Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thuý
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thúy
Ngày gửi: 15h:52' 23-10-2021
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 40
BÀI 15. MI-LI-MÉT VÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1+2)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?


1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.


2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.

4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
23 dam2 = … hm2 .
 

5. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
 
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
CHÚC MỪNG CÁC EM!
Thứ Ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1)
Hướng dẫn học trang 40
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S:
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU :
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm
1mm2
1cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. mm2.
Vậy : 1cm2 = .......…. mm2 ;
100
100
1
100
1mm2 = .......…. cm2 .
 
Thế nào là mi-li-mét vuông?
Mi-li-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một xăng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu mi-li-mét-vuông?
Một mi-li-mét-vuông bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU:
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
1cm
1mm2
1cm2
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
 
3. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU VÀ NGHE THẦY CÔ HƯỚNG DẪN:
 
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
a) Đọc các số đo diện tích:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:………
Mười tám mi-li-mét vuông.
Sáu trăm linh ba mi-li-mét vuông.
Một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông.
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………......
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:……….....
4. ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH:
185mm2
2310mm2
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
7cm2 = …............. mm2
12hm2 = .................m2
2m2 = ……..........cm2
15m2 8dm2 = ..................dm2
15km2 = ....................hm2
3dam2 22m2 = ...................m2
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
120 000
20 000
1508
1500
322
800mm2 = …...... cm2 2600dm2 = …...........m2
80 000m2 = .............hm2 1000hm2 = ............. km2
150cm2 = …........dm2 …..........cm2
201m2 = ….........dam2 ….........m2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
26
8
10
1
50
2
1
2mm2 = ….......cm2 ; 5dm2 = ……...m2

45cm2 = …...... dm2 ; 25mm2 = …...... cm2

34dm2 = …...... m2 ; 28cm2 = …......... m2

3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
 
 
 
 
 
 
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ;   19m2 8dm2.
8m2 36dm2 =   836dm2 ;
19m2 8dm2 = 1908dm2 .
4. b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
 4 dm2 45cm2;   14dm2 85 cm2;   
105dm2 6cm2 .
 4 dm2 45cm2 =   445cm2 ;   
14dm2 85 cm2 =   1485cm2 ;  
105dm2 6cm2 = 10 506cm2 .
BÀI 5 CÁC EM TỰ LÀM THÊM.
>
<
=
2dm2 8cm2 …..... 208cm2 4m2 48dm2 …....... 5m2
400mm2 …….. 398cm2 61km2 ............ 610hm2
=
<
<
>
5.
Dặn dò
Học kĩ bài 15. Mi-li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích. Chuẩn bị bài 16. Héc-ta.
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CÁC EM NHỚ THỰC HỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CÔ CẢM ƠN
CÁC EM !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
 
Gửi ý kiến