Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ phong sơn
Ngày gửi: 06h:44' 03-12-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: đỗ phong sơn
Ngày gửi: 06h:44' 03-12-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến.
Môn : Toán
LỚP: 4/2 – GIÁO VIÊN: ĐỖ PHONG SƠN
Trang 3
Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
66 000;
67 000;
68 000;
70 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
64 000;
65 000;
69 000;
Em hãy cho biết quy luật các số trong dãy số b?
Số sau hơn số trước 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
CHÚC CÁC CON CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Môn : Toán
LỚP: 4/2 – GIÁO VIÊN: ĐỖ PHONG SƠN
Trang 3
Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
66 000;
67 000;
68 000;
70 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
64 000;
65 000;
69 000;
Em hãy cho biết quy luật các số trong dãy số b?
Số sau hơn số trước 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
CHÚC CÁC CON CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 









Các ý kiến mới nhất