7 km/h. D. 6,3 km/h.
vận dụng củng cố.
Câu 3: Mét chiÕc phµ ch¹y xu«i dßng tõ bÕn A ®Õn bÕn B mÊt 3 giê. Khi ch¹y vÒ ( ®éng c¬ vÉn ho¹t ®éng như lÇn ®i ) th× mÊt 6 giê. NÕu phµ háng m¸y vµ tr«i theo dßng nưíc th× tõ A ®Õn B mÊt bao nhiªu thêi gian.
A. 9 giê. B. 12 giê.
C. 15 giê. C. 3 giê.
nhiệm vụ về nhà.
Bài tập về nhà:
+ Các câu hỏi, bài tập của bài 6 SGK.
+ Bài tập 6.7; 6.8 và 6.9 sách bài tập Vật lý 10.
* Về nhà đọc, chuẩn bị trước Bài 7.
The end
I. Tớnh tuong d?i c?a chuy?n d?ng.
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
Quỹ đạo của chất điểm có tính tưUơng đối hay không?
Cho bánh xe lăn trên đưuờng thẳng
Cho bánh xe lăn trên đuường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
Cho bánh xe lăn trên đường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
Cho bánh xe lăn trên đường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
+ Nếu chọn trục xe làm gốc thì quỹ đạo là đuường tròn
+ Nếu chọn ngưuời quan sát làm gốc thì quỹ đạo là đuờng cong lỳc lờn cỏo lỳc xu?ng th?p
khi cho tấm ván trượt
đều về phía trước thì quỹ đạo
của quả bóng thế nào?
=> Quỹ đạo của quả bóng đuường gì?
Xem lại
Nhận xét gì về quỹ đạo của quả bóng
Bằng kĩ thuật ghi lại ảnh của quả bóng sau mỗi giây ta được
Xem lại
Xem lại
+ Đối với nguười quan sát từ ngoài thì quỹ đạo là đuờng cong.
+ Đối với ngưuời quan sát trên ván truượt quỹ đạo là đuờng thẳng
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
Quỹ đạo của chất diểm có tính tuương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
2. Tớnh tuong d?i c?a v?n t?c
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
2. Tính tương đối của vận tốc
- Một người đang ngồi trên xe chuyển động với vận tốc 40 km/h
Vận tốc phụ thuộc hệ quy chiếu nên có tính tương đối.
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với xe ?
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với xe
bằng 0.
Một người đang ngồi trên xe chuyển động với vận tốc 40 km/h
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với người đứng bên đường ?
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với người đứng bên đường bằng 40km/h.
Vận tốc phụ thuộc hệ quy chiếu nên có tính tương đối.
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
Quỹ đạo của chất diểm có tính tuương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
Vận tốc của chất điểm có tính tưuơng đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
2. Tính tương đối của vận tốc
Tiết 12. Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
- Xét chuyển động của nguười di trên chiếc bè đang trôi sông t? cu?i bố t?i d?u bố.
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Hệ quy chiếu gắn với bờ sông là hệ quy chiếu đứng yên gọi là hệ quy chiếu quán tính
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Hệ quy chiếu gắn với bè là hệ quy chiếu chuyển động gọi là hệ quy chiếu không quán tính
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của vật trong hệ quy chiếu quán tính gọi là vận tốc tuỵêt đối
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của vật trong hệ quy chiếu không quán tính gọi là vận tốc tưuơng đối
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của hệ quy chiếu không quán tính xo với hệ quy chiếu quỏn tính gọi là vận tốc kéo theo.
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tuương đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
* Ta g?i:
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
- Xét trong hệ quy chiếu gắn với bờ (HQCQT)
O
x
- Vị trí ban đầu của nguười bè trùng với gốc toạ độ O
ON
OB
B
N
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
O
x
ON
OB
ON = OB + BN
Chia cả hai vế cho ?t
V13 = V12 + V23
B
N
T?i m?i th?i di?m, vc to v?n t?c tuy?t d?i b?ng t?ng vc to v?n t?c tuong d?i v vc to v?n t?c ko theo.
V1,2
V2,3
V1,3
V2,3
V1,3
v1,3 = v1,2 + v2,3
v1,3 = v1,2 - v2,3
V1,2
Bơi khi nước lặng v12 = 50m/phút
Bơi xuôi dòng nước v12 = 50m/phút; v23 = 30m/phút
Bơi ngược dòng nước v12 = 50m/phút; v23 = 30m/phút
v13 = ?
v13 = ?
v13 = ?
vn dơng cđng c.
Câu 1: Mét chiÕc thuyÒn ch¹y trªn mét dßng s«ng. BiÕt vËn tèc tư¬ng ®èi cña thuyÒn so víi dßng nưíc lµ 4m/s, vËn tèc dßng nưíc lµ 2m/s. Hái vËn tèc tuyÖt ®èi cña thuyÒn cã thÓ nhËn gi¸ trÞ nµo trong c¸c gi¸ trÞ sau:
A. 1m/s. B. 3m/s.
C. 7m/s. D. 9m/s.
vận dụng củng cố.
Câu 2: Mét chiÕc thuyÒn chuyÓn ®éng th¼ng ngưîc chiÒu dßng nưíc víi vËn tèc 6,5km/h ®èi víi dßng nưíc. VËn tèc ch¶y cña dßng nưíc ®èi víi bê s«ng lµ 1,5km/h. VËn tèc cña thuyÒn ®èi víi bê s«ng lµ.
A. 8 km/h. B. 5 km/h.
C. 6,7 km/h. D. 6,3 km/h.
vận dụng củng cố.
Câu 3: Mét chiÕc phµ ch¹y xu«i dßng tõ bÕn A ®Õn bÕn B mÊt 3 giê. Khi ch¹y vÒ ( ®éng c¬ vÉn ho¹t ®éng như lÇn ®i ) th× mÊt 6 giê. NÕu phµ háng m¸y vµ tr«i theo dßng nưíc th× tõ A ®Õn B mÊt bao nhiªu thêi gian.
A. 9 giê. B. 12 giê.
C. 15 giê. C. 3 giê.
nhiệm vụ về nhà.
Bài tập về nhà:
+ Các câu hỏi, bài tập của bài 6 SGK.
+ Bài tập 6.7; 6.8 và 6.9 sách bài tập Vật lý 10.
* Về nhà đọc, chuẩn bị trước Bài 7.
The end
 









Các ý kiến mới nhất