Tìm kiếm Bài giảng
Bài 44. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 09h:41' 15-12-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 849
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 09h:41' 15-12-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 849
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề :
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO VẬT NUÔI
GV.NTNB
1
GV.NTNB
2
Gợi ý, hỏi:
Chuồng nuôi giúp vật nuôi tránh được những yếu tố thời tiết nào?
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
GV.NTNB
3
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
Chuồng nuôi là gì? Chuồng nuôi giúp gì cho vật nuôi ?
Gợi ý, hỏi:
Đáp:
Chuồng nuôi là “nhà ở” của vật nuôi. Chuồng nuôi phù hợp sẽ bảo vệ sức khỏe vật nuôi, góp phần nâng cao năng suất trong chăn nuôi.
GV.NTNB
4
Gợi ý, hỏi:
Hình thức nuôi nào giúp vật nuôi hạn chế được sự lây, nhiễm ký sinh trùng, vi trùng gây bệnh?
Hình A
Hình B
Đáp:
Hình B, vật nuôi được giữ trong chuồng.
GV.NTNB
5
Gợi ý, hỏi:
Nuôi vật nuôi trong chuồng góp phần giữ vệ sinh môi trường sống như thế nào?
Đáp:
Hạn chế vật nuôi thải phân ra ngoài làm ô nhiễm môi trường, tránh bị con vật phá hoại hoa màu, ruộng vườn...
GV.NTNB
6
Gợi ý, hỏi:
Quan sát và cho biết chuồng trại xây không đúng kĩ thuật
sẽ gây ảnh hưởng gì đến môi trường tự nhiên?
GV.NTNB
7
Gợi ý, hỏi:
Chất thải của vật nuôi, con người có thể tận dụng để phục vụ cho đời sống sản xuất không?
1
2
3
4
5
GV.NTNB
8
Gợi ý, hỏi:
Chuồng nuôi có giúp tăng năng suất vật nuôi không?
2
1
3
Nếu có hãy giải thích
GV.NTNB
9
Chuồng nuôi có tầm quan trọng như thế nào? Có những ý nào đúng ở các câu sau:
Giải thích
A
B
C
D
√
√
√
√
GV.NTNB
10
Kết luận:
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi:
- Chuồng nuôi là “……….. ” của vật nuôi.
- Chuồng nuôi ……............sẽ bảo vệ sức khỏe vật nuôi, góp phần nâng cao ……………..chăn nuôi.
nhà ở
phù hợp
năng suất
GV.NTNB
11
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
b. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.
Tìm hiểu
Chuồng nuôi hợp vệ sinh cần những yếu tố nào?
GV.NTNB
12
Chuồng nuôi hợp vệ sinh
Nhiệt độ thích hợp
Độ ẩm trong chuồng 60-70%
Độ thông thoáng tốt
Sơ đồ 10 (trang 116-SGK): Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
Độ chiếu sáng thích hợp với từng loại vật nuôi
Không khí: ít khí độc
GV.NTNB
13
? Làm thế nào để có nhiệt độ chuồng nuôi thích hợp?
Che lúc trời nắng và giữ ấm lúc trời lạnh
Tìm hiểu
GV.NTNB
14
? Làm thế nào để giữ được độ ẩm của chuồng nuôi ?
? Chu?ng nuụi khụ rỏo, s?ch s?, v?t nuụi khụng s?ng noi cú nhi?u phõn v cỏc ch?t th?i khỏc
Tìm hiểu
GV.NTNB
15
? Phải làm chuồng thế nào để đảm bảo độ chiếu sáng và ít khí độc ?
Phải có hướng thích hợp, đúng theo yêu cầu chăn nuôi và điều kiện thời tiết, dễ làm vệ sinh, quét dọn.
