Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 10h:52' 27-10-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 10h:52' 27-10-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
BÀI 26: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN (TIẾT 2)
Mục tiêu
Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Hướng dẫn học trang 71
Trò Chơi
Rung Chuông Vàng
!!!!!!!!!!!!!
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 1
Câu hỏi 2
Câu hỏi 3
Câu hỏi 4
Câu hỏi 5
Rung Chuông Vàng
Câu 1
Đáp án
5,203
Câu hỏi
Câu 1: 5km 203m = ... km?
Rung Chuông Vàng
Câu 2
8m 7 dm=……m
8,7
Đáp án
Câu hỏi
Rung Chuông Vàng
Câu 3
Đáp án
Câu hỏi
5mm =…..m =…..m
Rung Chuông Vàng
Câu 4
3m 5 cm = …..m
Đáp án
3,05
Câu hỏi
Rung Chuông Vàng
Câu 5
km, hm, …., m, ….,cm,mm
Đáp án
dam, dm
Câu hỏi
15
Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
BÀI 26: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN (TIẾT 2)
Mục tiêu
Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Hướng dẫn học trang 71
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4m 7dm = … m b) 8m 9cm = … m
c) 56m 13cm = … m d) 3dm 28mm = … dm
4m 7dm = m = m
b) 8m 9cm = m = m
c) 56m 13cm = m = m
d) 3dm 28mm = m = dm
4,7
8,09
56,13
3,28
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 4m 7dm = 4,7 m b) 8m 9cm = 8,09 m
c) 56m 13cm = 56,13 m d) 3dm 28mm = 3,28 dm
2.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4m = … km b) 3km 705m = … km
c) 12km 68m = … km d) 785m = … km
4m = km = km
b) 3km 705m = km = km
c) 12km 68m = km = km
d) 785m = km = km
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 4m = 0,004 km b) 3km 705m = 3,705 km
c) 12km 68m = 12,068 km d) 785m = 0,785 km
0,004
3,705
12,068
0,785
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) 3,9m = ….. dm b) 1,36m = …… cm
c) 2,93m = ….. cm d) 4,39m = …… cm
Mẫu : 5,7m = 57dm.
Cách làm : 5,7m = m = 5m 7dm = 57dm.
39
3,9m = m = = dm
b) 1,36m = m = = cm
c) 2,93m = m = = cm
d) 4,39m = m = = cm
136
293
439
3m 9dm
1m 36cm
2m 93cm
4m 39cm
4.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Mẫu : 315 cm = 3,15 m.
Cách làm : 315 cm = 300cm +15cm= 3m15cm = m = 3,15m.
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 3,9m = 39dm b) 1,36m = 136cm
c) 2,93m = 293cm d) 4,39m = 439cm
a) 465cm = … m b) 702cm = … m
c) 93cm = … m d) 25dm = … m
465cm =
b) 702cm =
c) 93cm =
d) 25dm =
m = 0,93m
400cm + 65cm = 4m 65 cm = m = 4,65 m
700cm + 2cm = 7m 2cm = m = 7,02m
20dm + 5dm = 2m 5dm = m = 2,5m.
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 465cm = 4,65 m b) 702cm = 7,02 m
c) 93cm = 0,93 m d) 25dm = 2,5 m
DẶN DÒ
Ôn lại bài đã học và chuẩn bị bài 27
Toán
BÀI 26: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN (TIẾT 2)
Mục tiêu
Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Hướng dẫn học trang 71
Trò Chơi
Rung Chuông Vàng
!!!!!!!!!!!!!
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 1
Câu hỏi 2
Câu hỏi 3
Câu hỏi 4
Câu hỏi 5
Rung Chuông Vàng
Câu 1
Đáp án
5,203
Câu hỏi
Câu 1: 5km 203m = ... km?
Rung Chuông Vàng
Câu 2
8m 7 dm=……m
8,7
Đáp án
Câu hỏi
Rung Chuông Vàng
Câu 3
Đáp án
Câu hỏi
5mm =…..m =…..m
Rung Chuông Vàng
Câu 4
3m 5 cm = …..m
Đáp án
3,05
Câu hỏi
Rung Chuông Vàng
Câu 5
km, hm, …., m, ….,cm,mm
Đáp án
dam, dm
Câu hỏi
15
Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
BÀI 26: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN (TIẾT 2)
Mục tiêu
Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
Hướng dẫn học trang 71
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4m 7dm = … m b) 8m 9cm = … m
c) 56m 13cm = … m d) 3dm 28mm = … dm
4m 7dm = m = m
b) 8m 9cm = m = m
c) 56m 13cm = m = m
d) 3dm 28mm = m = dm
4,7
8,09
56,13
3,28
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 4m 7dm = 4,7 m b) 8m 9cm = 8,09 m
c) 56m 13cm = 56,13 m d) 3dm 28mm = 3,28 dm
2.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4m = … km b) 3km 705m = … km
c) 12km 68m = … km d) 785m = … km
4m = km = km
b) 3km 705m = km = km
c) 12km 68m = km = km
d) 785m = km = km
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 4m = 0,004 km b) 3km 705m = 3,705 km
c) 12km 68m = 12,068 km d) 785m = 0,785 km
0,004
3,705
12,068
0,785
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) 3,9m = ….. dm b) 1,36m = …… cm
c) 2,93m = ….. cm d) 4,39m = …… cm
Mẫu : 5,7m = 57dm.
Cách làm : 5,7m = m = 5m 7dm = 57dm.
39
3,9m = m = = dm
b) 1,36m = m = = cm
c) 2,93m = m = = cm
d) 4,39m = m = = cm
136
293
439
3m 9dm
1m 36cm
2m 93cm
4m 39cm
4.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Mẫu : 315 cm = 3,15 m.
Cách làm : 315 cm = 300cm +15cm= 3m15cm = m = 3,15m.
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 3,9m = 39dm b) 1,36m = 136cm
c) 2,93m = 293cm d) 4,39m = 439cm
a) 465cm = … m b) 702cm = … m
c) 93cm = … m d) 25dm = … m
465cm =
b) 702cm =
c) 93cm =
d) 25dm =
m = 0,93m
400cm + 65cm = 4m 65 cm = m = 4,65 m
700cm + 2cm = 7m 2cm = m = 7,02m
20dm + 5dm = 2m 5dm = m = 2,5m.
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 465cm = 4,65 m b) 702cm = 7,02 m
c) 93cm = 0,93 m d) 25dm = 2,5 m
DẶN DÒ
Ôn lại bài đã học và chuẩn bị bài 27
 








Các ý kiến mới nhất