Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thuý
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thúy
Ngày gửi: 15h:52' 23-10-2021
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn: Nguyễn Thị Thuý
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thúy
Ngày gửi: 15h:52' 23-10-2021
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 40
BÀI 15. MI-LI-MÉT VÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1+2)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
23 dam2 = … hm2 .
5. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
CHÚC MỪNG CÁC EM!
Thứ Ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1)
Hướng dẫn học trang 40
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S:
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU :
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm
1mm2
1cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. mm2.
Vậy : 1cm2 = .......…. mm2 ;
100
100
1
100
1mm2 = .......…. cm2 .
Thế nào là mi-li-mét vuông?
Mi-li-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một xăng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu mi-li-mét-vuông?
Một mi-li-mét-vuông bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU:
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
1cm
1mm2
1cm2
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
3. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU VÀ NGHE THẦY CÔ HƯỚNG DẪN:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
a) Đọc các số đo diện tích:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:………
Mười tám mi-li-mét vuông.
Sáu trăm linh ba mi-li-mét vuông.
Một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông.
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………......
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:……….....
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
185mm2
2310mm2
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
7cm2 = …............. mm2
12hm2 = .................m2
2m2 = ……..........cm2
15m2 8dm2 = ..................dm2
15km2 = ....................hm2
3dam2 22m2 = ...................m2
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
120 000
20 000
1508
1500
322
800mm2 = …...... cm2 2600dm2 = …...........m2
80 000m2 = .............hm2 1000hm2 = ............. km2
150cm2 = …........dm2 …..........cm2
201m2 = ….........dam2 ….........m2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
26
8
10
1
50
2
1
2mm2 = ….......cm2 ; 5dm2 = ……...m2
45cm2 = …...... dm2 ; 25mm2 = …...... cm2
34dm2 = …...... m2 ; 28cm2 = …......... m2
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
8m2 36dm2 = 836dm2 ;
19m2 8dm2 = 1908dm2 .
4. b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85 cm2;
105dm2 6cm2 .
4 dm2 45cm2 = 445cm2 ;
14dm2 85 cm2 = 1485cm2 ;
105dm2 6cm2 = 10 506cm2 .
BÀI 5 CÁC EM TỰ LÀM THÊM.
>
<
=
2dm2 8cm2 …..... 208cm2 4m2 48dm2 …....... 5m2
400mm2 …….. 398cm2 61km2 ............ 610hm2
=
<
<
>
5.
Dặn dò
Học kĩ bài 15. Mi-li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích. Chuẩn bị bài 16. Héc-ta.
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CÁC EM NHỚ THỰC HỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CÔ CẢM ƠN
CÁC EM !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Hướng dẫn học trang 40
BÀI 15. MI-LI-MÉT VÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1+2)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
23 dam2 = … hm2 .
5. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
CHÚC MỪNG CÁC EM!
Thứ Ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1)
Hướng dẫn học trang 40
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S:
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU :
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm
1mm2
1cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. mm2.
Vậy : 1cm2 = .......…. mm2 ;
100
100
1
100
1mm2 = .......…. cm2 .
Thế nào là mi-li-mét vuông?
Mi-li-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một xăng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu mi-li-mét-vuông?
Một mi-li-mét-vuông bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU:
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
1cm
1mm2
1cm2
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
3. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU VÀ NGHE THẦY CÔ HƯỚNG DẪN:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
a) Đọc các số đo diện tích:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:………
Mười tám mi-li-mét vuông.
Sáu trăm linh ba mi-li-mét vuông.
Một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông.
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………......
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:……….....
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
185mm2
2310mm2
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
7cm2 = …............. mm2
12hm2 = .................m2
2m2 = ……..........cm2
15m2 8dm2 = ..................dm2
15km2 = ....................hm2
3dam2 22m2 = ...................m2
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
120 000
20 000
1508
1500
322
800mm2 = …...... cm2 2600dm2 = …...........m2
80 000m2 = .............hm2 1000hm2 = ............. km2
150cm2 = …........dm2 …..........cm2
201m2 = ….........dam2 ….........m2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
26
8
10
1
50
2
1
2mm2 = ….......cm2 ; 5dm2 = ……...m2
45cm2 = …...... dm2 ; 25mm2 = …...... cm2
34dm2 = …...... m2 ; 28cm2 = …......... m2
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
8m2 36dm2 = 836dm2 ;
19m2 8dm2 = 1908dm2 .
4. b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85 cm2;
105dm2 6cm2 .
4 dm2 45cm2 = 445cm2 ;
14dm2 85 cm2 = 1485cm2 ;
105dm2 6cm2 = 10 506cm2 .
BÀI 5 CÁC EM TỰ LÀM THÊM.
>
<
=
2dm2 8cm2 …..... 208cm2 4m2 48dm2 …....... 5m2
400mm2 …….. 398cm2 61km2 ............ 610hm2
=
<
<
>
5.
Dặn dò
Học kĩ bài 15. Mi-li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích. Chuẩn bị bài 16. Héc-ta.
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CÁC EM NHỚ THỰC HỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CÔ CẢM ƠN
CÁC EM !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
 








Các ý kiến mới nhất