Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 23h:01' 12-10-2021
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 23h:01' 12-10-2021
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
TOÁN – LỚP 5
Khái niệm số thập phân
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
còn được viết thành 0,1m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Ví dụ 1:
* 1dm = m
* 1cm = m
* 1mm = m
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
còn được viết thành 0,1m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Ví dụ 1:
0,01
0,001
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
0,1
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
còn được viết thành 0,5m
còn được viết thành 0,07m
còn được viết thành 0,009m
Ví dụ 2:
* 7cm = m
* 5dm = m
* 9mm = m
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
còn được viết thành 0,5m
còn được viết thành 0,07m
còn được viết thành 0,009m
Ví dụ 2:
0,5
0,07
0,009
* 0,5 đọc là:
* 0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
không phẩy năm.
Luyện tập – Thực hành
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2:
1
2
5
6
4
3
HÁI SAO
0,5
Chính xác
0,002
Chính xác
0,004
Chính xác
0,03
Chính xác
0,008
Chính xác
0,006
Chính xác
Em giỏi lắm!
Congratulations!
Congratulations!
Chúc các em nhiều sức khỏe chăm ngoan – học giỏi
Khái niệm số thập phân
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
còn được viết thành 0,1m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Ví dụ 1:
* 1dm = m
* 1cm = m
* 1mm = m
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
còn được viết thành 0,1m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Ví dụ 1:
0,01
0,001
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
0,1
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
còn được viết thành 0,5m
còn được viết thành 0,07m
còn được viết thành 0,009m
Ví dụ 2:
* 7cm = m
* 5dm = m
* 9mm = m
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
còn được viết thành 0,5m
còn được viết thành 0,07m
còn được viết thành 0,009m
Ví dụ 2:
0,5
0,07
0,009
* 0,5 đọc là:
* 0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
không phẩy năm.
Luyện tập – Thực hành
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2:
1
2
5
6
4
3
HÁI SAO
0,5
Chính xác
0,002
Chính xác
0,004
Chính xác
0,03
Chính xác
0,008
Chính xác
0,006
Chính xác
Em giỏi lắm!
Congratulations!
Congratulations!
Chúc các em nhiều sức khỏe chăm ngoan – học giỏi
 









Các ý kiến mới nhất