Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phan Thanh Thuy
Ngày gửi: 16h:10' 28-11-2021
Dung lượng: 915.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phan Thanh Thuy
Ngày gửi: 16h:10' 28-11-2021
Dung lượng: 915.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, nháp, đồ dùng học tập.
Ngồi học đúng tư thế, đủ ánh sáng.
- Nhập đúng họ và tên của mình khi vào học.
- Tắt micro khi vào học; không tắt camara.
Tập trung nghe giảng, tích cực chia sẻ với cô và các bạn.
- Viết bài cẩn thận.
- Không làm việc riêng.
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Thứ 3 ngày 14 tháng 9 năm 2021
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Bài 1:
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
…
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
20 000
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số (a) và các số trong dãy số (b)?
Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
20 000
Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 900
Chọn đáp án đúng
C. 900
C. 900
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
B. 123503
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
C. 10234
Chọn đáp án đúng
A. 01234
C. 10234
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, nháp, đồ dùng học tập.
Ngồi học đúng tư thế, đủ ánh sáng.
- Nhập đúng họ và tên của mình khi vào học.
- Tắt micro khi vào học; không tắt camara.
Tập trung nghe giảng, tích cực chia sẻ với cô và các bạn.
- Viết bài cẩn thận.
- Không làm việc riêng.
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Thứ 3 ngày 14 tháng 9 năm 2021
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Bài 1:
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
…
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
20 000
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số (a) và các số trong dãy số (b)?
Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
20 000
Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Chú ý:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 900
Chọn đáp án đúng
C. 900
C. 900
S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
B. 123503
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
C. 10234
Chọn đáp án đúng
A. 01234
C. 10234
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất