Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG CHÍ KHANG
Ngày gửi: 22h:13' 26-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến
Lớp 4A
GV: Nguyễn Thị Bích Thảo
NỘI QUY LỚP HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, nháp, đồ dùng học tập.
Ngồi học đúng tư thế, đủ ánh sáng.
Nhập đúng họ và tên của mình khi vào học.
Tắt micro khi vào học, không được tắt camera.
Tập trung nghe giảng, giở tay phát biểu.
Không chát trong giờ học.
Không làm việc riêng và không ăn trong giờ học.

Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2: a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?

46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
a) Chữ số trong số 46 307 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 3 trong số 56 032 thuộc hàng ……………., lớp ……....
c )Chữ số 3 trong số 123 517 thuộc hàng ……………., lớp ……..
d) Chữ số 3 trong số 305 804 thuộc hàng ………… lớp ……………..
e) Chữ số 3 trong số 960 783 thuộc hàng ……………., lớp ……….
a) Chữ số 3 trong số 46 307 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 3 trong số 56 032 thuộc hàng ……………., lớp ……....
C, Chữ số 3 trong số 123 517 thuộc hàng ……………lớp ……....
d) Chữ số 3 trong số 395 804 thuộc hàng ……………., lớp ……....
e) Chữ số 3 trong số 960 783 thuộc hàng ……………., lớp ……....
Đơn vị
trăm
chục
đơn vị
nghìn
trăm nghìn
đơn vị
nghìn
đơn vị
nghìn
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
=
=
176 091
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
=
=
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
176 091
500000 + 3000 + 60
80000 + 3000 + 700 + 60
100000+ 70000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500 735
………………..
…………….
……………………
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
6
0
3
8 ; 3 ; 2
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Dặn dò
Làm vào vở toán 5 ô ly bài 3,4 – SGK/12
Làm vở BT Toán trang 10.
Chuẩn bị bài :
“So sánh các số có nhiều chữ số”.
 
Gửi ý kiến