Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 14h:13' 04-12-2021
Dung lượng: 571.0 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 14h:13' 04-12-2021
Dung lượng: 571.0 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Mục tiêu:
Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo diện tích mi-li-mét vuông, quan hệ giữa mi-li-mét vuông với xăng-ti-mét vuông.
Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, bảng đơn vị đo diện tích.
Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích thông dụng và giải toán có liên quan.
Thứ ba , ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 15. Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
( Tiết 1)
1. Đúng ghi Đ/ sai ghi S
1hm2 = 100dam2
1dam2 5m2 = 15 m2
1002m2 = 10 dam2
80dam2 = 8hm2
1hm2 = 10 000 m2
108dam2 = 1 hm2
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
A. Hoạt động cơ bản
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là
1mm
1mm
2) Mi-li-mét vuông:
Để đo những diện tích rất bé, người ta còn dùng đơn vị: Mi-li-mét vuông,
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
3) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
4. Đọc, viết các số đo diện tích sau:
18mm2
603mm2
1400mm2
a) Đọc các số đo diện tích:
b) Viết các số đo diện tích:
+ Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:
+ Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
185 mm2
2 310 mm2
Thứ tư , ngày 1 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 15. Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
( Tiết 2)
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
7cm2 = …..mm2
12hm2 = ………. m2
2m2 = ………. cm2
15m2 8dm2 = …… dm2
120000
20000
1508
15km2 = ………. hm2
3dam2 22m2 = ……m2
1500
322
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
800mm2 = ..… cm2
1000hm2 = ……km2
10
2600dm2 = ……m2
150cm2 =….dm2 … cm2
26
1
50
80 000m2 = ……. hm2
201m2 =…..dam2 ..m2
8
2
1
4.a. Viết các số đo sau dưới dạng có số đo là đề-xi-mét vuông :
8m2 36dm2
=
………..dm2
19m2 8dm2
=
……..…dm2
836
1908
b. Viết các số đo sau dưới dạng có số đo là xăng-ti-mét vuông :
4dm2 45cm2
=
……cm2
14dm2 85cm2
=
……cm2
445
1485
105dm2 6cm2
=
……..…cm2
10506
1908
Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo diện tích mi-li-mét vuông, quan hệ giữa mi-li-mét vuông với xăng-ti-mét vuông.
Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, bảng đơn vị đo diện tích.
Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích thông dụng và giải toán có liên quan.
Thứ ba , ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 15. Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
( Tiết 1)
1. Đúng ghi Đ/ sai ghi S
1hm2 = 100dam2
1dam2 5m2 = 15 m2
1002m2 = 10 dam2
80dam2 = 8hm2
1hm2 = 10 000 m2
108dam2 = 1 hm2
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
A. Hoạt động cơ bản
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là
1mm
1mm
2) Mi-li-mét vuông:
Để đo những diện tích rất bé, người ta còn dùng đơn vị: Mi-li-mét vuông,
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
3) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
4. Đọc, viết các số đo diện tích sau:
18mm2
603mm2
1400mm2
a) Đọc các số đo diện tích:
b) Viết các số đo diện tích:
+ Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:
+ Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
185 mm2
2 310 mm2
Thứ tư , ngày 1 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 15. Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
( Tiết 2)
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
7cm2 = …..mm2
12hm2 = ………. m2
2m2 = ………. cm2
15m2 8dm2 = …… dm2
120000
20000
1508
15km2 = ………. hm2
3dam2 22m2 = ……m2
1500
322
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
800mm2 = ..… cm2
1000hm2 = ……km2
10
2600dm2 = ……m2
150cm2 =….dm2 … cm2
26
1
50
80 000m2 = ……. hm2
201m2 =…..dam2 ..m2
8
2
1
4.a. Viết các số đo sau dưới dạng có số đo là đề-xi-mét vuông :
8m2 36dm2
=
………..dm2
19m2 8dm2
=
……..…dm2
836
1908
b. Viết các số đo sau dưới dạng có số đo là xăng-ti-mét vuông :
4dm2 45cm2
=
……cm2
14dm2 85cm2
=
……cm2
445
1485
105dm2 6cm2
=
……..…cm2
10506
1908
 







Các ý kiến mới nhất