Xem đồng hồ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thy
Ngày gửi: 22h:09' 17-10-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Anh Thy
Ngày gửi: 22h:09' 17-10-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
LỚP 3
Sách giáo khoa trang 14
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI GiỜ HỌC TOÁN ONLINE
Xem đồng hồ (tiếp theo)
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Xem đồng hồ (tiếp theo)
10 phút
5 phút
15 phút
20 phút
25 phút
30 phút
55 phút
50 phút
45 phút
40 phút
35 phút
0 phút
55 phút
50 phút
45 phút
40 phút
35 phút
5 phút
10 phút
15 phút
20phút
25 phút
30 phút
Kém 5 phút
Kém 10 phút
Kém 15 phút
Kém 20 phút
Kém 25 phút
8 giờ 35 phút
9 giờ kém 25 phút
hoặc
25 phút
8 giờ 45 phút
9 giờ kém 15 phút
hoặc
15 phút
8 giờ 55 phút
9 giờ kém 5 phút
hoặc
5 phút
8 giờ 35 phút
hoặc 9 giờ kém 25 phút
8 giờ 45 phút
hoặc 9 giờ kém 15 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
1
2
3
SGK / 14
Ghi nhớ:
- Đồng hồ có kim phút nằm ở nửa bên trái của đồng hồ (tức là lớn hơn 30 phút) ta sẽ xem được cả 2 cách là giờ hơn và giờ kém.
- Xem giờ hơn, ta sẽ đếm số phút theo chiều kim đồng hồ.
- Xem giờ kém, ta sẽ đếm số phút ngược chiều kim đồng hồ.
6 giờ 55 phút
hoặc 7 giờ kém 5 phút
12 giờ 40 phút
hoặc 1 giờ kém 20 phút
2 giờ 35 phút
hoặc 3 giờ kém 25 phút
5 giờ 50 phút
hoặc 6giờ kém 10 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
10 giờ 45 phút
hoặc 11 giờ kém 15 phút
Bài 2: Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 3 giờ 15 phút
b) 9 giờ kém 10 phút
c) 4 giờ kém 5 phút
Bài 3: Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào?
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
SGK / 16
6 giờ 15 phút
6 giờ 30 phút
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
hoặc 6 giờ rưỡi
SGK / 16
6 giờ 45 phút
hoặc 7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
SGK / 16
11 giờ
11 giờ 20 phút
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
SGK / 16
Sách giáo khoa trang 14
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI GiỜ HỌC TOÁN ONLINE
Xem đồng hồ (tiếp theo)
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Xem đồng hồ (tiếp theo)
10 phút
5 phút
15 phút
20 phút
25 phút
30 phút
55 phút
50 phút
45 phút
40 phút
35 phút
0 phút
55 phút
50 phút
45 phút
40 phút
35 phút
5 phút
10 phút
15 phút
20phút
25 phút
30 phút
Kém 5 phút
Kém 10 phút
Kém 15 phút
Kém 20 phút
Kém 25 phút
8 giờ 35 phút
9 giờ kém 25 phút
hoặc
25 phút
8 giờ 45 phút
9 giờ kém 15 phút
hoặc
15 phút
8 giờ 55 phút
9 giờ kém 5 phút
hoặc
5 phút
8 giờ 35 phút
hoặc 9 giờ kém 25 phút
8 giờ 45 phút
hoặc 9 giờ kém 15 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
1
2
3
SGK / 14
Ghi nhớ:
- Đồng hồ có kim phút nằm ở nửa bên trái của đồng hồ (tức là lớn hơn 30 phút) ta sẽ xem được cả 2 cách là giờ hơn và giờ kém.
- Xem giờ hơn, ta sẽ đếm số phút theo chiều kim đồng hồ.
- Xem giờ kém, ta sẽ đếm số phút ngược chiều kim đồng hồ.
6 giờ 55 phút
hoặc 7 giờ kém 5 phút
12 giờ 40 phút
hoặc 1 giờ kém 20 phút
2 giờ 35 phút
hoặc 3 giờ kém 25 phút
5 giờ 50 phút
hoặc 6giờ kém 10 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
10 giờ 45 phút
hoặc 11 giờ kém 15 phút
Bài 2: Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 3 giờ 15 phút
b) 9 giờ kém 10 phút
c) 4 giờ kém 5 phút
Bài 3: Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào?
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
SGK / 16
6 giờ 15 phút
6 giờ 30 phút
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
hoặc 6 giờ rưỡi
SGK / 16
6 giờ 45 phút
hoặc 7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
SGK / 16
11 giờ
11 giờ 20 phút
Xem tranh rồi trả lời câu hỏi:
SGK / 16
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất