Luyện tập Trang 64

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Tuyết
Ngày gửi: 17h:55' 01-12-2021
Dung lượng: 697.7 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Tuyết
Ngày gửi: 17h:55' 01-12-2021
Dung lượng: 697.7 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 4 =
9 x 5 =
9 x 6 =
9 x 7 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
1. Tính nhẩm:
Luyện tập
a) 9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 5 =
9 x 7 =
9 x 9 =
9 x 4 =
9 x 8 =
9 x 6 =
9 x 10 =
9 x 0 =
0 x 9 =
b) 9 x 2 =
2 x 9 =
9 x 5 =
5 x 9 =
9 x 8 =
8 x 9 =
9 x 10 =
10 x 9 =
9
18
27
45
63
81
36
72
54
90
0
0
18
18
45
45
72
72
90
90
Toán
2. Tính:
a) 9 x 3 + 9 =
9 x 4 + 9 =
27 + 9
= 36
36 + 9
= 45
b) 9 x 8 + 9 =
9 x 9 + 9 =
72 + 9
= 81
81 + 9
= 90
Luyện tập
Toán
3. Một công ti vận tải có bốn đội xe. Đội Một có 10 xe ô tô, 3 đội còn lại mỗi đội có 9 xe ô tô. Hỏi công ti đó có bao nhiêu xe ô tô ?
Số xe ô tô của 3 đội còn lại có là:
9 x 3 = 27 (xe ô tô)
Số xe ô tô của công ti đó có là:
10 + 27 = 37 (xe ô tô)
Đáp số: 37 xe ô tô
Bài giải
Luyện tập
Toán
4. Viết kết quả phép nhân vào ô trống (theo mẫu):
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
4. Viết kết quả phép nhân vào ô trống (theo mẫu):
LUYỆN TẬP
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Đọc bảng nhân 9
- Xem trước bài : GAM
9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 4 =
9 x 5 =
9 x 6 =
9 x 7 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
1. Tính nhẩm:
Luyện tập
a) 9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 5 =
9 x 7 =
9 x 9 =
9 x 4 =
9 x 8 =
9 x 6 =
9 x 10 =
9 x 0 =
0 x 9 =
b) 9 x 2 =
2 x 9 =
9 x 5 =
5 x 9 =
9 x 8 =
8 x 9 =
9 x 10 =
10 x 9 =
9
18
27
45
63
81
36
72
54
90
0
0
18
18
45
45
72
72
90
90
Toán
2. Tính:
a) 9 x 3 + 9 =
9 x 4 + 9 =
27 + 9
= 36
36 + 9
= 45
b) 9 x 8 + 9 =
9 x 9 + 9 =
72 + 9
= 81
81 + 9
= 90
Luyện tập
Toán
3. Một công ti vận tải có bốn đội xe. Đội Một có 10 xe ô tô, 3 đội còn lại mỗi đội có 9 xe ô tô. Hỏi công ti đó có bao nhiêu xe ô tô ?
Số xe ô tô của 3 đội còn lại có là:
9 x 3 = 27 (xe ô tô)
Số xe ô tô của công ti đó có là:
10 + 27 = 37 (xe ô tô)
Đáp số: 37 xe ô tô
Bài giải
Luyện tập
Toán
4. Viết kết quả phép nhân vào ô trống (theo mẫu):
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
4. Viết kết quả phép nhân vào ô trống (theo mẫu):
LUYỆN TẬP
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Đọc bảng nhân 9
- Xem trước bài : GAM
 







Các ý kiến mới nhất