chính tả lớp 3_tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Hậu
Ngày gửi: 21h:20' 09-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Hậu
Ngày gửi: 21h:20' 09-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM HỌC SINH
THAM GIA LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HOÀ
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Ai có lỗi ?
Chính tả
Ai có lỗi ?
Chính tả
Cơn giận lắng xuống. Tôi bắt đầu thấy hối hận. Chắc là Cô – rét – ti không cố ý chạm vào khuỷu tay tôi thật. Tôi nhìn cậu, thấy vai áo cậu sứt chỉ, chắc vì cậu đã vác củi giúp mẹ. Bỗng nhiên, tôi muốn xin lỗi Cô – rét – ti, nhưng không đủ can đảm.
Theo A – mi - xi
Bài tập Chính tả
VBT/6
1. Viết vào chỗ trống trong bảng:
M: nguệch ngoạc, khuếch tán, khuếch đại, khuếch khoác, trống huếch, tuệch toạc, bộc tuệch, rỗng tuếch
b) Từ ngữ chứa tiếng có vần uyu
a) Từ ngữ chứa tiếng có vần uêch
M: ngã khuỵu………………
………..……………………..
………………………………
……………………………….
M: nguệch ngoạc,………..…
………………………………
………………………………
………………………………
M: ngã khuỵu, khuỷu tay, khúc khuỷu, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu …
Bài 3a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
(xấu, sấu):
cây …….
chữ…….
sấu
xấu
(sẻ, xẻ):
cây …….
…….gỗ
xẻ
(sắn, xắn):
…….tay áo
củ…….
sắn
(căn, căng):
kiêu …….
…….dặn
căn
(nhằn, nhằng):
nhọc…….
lằng.…….
nhằng
(vắn, vắng):
……..mặt
……..tắt
vắn
sẻ
xắn
căng
nhằn
vắng
Bài tập Chính tả
VBT/8
Tìm và viết vào chổ trống những tiếng có thể ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới đây (chọn làm bài tập 1 hoặc 2):
xét hỏi
xem xét
xét xử
sấm sét
đất sét
rĩ sét
xét hỏi
xem xét
nhận xét
sào đất
cây sào
sào ruộng
xinh xắn
tươi xinh
xinh đẹp
học sinh
sinh nhật
sinh sống
gắn bó
hàn gắn
gắn kết
Cố gắng
gắng sức
Gắng gượng
đất nặn
nhào nặn
nặn tượng
nặng nề
nặng nhọc
gánh nặng
2
xét hỏi
xem xét
xét xử
sấm sét
tiếng sét
rĩ sét
xào nấu
xào xạt
xào sáo
sào huyệt
xem xét
xét xử
khó khăn
khăn áo
khăn rằn
khăng khít
khăng khăng
chơi khăng
khó khăn
khăn áo
khăn rằn
khăng khít
khăng khăng
chơi khăng
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
HẸN GẶP LẠI!
CÁC EM HỌC SINH
THAM GIA LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HOÀ
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Ai có lỗi ?
Chính tả
Ai có lỗi ?
Chính tả
Cơn giận lắng xuống. Tôi bắt đầu thấy hối hận. Chắc là Cô – rét – ti không cố ý chạm vào khuỷu tay tôi thật. Tôi nhìn cậu, thấy vai áo cậu sứt chỉ, chắc vì cậu đã vác củi giúp mẹ. Bỗng nhiên, tôi muốn xin lỗi Cô – rét – ti, nhưng không đủ can đảm.
Theo A – mi - xi
Bài tập Chính tả
VBT/6
1. Viết vào chỗ trống trong bảng:
M: nguệch ngoạc, khuếch tán, khuếch đại, khuếch khoác, trống huếch, tuệch toạc, bộc tuệch, rỗng tuếch
b) Từ ngữ chứa tiếng có vần uyu
a) Từ ngữ chứa tiếng có vần uêch
M: ngã khuỵu………………
………..……………………..
………………………………
……………………………….
M: nguệch ngoạc,………..…
………………………………
………………………………
………………………………
M: ngã khuỵu, khuỷu tay, khúc khuỷu, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu …
Bài 3a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
(xấu, sấu):
cây …….
chữ…….
sấu
xấu
(sẻ, xẻ):
cây …….
…….gỗ
xẻ
(sắn, xắn):
…….tay áo
củ…….
sắn
(căn, căng):
kiêu …….
…….dặn
căn
(nhằn, nhằng):
nhọc…….
lằng.…….
nhằng
(vắn, vắng):
……..mặt
……..tắt
vắn
sẻ
xắn
căng
nhằn
vắng
Bài tập Chính tả
VBT/8
Tìm và viết vào chổ trống những tiếng có thể ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới đây (chọn làm bài tập 1 hoặc 2):
xét hỏi
xem xét
xét xử
sấm sét
đất sét
rĩ sét
xét hỏi
xem xét
nhận xét
sào đất
cây sào
sào ruộng
xinh xắn
tươi xinh
xinh đẹp
học sinh
sinh nhật
sinh sống
gắn bó
hàn gắn
gắn kết
Cố gắng
gắng sức
Gắng gượng
đất nặn
nhào nặn
nặn tượng
nặng nề
nặng nhọc
gánh nặng
2
xét hỏi
xem xét
xét xử
sấm sét
tiếng sét
rĩ sét
xào nấu
xào xạt
xào sáo
sào huyệt
xem xét
xét xử
khó khăn
khăn áo
khăn rằn
khăng khít
khăng khăng
chơi khăng
khó khăn
khăn áo
khăn rằn
khăng khít
khăng khăng
chơi khăng
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
HẸN GẶP LẠI!
 







Các ý kiến mới nhất