Tìm hiểu
GV.NTNB
16
Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có …………. thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè) ………… trong chuồng thích hợp (khoảng 60-75%) ………………………… tốt, nhưng không phải có gió lùa. Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại vật nuôi. Lượng khí độc trong chuồng ít nhất (như khí amoniac, khí sufua,…)
?Quan sát lại sơ đồ 10 SGK, rồi điền các từ thích hợp vào chỗ trống (……) hoàn chỉnh các câu.
nhiệt độ
độ ẩm
độ thông thoáng
Tìm hiểu
GV.NTNB
17
Hướng chuồng
Hình 69: Cách bố trí hướng chuồng
Hướng chuồng: nên chọn hướng Nam hoặc Đông-nam
GV.NTNB
18
Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây dựng chuồng nuôi phải thực hiện đúng những kĩ thuật nào?
Chọn địa điểm
Hướng chuồng
Nền chuồng
Tường bao
Mái che và bố trí các thiết bị khác ( như máng ăn, máng uống) trong chuồng.
* Chọn địa điểm
- Xa khu dân cư, gần nguồn nước, nhưng phải thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn và tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi.
- Xung quanh trồng nhiều cây xanh để tạo không khí trong lành.
GV.NTNB
19
Nền chuồng
Hãy kể một số vật liệu dùng làm nền?
GV.NTNB
20
Tường bao
? Hãy kể tên một số dạng tường bao chuồng vật nuôi?
GV.NTNB
21
Mái che
?Hãy kể tên một số loại mái che chuồng nuôi?
GV.NTNB
22
để có độ chiếu sáng phù hợp, người ta xây dựng kiểu chuồng như thế nào?
GV.NTNB
23
Kiểu chuồng 1 dãy
Kiểu chuồng 2 dãy
GV.NTNB
24
- Nhiệt độ …………… . .
- Độ ẩm: ………. ….
- Độ thông thoáng…….. .
- Độ chiếu sáng ……………….. .
- Không khí ít …………….. .
Kết luận
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
b. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.
thích hợp
60-75%
tốt
thích hợp
khí độc
GV.NTNB
25
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
GV.NTNB
25
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
b. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.
2. Vệ sinh phòng bệnh.
GV.NTNB
26
GV.NTNB
26
2. Vệ sinh phòng bệnh.
Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi.
? Tại sao nói trong chăn nuôi công việc vệ sinh lại quan trọng?
để phòng ngừa bệnh dịch xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và nâng cao năng suất chăn nuôi.
? Vậy, trong chăn nuôi để phòng ngừa dịch bệnh, có phương châm nào được xem là quan trọng?
Phương châm: “Phòng bệnh hơn chữa bệnh”.
GV.NTNB
27
Kết luận
2. Vệ sinh phòng bệnh:
Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi:
- Để phòng ngừa bệnh dịch xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và nâng cao năng suất chăn nuôi.
- Phương châm: “Phòng bệnh hơn chữa bệnh”.
GV.NTNB
28
2. Vệ sinh phòng bệnh.
a. Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi.
b. Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi.
GV.NTNB
29
Khí hậu
Chuồng
Vệ sinh
Thân thể
Vật nuôi
Tắm
chải
Tắm
nắng
Vận
động
Vệ sinh phòng
bệnh trong
chăn nuôi
Vệ sinh
Môi trường
Xây dựng
Chuồng
nuôi
Nước
(uống,
tăm,..)
Thức
ăn
GV.NTNB
30
b. Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi:
Kết luận
* Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi:
Đảm bảo các yếu tố:
- Khí hậu, độ ẩm trong chuồng thích hợp.
- Thức ăn, nước uống phải đảm bảo hợp vệ sinh.
* Vệ sinh thân thể cho vật nuôi:
Tùy loại vật nuôi, tùy mùa mà cho vật nuôi tắm, chải, vận động hợp lí.
GV.NTNB
31
Câu 1: Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?
A. 30 – 40%
B. 60 – 75%
C. 10 – 20%
D. 35 – 50%
B
Câu 2: Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?
A. Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%.
B. Độ thông thoáng tốt.
C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.
D. Không khí ít độc.
C
Câu 3: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?
A. Nam.
B. Đông.
C. Tây – Nam.
D. Tây.
A
GV.NTNB
32
Hướng dẫn tiết sau
Xem lại bài giảng.
Làm bài tập.
