Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần anh duy
Ngày gửi: 22h:11' 20-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Mục tiêu:
Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo diện tích mi-li-mét vuông, quan hệ giữa mi-li-mét vuông với xăng-ti-mét vuông.
Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, bảng đơn vị đo diện tích.
Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích thông dụng và giải toán có liên quan.
Thứ ba , ngày 19 tháng 10 năm 2021
Toán
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
1. Đúng ghi Đ/ sai ghi S
1hm2 = 100dam2

1dam2 5m2 = 15 m2

1002m2 = 10 dam2

80dam2 = 8hm2

1hm2 = 10 000 m2

108dam2 = 1 hm2
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
Toán
MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
A. Hoạt động cơ bản
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
2
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm
2) Mi-li-mét vuông:

Để đo những diện tích rất bé, người ta còn dùng đơn vị: Mi-li-mét vuông,
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
 
1m2
= 100dm2
 
1dm2
= 100cm2
 
1cm2
= 100mm2
 
1m2
 
1dam2
= 100m2
 
1hm2
= 100dam2
 
1km2
= 100hm2
4. Đọc, viết các số đo diện tích sau:
18mm2
603mm2
1400mm2
a) Đọc các số đo diện tích:
b) Viết các số đo diện tích:
+ Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:
+ Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
185 mm2
2 310 mm2
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
B. Viết các số đo diện tích:
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
7cm2 = ………. mm2

12hm2 = ………. m2
2m2 = ………. cm2

15m2 8dm2 = ……… dm2
120000
20000
1508
15km2 = ………. hm2

3dam2 22m2 = ……m2
1500
322
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
800mm2 = ……m2

1000hm2 = ……km2
10
2600dm2 = ………. m2

150cm2 =….dm2 … cm2
26
1
50
80 000m2 = ……. hm2

201m2 =…..dam2 ..m2
8
2
1
Câu 3

3.Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
2mm2 =
 
5dm2 =
m2
 
 
45 cm2 =
25mm2 =
34dm2 =
28 cm2 =
m2
m2
 
 
 
4.a. Viết các số đo sau dưới dạng có số đo là đề-xi-mét vuông :
8m2 36dm2
=
………..dm2
19m2 8dm2
=
……..…dm2
836
1908
b. Viết các số đo sau dưới dạng có số đo là xăng-ti-mét vuông :
4dm2 45cm2
=
………..cm2
14dm2 85cm2
=
……..…cm2
445
1485
105dm2 6cm2
=
……..…cm2
10506
Câu 5. Điền dấu thích hợp (<;=;>) thích hợp vào chỗ chấm :
2dm2 28cm2 ... 208 cm2
4m248dm2 ... 5m2

4m2 48dm2 ... 5m2
400mm2.. 398 cm2

61km2 ... 610hm2
Câu 5. Điền dấu thích hợp (<;=;>) thích hợp vào chỗ chấm :
2dm2 28cm2 = 208 cm2
4m248dm2 ... 5m2

4m2 48dm2 < 5m2
400mm2 > 398 cm2

61km2 = 610hm2
Câu 1. Trước kia ở vùng đồng bằng Bắc Bộ người ta sử dụng đơn vị đo diện tích ruộng đất là mẫu, sào, thước. Mỗi mẫu bằng 3600m2, một mẫu bằng 10 sào, một sào bằng 15 thước. Em hãy tính xem một sào bằng bao nhiêu mét vuông, một thước bằng bao nhiêu mét vuông?
Một sào bằng số mét vuông là :
3600 : 10 = 360 (m2)
Một thước bằng số mét vuông là :
360 : 15 = 24 (m2)
Đáp số : 1 sào : 360 m2
1 thước : 240 m2
.
Câu 2. Ở các tỉnh phía Nam còn sử dụng đơn vị đo diện tích ruộng đất là công. Một công đất có diện tích bằng 1000m2. Em hãy tính xem 10 000m2 bằng bao nhiêu công đất.



Baì giải :
10 000 m2 bằng số công đất là :

10 000 : 1000 = 10 (công đất)
Đáp số: 10 công đất
 
Gửi ý kiến