So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thu Thủy
Ngày gửi: 11h:08' 30-10-2021
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thu Thủy
Ngày gửi: 11h:08' 30-10-2021
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
Lớp 5
Trường Tiểu học Phạm Văn Chiêu
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Huệ
Toán:
So sánh
hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1 m và 7,9 m
Ta có thể viết:
8,1m = 81dm
7,9m = 79dm
Ta có:
1dm > 9dm
(81>79 vì ở hàng chục có 8>7)
Tức là:
8,1m > 7,9m
Vậy:
,1 > ,9
8
7
(phần nguyên có 8 > 7)
8
7
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2: So sánh 11,6m và 11,43m
Ta thấy 11,6m và 11,43m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 11m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phần của 11,6m là
= 6dm = 60cm
Phần thập phần của 11,43m là
= 43cm
Mà :
6
4
(60 > 43 vì ở hàng chục có 6 > 4)
Nên :
m
>
m
Do đó:
11,6m > 11,43m
Vậy: 11, > 11, 3
6
4
(phần nguyên bằng nhau, hàng phần
mười có 6 > 4).
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
c) Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ... ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: So sánh hai số thập phân:
2001,2 và 1999,7
(vì 2001 >1999)
>
78,469 và 78,5
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
<
630,72 và 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
>
Luyện tập
48,97 và 51,02
96,4 và 96,38
0,7 và 0,65
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
<
48,97 và 51,02
96,4 và 96,38
0,7 và 0,65
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
<
>
>
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Xem lại bài cũ, làm bài vào vở
Chuẩn bị bài mới
Xin chào
và hẹn gặp lại
1,60m
1,6m
Lớp 5
Trường Tiểu học Phạm Văn Chiêu
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Huệ
Toán:
So sánh
hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1 m và 7,9 m
Ta có thể viết:
8,1m = 81dm
7,9m = 79dm
Ta có:
1dm > 9dm
(81>79 vì ở hàng chục có 8>7)
Tức là:
8,1m > 7,9m
Vậy:
,1 > ,9
8
7
(phần nguyên có 8 > 7)
8
7
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2: So sánh 11,6m và 11,43m
Ta thấy 11,6m và 11,43m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 11m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phần của 11,6m là
= 6dm = 60cm
Phần thập phần của 11,43m là
= 43cm
Mà :
6
4
(60 > 43 vì ở hàng chục có 6 > 4)
Nên :
m
>
m
Do đó:
11,6m > 11,43m
Vậy: 11, > 11, 3
6
4
(phần nguyên bằng nhau, hàng phần
mười có 6 > 4).
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
c) Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ... ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: So sánh hai số thập phân:
2001,2 và 1999,7
(vì 2001 >1999)
>
78,469 và 78,5
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
<
630,72 và 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
>
Luyện tập
48,97 và 51,02
96,4 và 96,38
0,7 và 0,65
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
<
48,97 và 51,02
96,4 và 96,38
0,7 và 0,65
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
<
>
>
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Xem lại bài cũ, làm bài vào vở
Chuẩn bị bài mới
Xin chào
và hẹn gặp lại
1,60m
1,6m
 








Các ý kiến mới nhất