Tìm hiểu trước bài 45- Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi (trang 119)
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO VẬT NUÔI
GV.NTNB
1
GV.NTNB
2
Gợi ý, hỏi:
Chuồng nuôi giúp vật nuôi tránh được những yếu tố thời tiết nào?
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
GV.NTNB
3
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
Chuồng nuôi là gì? Chuồng nuôi giúp gì cho vật nuôi ?
Gợi ý, hỏi:
Đáp:
Chuồng nuôi là “nhà ở” của vật nuôi. Chuồng nuôi phù hợp sẽ bảo vệ sức khỏe vật nuôi, góp phần nâng cao năng suất trong chăn nuôi.
GV.NTNB
4
Gợi ý, hỏi:
Hình thức nuôi nào giúp vật nuôi hạn chế được sự lây, nhiễm ký sinh trùng, vi trùng gây bệnh?
Hình A
Hình B
Đáp:
Hình B, vật nuôi được giữ trong chuồng.
GV.NTNB
5
Gợi ý, hỏi:
Nuôi vật nuôi trong chuồng góp phần giữ vệ sinh môi trường sống như thế nào?
Đáp:
Hạn chế vật nuôi thải phân ra ngoài làm ô nhiễm môi trường, tránh bị con vật phá hoại hoa màu, ruộng vườn...
GV.NTNB
6
Gợi ý, hỏi:
Quan sát và cho biết chuồng trại xây không đúng kĩ thuật
sẽ gây ảnh hưởng gì đến môi trường tự nhiên?
GV.NTNB
7
Gợi ý, hỏi:
Chất thải của vật nuôi, con người có thể tận dụng để phục vụ cho đời sống sản xuất không?
1
2
3
4
5
GV.NTNB
8
Gợi ý, hỏi:
Chuồng nuôi có giúp tăng năng suất vật nuôi không?
2
1
3
Nếu có hãy giải thích
GV.NTNB
9
Chuồng nuôi có tầm quan trọng như thế nào? Có những ý nào đúng ở các câu sau:
Giải thích
A
B
C
D
√
√
√
√
GV.NTNB
10
Kết luận:
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi:
- Chuồng nuôi là “……….. ” của vật nuôi.
- Chuồng nuôi ……............sẽ bảo vệ sức khỏe vật nuôi, góp phần nâng cao ……………..chăn nuôi.
nhà ở
phù hợp
năng suất
GV.NTNB
11
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
b. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.
Tìm hiểu
Chuồng nuôi hợp vệ sinh cần những yếu tố nào?
GV.NTNB
12
Chuồng nuôi hợp vệ sinh
Nhiệt độ thích hợp
Độ ẩm trong chuồng 60-70%
Độ thông thoáng tốt
Sơ đồ 10 (trang 116-SGK): Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
Độ chiếu sáng thích hợp với từng loại vật nuôi
Không khí: ít khí độc
GV.NTNB
13
? Làm thế nào để có nhiệt độ chuồng nuôi thích hợp?
Che lúc trời nắng và giữ ấm lúc trời lạnh
Tìm hiểu
GV.NTNB
14
? Làm thế nào để giữ được độ ẩm của chuồng nuôi ?
? Chu?ng nuụi khụ rỏo, s?ch s?, v?t nuụi khụng s?ng noi cú nhi?u phõn v cỏc ch?t th?i khỏc
Tìm hiểu
GV.NTNB
15
? Phải làm chuồng thế nào để đảm bảo độ chiếu sáng và ít khí độc ?
Phải có hướng thích hợp, đúng theo yêu cầu chăn nuôi và điều kiện thời tiết, dễ làm vệ sinh, quét dọn.
Tìm hiểu
GV.NTNB
16
Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có …………. thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè) ………… trong chuồng thích hợp (khoảng 60-75%) ………………………… tốt, nhưng không phải có gió lùa. Độ chiếu sáng phải phù hợp với từng loại vật nuôi. Lượng khí độc trong chuồng ít nhất (như khí amoniac, khí sufua,…)
?Quan sát lại sơ đồ 10 SGK, rồi điền các từ thích hợp vào chỗ trống (……) hoàn chỉnh các câu.
nhiệt độ
độ ẩm
độ thông thoáng
Tìm hiểu
GV.NTNB
17
Hướng chuồng
Hình 69: Cách bố trí hướng chuồng
Hướng chuồng: nên chọn hướng Nam hoặc Đông-nam
GV.NTNB
18
Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây dựng chuồng nuôi phải thực hiện đúng những kĩ thuật nào?
