Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Diệp
Ngày gửi: 14h:35' 07-12-2021
Dung lượng: 467.9 KB
Số lượt tải: 395
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Diệp
Ngày gửi: 14h:35' 07-12-2021
Dung lượng: 467.9 KB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích:
0 người
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
(trang 82 và 83)
Khởi động
Đặt tính rồi tính
216: 18
450 : 21
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
Khám phá
a) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
, được 179
179 : 64 = ?
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
51
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
51
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
b) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
, được 534
534 : 62 = ?
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62=……
18 (dư 38)
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
b
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245 71
38
35
3
9009 33
66 27
240
231
99
99
0
9276 39
78 237
147
117
306
273
33
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 b) 9009 : 33
2488 : 35 9276 : 39
2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá ( mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
S/82
Tóm tắt:
12 cái: 1 tá
3500 cái: ? tá;
thừa: ? cái
Bài giải:
3500 bút chì đóng gói được nhiều nhất là:
3500: 12 = 291 (tá) thừa 2 cái
Đáp số: 291 tá thừa 2 cái.
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
3. Tìm x
S/82
75 x X = 1800 b) 1855 : X = 35
X = 1800 : 75
X = 24
X = 1855 : 35
X = 53
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
Toán:
Chia cho số có hai chữ số (tiết 2)
- Hoàn thành bài 2, 3 trang 83 vào vở Toán
- Chuẩn bị tiết sau: “Chia cho số có hai chữ số (tiết 3)
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
(trang 82 và 83)
Khởi động
Đặt tính rồi tính
216: 18
450 : 21
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
Khám phá
a) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
, được 179
179 : 64 = ?
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
51
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
51
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
b) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
, được 534
534 : 62 = ?
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62=……
18 (dư 38)
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
b
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245 71
38
35
3
9009 33
66 27
240
231
99
99
0
9276 39
78 237
147
117
306
273
33
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 b) 9009 : 33
2488 : 35 9276 : 39
2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá ( mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
S/82
Tóm tắt:
12 cái: 1 tá
3500 cái: ? tá;
thừa: ? cái
Bài giải:
3500 bút chì đóng gói được nhiều nhất là:
3500: 12 = 291 (tá) thừa 2 cái
Đáp số: 291 tá thừa 2 cái.
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
3. Tìm x
S/82
75 x X = 1800 b) 1855 : X = 35
X = 1800 : 75
X = 24
X = 1855 : 35
X = 53
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 2)
Toán:
Chia cho số có hai chữ số (tiết 2)
- Hoàn thành bài 2, 3 trang 83 vào vở Toán
- Chuẩn bị tiết sau: “Chia cho số có hai chữ số (tiết 3)
 







Các ý kiến mới nhất