Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 6. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Quân
Ngày gửi: 00h:12' 24-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích: 1 người (Lê Hồng)
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tớnh tuong d?i c?a chuy?n d?ng.
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
Quỹ đạo của chất điểm có tính tưUơng đối hay không?
Cho bánh xe lăn trên đưuờng thẳng
Cho bánh xe lăn trên đuường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
Cho bánh xe lăn trên đường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
Cho bánh xe lăn trên đường thẳng
=> Quỹ đạo của van xe hình gì?
+ Nếu chọn trục xe làm gốc thì quỹ đạo là đuường tròn
+ Nếu chọn ngưuời quan sát làm gốc thì quỹ đạo là đuờng cong lỳc lờn cỏo lỳc xu?ng th?p
khi cho tấm ván trượt
đều về phía trước thì quỹ đạo
của quả bóng thế nào?
=> Quỹ đạo của quả bóng đuường gì?
Xem lại
Nhận xét gì về quỹ đạo của quả bóng
Bằng kĩ thuật ghi lại ảnh của quả bóng sau mỗi giây ta được
Xem lại
Xem lại
+ Đối với nguười quan sát từ ngoài thì quỹ đạo là đuờng cong.
+ Đối với ngưuời quan sát trên ván truượt quỹ đạo là đuờng thẳng
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
Quỹ đạo của chất diểm có tính tuương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
2. Tớnh tuong d?i c?a v?n t?c
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
2. Tính tương đối của vận tốc
- Một người đang ngồi trên xe chuyển động với vận tốc 40 km/h
Vận tốc phụ thuộc hệ quy chiếu nên có tính tương đối.
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với xe ?
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với xe
bằng 0.
Một người đang ngồi trên xe chuyển động với vận tốc 40 km/h
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với người đứng bên đường ?
Vận tốc của người ngồi trên xe đối với người đứng bên đường bằng 40km/h.
Vận tốc phụ thuộc hệ quy chiếu nên có tính tương đối.
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
Quỹ đạo của chất diểm có tính tuương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
Vận tốc của chất điểm có tính tưuơng đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu ta chọn.
1. Tớnh tuong d?i c?a qu? d?o.
2. Tính tương đối của vận tốc
Tiết 12. Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
- Xét chuyển động của nguười di trên chiếc bè đang trôi sông t? cu?i bố t?i d?u bố.
BI 6 . Tính tưUơng đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
I. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Hệ quy chiếu gắn với bờ sông là hệ quy chiếu đứng yên gọi là hệ quy chiếu quán tính
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Hệ quy chiếu gắn với bè là hệ quy chiếu chuyển động gọi là hệ quy chiếu không quán tính
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của vật trong hệ quy chiếu quán tính gọi là vận tốc tuỵêt đối
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của vật trong hệ quy chiếu không quán tính gọi là vận tốc tưuơng đối
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
* Định nghĩa:
- Vận tốc của hệ quy chiếu không quán tính xo với hệ quy chiếu quỏn tính gọi là vận tốc kéo theo.
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tuương đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
* Ta g?i:



Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tương đối của chuyển động.
2. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
- Xét trong hệ quy chiếu gắn với bờ (HQCQT)
O
x
- Vị trí ban đầu của nguười bè trùng với gốc toạ độ O
ON
OB

B
N
Tiết 12. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1. Tính tưuơng đối của chuyển động.
II. Công thức cộng vận tốc.
3
2
1
O
x
ON
OB
ON = OB + BN
Chia cả hai vế cho ?t
V13 = V12 + V23

B
N
T?i m?i th?i di?m, vc to v?n t?c tuy?t d?i b?ng t?ng vc to v?n t?c tuong d?i v vc to v?n t?c ko theo.
V1,2
V2,3
V1,3
V2,3
V1,3
v1,3 = v1,2 + v2,3
v1,3 = v1,2 - v2,3
V1,2
Bơi khi nước lặng v12 = 50m/phút
Bơi xuôi dòng nước v12 = 50m/phút; v23 = 30m/phút
Bơi ngược dòng nước v12 = 50m/phút; v23 = 30m/phút
v13 = ?
v13 = ?
v13 = ?
vn dơng cđng c.
Câu 1: Mét chiÕc thuyÒn ch¹y trªn mét dßng s«ng. BiÕt vËn tèc t­ư¬ng ®èi cña thuyÒn so víi dßng nư­íc lµ 4m/s, vËn tèc dßng nưíc lµ 2m/s. Hái vËn tèc tuyÖt ®èi cña thuyÒn cã thÓ nhËn gi¸ trÞ nµo trong c¸c gi¸ trÞ sau:

A. 1m/s. B. 3m/s.

C. 7m/s. D. 9m/s.
vận dụng củng cố.
Câu 2: Mét chiÕc thuyÒn chuyÓn ®éng th¼ng ng­ưîc chiÒu dßng n­ưíc víi vËn tèc 6,5km/h ®èi víi dßng n­ưíc. VËn tèc ch¶y cña dßng nư­íc ®èi víi bê s«ng lµ 1,5km/h. VËn tèc cña thuyÒn ®èi víi bê s«ng lµ.

A. 8 km/h. B. 5 km/h.


C. 6,7 km/h. D. 6,3 km/h.
vận dụng củng cố.
Câu 3: Mét chiÕc phµ ch¹y xu«i dßng tõ bÕn A ®Õn bÕn B mÊt 3 giê. Khi ch¹y vÒ ( ®éng c¬ vÉn ho¹t ®éng nh­ư lÇn ®i ) th× mÊt 6 giê. NÕu phµ háng m¸y vµ tr«i theo dßng n­ưíc th× tõ A ®Õn B mÊt bao nhiªu thêi gian.

A. 9 giê. B. 12 giê.

C. 15 giê. C. 3 giê.
nhiệm vụ về nhà.
Bài tập về nhà:
+ Các câu hỏi, bài tập của bài 6 SGK.
+ Bài tập 6.7; 6.8 và 6.9 sách bài tập Vật lý 10.
* Về nhà đọc, chuẩn bị trước Bài 7.
The end
468x90
 
Gửi ý kiến