Chọn địa điểm
Hướng chuồng
Nền chuồng
Tường bao
Mái che và bố trí các thiết bị khác ( như máng ăn, máng uống) trong chuồng.
* Chọn địa điểm
- Xa khu dân cư, gần nguồn nước, nhưng phải thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn và tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi.
- Xung quanh trồng nhiều cây xanh để tạo không khí trong lành.
GV.NTNB
19
Nền chuồng
Hãy kể một số vật liệu dùng làm nền?
GV.NTNB
20
Tường bao
? Hãy kể tên một số dạng tường bao chuồng vật nuôi?
GV.NTNB
21
Mái che
?Hãy kể tên một số loại mái che chuồng nuôi?
GV.NTNB
22
để có độ chiếu sáng phù hợp, người ta xây dựng kiểu chuồng như thế nào?
GV.NTNB
23
Kiểu chuồng 1 dãy
Kiểu chuồng 2 dãy
GV.NTNB
24
- Nhiệt độ …………… . .
- Độ ẩm: ………. ….
- Độ thông thoáng…….. .
- Độ chiếu sáng ……………….. .
- Không khí ít …………….. .
Kết luận
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
b. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.
thích hợp
60-75%
tốt
thích hợp
khí độc
GV.NTNB
25
I. Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
GV.NTNB
25
1. Chuồng nuôi.
a. Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
b. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.
2. Vệ sinh phòng bệnh.
GV.NTNB
26
GV.NTNB
26
2. Vệ sinh phòng bệnh.
Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi.
? Tại sao nói trong chăn nuôi công việc vệ sinh lại quan trọng?
để phòng ngừa bệnh dịch xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và nâng cao năng suất chăn nuôi.
? Vậy, trong chăn nuôi để phòng ngừa dịch bệnh, có phương châm nào được xem là quan trọng?
Phương châm: “Phòng bệnh hơn chữa bệnh”.
GV.NTNB
27
Kết luận
2. Vệ sinh phòng bệnh:
Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi:
- Để phòng ngừa bệnh dịch xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và nâng cao năng suất chăn nuôi.
- Phương châm: “Phòng bệnh hơn chữa bệnh”.
GV.NTNB
28
2. Vệ sinh phòng bệnh.
a. Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi.
b. Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi.
GV.NTNB
29
Khí hậu
Chuồng
Vệ sinh
Thân thể
Vật nuôi
Tắm
chải
Tắm
nắng
Vận
động
Vệ sinh phòng
bệnh trong
chăn nuôi
Vệ sinh
Môi trường
Xây dựng
Chuồng
nuôi
Nước
(uống,
tăm,..)
Thức
ăn
GV.NTNB
30
b. Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi:
Kết luận
* Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi:
Đảm bảo các yếu tố:
- Khí hậu, độ ẩm trong chuồng thích hợp.
- Thức ăn, nước uống phải đảm bảo hợp vệ sinh.
* Vệ sinh thân thể cho vật nuôi:
Tùy loại vật nuôi, tùy mùa mà cho vật nuôi tắm, chải, vận động hợp lí.
GV.NTNB
31
Câu 1: Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?
A. 30 – 40%
B. 60 – 75%
C. 10 – 20%
D. 35 – 50%
B
Câu 2: Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?
A. Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%.
B. Độ thông thoáng tốt.
C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.
D. Không khí ít độc.
C
Câu 3: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?
A. Nam.
B. Đông.
C. Tây – Nam.
D. Tây.
A
GV.NTNB
32
Hướng dẫn tiết sau
Xem lại bài giảng.
Làm bài tập.
Tìm hiểu trước bài 45- Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi (trang 119)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất